đa Sầu đa Cảm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. đa sầu đa cảm
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đa sầu đa cảm tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đa sầu đa cảm trong tiếng Trung và cách phát âm đa sầu đa cảm tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đa sầu đa cảm tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm đa sầu đa cảm tiếng Trung đa sầu đa cảm (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm đa sầu đa cảm tiếng Trung 多愁善感 《形容人感情脆弱, 容易发愁或感伤。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
多愁善感 《形容人感情脆弱, 容易发愁或感伤。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ đa sầu đa cảm hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • cách đặt câu tiếng Trung là gì?
  • tinh lực tiếng Trung là gì?
  • buổi diễn chuyên đề tiếng Trung là gì?
  • chân bắt chéo tiếng Trung là gì?
  • cò ke tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đa sầu đa cảm trong tiếng Trung

多愁善感 《形容人感情脆弱, 容易发愁或感伤。》

Đây là cách dùng đa sầu đa cảm tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đa sầu đa cảm tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 多愁善感 《形容人感情脆弱, 容易发愁或感伤。》

Từ điển Việt Trung

  • gà tơ tiếng Trung là gì?
  • toàn năng tiếng Trung là gì?
  • phủ đệ tiếng Trung là gì?
  • thiết bị lọc dầu tiếng Trung là gì?
  • cây xoan tiếng Trung là gì?
  • thợ sơn tiếng Trung là gì?
  • chúng tao tiếng Trung là gì?
  • ra quân tiếng Trung là gì?
  • thuận dân tiếng Trung là gì?
  • card găm mẫu vải thẻ hàng mẫu tiếng Trung là gì?
  • khúc nhạc chiều serenade tiếng Trung là gì?
  • hưởng thụ tiếng Trung là gì?
  • pupéo tiếng Trung là gì?
  • giương vây tiếng Trung là gì?
  • phương trình một đường cong tiếng Trung là gì?
  • hít vào tiếng Trung là gì?
  • nhà giam tiếng Trung là gì?
  • xổm tiếng Trung là gì?
  • hòn dái tiếng Trung là gì?
  • đánh giáp lá cà tiếng Trung là gì?
  • thời đại đá mới tiếng Trung là gì?
  • luồng không khí lạnh tiếng Trung là gì?
  • bồ hóng tiếng Trung là gì?
  • góc từ khuynh tiếng Trung là gì?
  • cảnh trong phòng tiếng Trung là gì?
  • bến tàu chở dầu tiếng Trung là gì?
  • bại xụi tiếng Trung là gì?
  • tuyến nội tiết tiếng Trung là gì?
  • còm ròm tiếng Trung là gì?
  • cầm thế tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » đa Sầu đa Cảm Tiếng Trung