Dã Man Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • tới tấp Tiếng Việt là gì?
  • thói quen Tiếng Việt là gì?
  • sẽê hay Tiếng Việt là gì?
  • thử hỏi Tiếng Việt là gì?
  • thân cận Tiếng Việt là gì?
  • hợp cẩn Tiếng Việt là gì?
  • Cam Thành Bắc Tiếng Việt là gì?
  • mum múp Tiếng Việt là gì?
  • truy tầm Tiếng Việt là gì?
  • phe cánh Tiếng Việt là gì?
  • tạp Tiếng Việt là gì?
  • già mồm Tiếng Việt là gì?
  • Vĩnh Hùng Tiếng Việt là gì?
  • nhau nhảu Tiếng Việt là gì?
  • ải mĩ nhân Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dã man trong Tiếng Việt

dã man có nghĩa là: - tt. (H. dã: không văn minh; man: chưa khai hoá) 1. ở trạng thái chưa được khai hoá: Còn chưa hết thói dã man, người còn là giống sài lang với người (Tú-mỡ) 2. Độc ác: Bọn quân xâm lược dã man.

Đây là cách dùng dã man Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dã man là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Tính Dã Man Là Gì