Tuyển Tập Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng Nhất (vần D, Đ)
Có thể bạn quan tâm
Khẩu ngữ giao tiếp - Trang chủ
- Các khóa học và học phí
- KHUYẾN MẠI
- HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
- CÁC LỚP ĐANG HỌC
- LỊCH KHAI GIẢNG
- CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
- VỀ CHÚNG TÔI
- Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
- Sự khác biệt
- Quyền lợi của học viên
- Video-Hình ảnh lớp học
- TÀI LIỆU
- Dịch Tiếng Trung
- Quiz
- ĐỀ THI HSK ONLINE
- Học tiếng Trung online
- Liên hệ
- Trang chủ /
- Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần D, Đ)
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần D, Đ) 09/03/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần D, Đ) TUYỂN TẬP CÁC CÂU THÀNH NGỮ TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG (VẦN D, Đ) Xem thêm: Thành ngữ tiếng Trung (vần A) Thành ngữ tiếng Trung (vần B) Thành ngữ tiếng Trung (vần C) 1. Dã tràng xe cát, công dã tràng, mò trăng đáy biển 付诸东流 ; 海底捞月 、 海底捞针 fùzhūdōngliú hǎidǐlāoyuè hǎidǐlāozhēn 2. Dài dòng văn tự 冗 言 繁 语 ; 空话 连篇 rǒng yán fán yǔ kōnghuà liánpiān 3. Dãi nắng dầm mưa 风 里 来 , 雨 里 去 fēng lǐ lái yǔ lǐ qù 4. Dai như đỉa đói 韧 如 饿 蛭 rèn rú è zhì 5. Danh chính ngôn thuận 名正言顺 míngzhèngyánshùn 6. Danh không chính, ngôn không thuận 名 不 正 , 言 不 顺 míng bú / bù zhèng / zhēng yán bú / bù shùn 7. Dao sắc không gọt được chuôi 水 高 漫 不过 船 shuǐ gāo màn búguò chuán 8. Dạy con từ thửa còn thơ, dạy vợ từ thủa bơ vơ mới về 教 妇 初 来 , 教 儿 婴 孩 jiào / jiāo fù chū lái jiào / jiāo ér yīng hái 9. Dây cà ra dây muống 东拉西扯 ; 节外生枝 dōnglāxīchě jiéwàishēngzhī 10. 一 个 女婿 半 个儿 11. Dễ làm khó bỏ 避重就轻 bìzhòngjiùqing 12. Dễ người,dễ ta 与 人 方便 , 自己 方便 yǔ rén fāngbiàn zìjǐ fāngbiàn 13. Dễ như bỡn, dễ như chơi 不 费 吹灰之力 bú / bù fèi chuīhuīzhīlì 14. Dễ như trở bàn tay 易 如 反 掌 yì rú fǎn zhǎng 15. Dĩ hòa vi quý 与 世 无 争 yǔ shì wú zhēng 16. Dò sông dò bể dễ dò, nào ai lấy thước mà đo lòng người 江 海 一 量 、 人心 莫 测 jiāng hǎi yī liàng / liáng rénxīn mò cè 17. Dốt đặc cán mai 一窍不通 yīqiàobùtōng 18. Dở khóc dở cười 哭 笑 不 得 kū xiào bú / bù dé / de / děi 19. Dở ông dở thằng, ngô không ra ngô, khoai không ta khoai 不伦不类 bùlúnbùlèi 20. Dù xây bẩy đợt phù đồ, không bằng làm phúc cứu cho một người (ca dao) 救 人 一 命 , 胜 造 七 级 浮 屠 jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú tú 21. Dục tốc bất đạt; nhanh nhảu đoảng 欲 速 不 达 yù sù bú / bù dá 22. Dùi đục chấm mắm tôm 风 马 牛 不 相 及 fēng mǎ niú bú / bù xiāng / xiàng jí 23. Đa sầu đa cảm 多愁善感 duōchóushàngǎn 24. Đa tài đa nghệ 多才多艺 ; 多 能 多 艺 duōcáiduōyì duō néng duō yì 25. Đã thương thì thương cho trót 送 佛 送 到 西天 sòng fó sòng dào xītiān 26. Đã trót thì phải trét, làm thì làm cho trót 一 不 做 , 二 不休 yī bú / bù zuò èr bùxiū 27. Đãi cát tìm vàng 沙 里 淘金 shā lǐ táojīn 28. Đàn gảy tai trâu, vịt nghe sấm 对牛弹琴 duìniútánqín 29. Đan gầu tát biển 编 戽 竭 海 ; 炊 沙 作 饭 biān hù jié hǎi chuī shā zuō / zuò fàn 30. Đánh bùn sang ao 井 里 打 水 , 往 河 里 倒 jǐng lǐ dǎ / dá shuǐ wǎng hé lǐ dǎo / dào 31. Bản tính khó dời 本性 难 移 běnxìng nàn / nán yí 32. Đánh chết cái nết không chừa 江山 易 改 、 本性 难 移 jiāngshān yì gǎi běnxìng nàn / nán yí 33. Đánh chó khinh chủ 打 狗 欺 主 dǎ / dá gǒu qī zhǔ 34. Đánh đòn phủ đầu 先 发 制 人 xiān fā / fà zhì rén 35. Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại 浪子 回 头 金 不 换 làngzǐ huí tóu jīn bú / bù huàn 36. Đánh rắn giập đầu 除 恶 务 尽 ; 打落水狗 chú ě / è / wù wù jìn / jǐn dǎluòshuǐgǒu 37. Đánh trống bỏ dùi 看 始 无 终 ; 不了了之 kān / kàn shǐ wú zhōng bùliǎoliǎozhī 38. Đánh trống lảng 打 退 堂 鼓 dǎ / dá tuì táng gǔ 39. Đào ngã mận thay 前 仆 后继 qián pú hòujì 40. Đắt ra quế, ế ra củi 物 以 稀 为 贵 wù yǐ xī wèi / wéi guì 41. Đâm bị thóc, chọc bị gạo 搬 唇 递 舌 ; 搬弄是非 ; 两 面 三 刀 bān chún dì shé bānnòngshìfēi liǎng miàn sān dāo 42. Đâm lao phải theo lao 将 错 就 错 ( 骑虎难下 ); 一 不 做 , 二 不休 jiāng / jiàng cuò jiù cuò qíhǔnánxià yī bú / bù zuò èr bùxiū 43. Đâm lao thì phải theo lao 箭 在 弦 上 jiàn zài xián shàng 44. Đất lề quê thói 随 乡 入 乡 suí xiāng rù xiāng 45. Đầu bò đầu bứu 愣 头 愣 脑 lèng tóu lèng nǎo 46. Đầu cơ trục lợi 投机 取 巧 tóujī qǔ qiǎo 47. Đầu đường xó chợ 街头 巷 尾 jiētóu hàng / xiàng wěi 48. Đầu gối má kề 同 床 共 枕 tóng chuáng gòng zhěn 49. Đầu mày cuối mắt; liếc mắt đưa tình 眉 来 眉 去 méi lái méi qù 50. Đầu Ngô mình Sở 不论 不 类 búlùn / bùlùn bú / bù lèi 51. Đầu sóng ngọn gió 大 风 大 浪 dài / dà fēng dài / dà làng 52. Đầu tàu gương mẫu 一 马 当 先 yī mǎ dāng / dàng xiān 53. Đầu tắt mặt tối 辛 辛苦 苦 xīn xīnkǔ kǔ 54. Đầu thừa đuôi thẹo 鸡 零 狗 碎 jī líng gǒu suì 55. Đầu trâu mặt ngựa 牛 头 马 面 niú tóu mǎ miàn 56. Đầu trộm đuôi cướp 梁 上 君子 liáng shàng jūnzǐ 57. Đầu voi đuôi chuột 虎头蛇尾 hǔtóushéwěi 58. Đầu xuôi đuôi lọt 好 来 好 去 ( 善 始 善终 ) hǎo / hào lái hǎo / hào qù shàn shǐ shànzhōng 59. Đẩy chó bụi rậm 煽风点火 shānfēngdiǎnhuǒ 60. Đem con bỏ chợ 不管 不顾 ; 不闻不问 bùguǎn bùgù / búgù bùwénbùwèn 61. Đèn nhà ai nhà ấy rạng 各 人 自 扫 门 前 雪 , 莫 管 他 家 瓦 上 霜 ; 一 个 萝卜 一 个 坑 儿 gè rén zì sào / sǎo mén qián xuě mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng yī gè luóbo yī gè kēng ér 62. Đẽo cày giữa đường 筑 室 道 谋 zhù shì dào móu 63. Đêm hôm khuya khoắt; nửa đêm canh ba 黑 更 半夜 hēi gèng / gēng bànyè 64. Đi cày quên trâu, đi câu quên giỏ, cắt cỏ quên liềm 徙 宅 忘 妻 xǐ zhái wàng qī 65. Đi đâu ăn mắm ngóe đó 靠山 吃 山 , 靠 水 吃 水 kàoshān chī shān kào shuǐ chī shuǐ 66. Đi đêm lắm cũng có ngày gặp ma 若 要人 不知 除非 己 莫 为 ruò yàorén bùzhī chúfēi jǐ mò wèi / wéi 67. Đi đời nhà ma 呜 乎 哀 哉 wū hū āi zāi 68. Đi guốc trong bụng, biết tỏng âm mưu 洞 烛 其 奸 dòng zhú qí jiān 69. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn 经 一 事 长 一 智 jīng yī shì cháng / zhǎng yī zhì 70. Đi tát sắm gầu, đi câu sắm giỏ 工 欲 善 其 事 , 必 先 利 其 器 gōng yù shàn qí shì bì xiān lì qí qì 71. Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy 物以类聚 wùyǐlěijù 72. Địa linh nhân kiệt 地 灵 人 杰 dì / de líng rén jié 73. Địa ngục trần gian 人间 地狱 rénjiān dìyù 74. Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành 日 量 鱼 露 、 夜 点 瓜 葱 rì liàng / liáng yú lù / lòu yè diǎn guā cōng 75. Đói ăn vụng, túng làm càn 铤而走险 tǐngérzǒuxiǎn 76. Đói cho sạch, rách cho thơm 人 穷 志 不 穷 rén qióng zhì bú / bù qióng 77. Đói lòng sung chát cũng ăn 饥不择食 jībùzéshí 78. Đòn xóc hai đầu 两 面 三 刀 ; 嘴甜 心 苦 liǎng miàn sān dāo zuǐtián xīn kǔ 79. Đồng cam cộng khổ 同甘共苦 tónggāngòngkǔ 80. Động chà cá nhảy, đánh rắn động cỏ 打草惊蛇 dǎcǎojīngshé 81. Đông như kiến cỏ 人山人海 rénshānrénhǎi 82. Đồng sàng dị mộng 同 床 异 梦 tóng chuáng yì mèng 83. Đồng tâm hiệp lực 同心 协力 tóngxīn xiélì 84. Đời cha ăn mặn đời con khát nước 前 人 撤 涂 迷 了 后 人 的 眼 qián rén chè tú mí liǎo / le hòu rén dì / de / dí yǎn 85. Đợi chờ mỏi mắt 望眼欲穿 wàngyǎnyùchuān 86. Đũa mốc đòi chòi mâm son 癞蛤蟆 想 吃 天鹅 肉 làihámā xiǎng chī tiāné ròu 87. Đục nước béo cò 浑水摸鱼 húnshuǐmōyú 88. Đúng người đúng tội 罪 有 应 得 zuì yǒu yīng / yìng dé / de / děi 89. Đuổi chẳng được, tha làm phúc 得 放手 时 且 放手 dé / de / děi fàngshǒu shí qiě fàngshǒu 90. Đứng mũi chịu sào 首 当 直 冲 shǒu dāng / dàng zhí chòng / chōng 91. Đứng ngồi không yên 坐立不安 zuòlìbù’ān 92. Đứng như trời trồng 重 足 而立 chóng / zhòng zú érlì 93. Được ăn cả ngã về không 孤注一掷 gūzhùyīzhì 94. Được ăn lỗ chịu 各 负 盈 亏 gè fù yíng kuī 95. Được buổi giỗ, lỗ buổi cày; được lỗ hà, ra lỗ hổng 贪 小 失 大 tān xiǎo shī dài / dà 96. Được cãi cùng, thua cãi cố; cãi sống cãi chết 鸡 烂 嘴巴 硬 jī làn zuǐba yìng 97. Được cái nọ hỏng cái kia 有 一 利 必 有 一 弊 yǒu yī lì bì yǒu yī bì 98. Được con diếc, tiếc con rô 得 陇 望 蜀 ; 得 鲫 思 鲈 dé / de / děi lǒng wàng shǔ dé / de / děi jì sī lú 99. Được đằng chân lân đằng đầu 得 寸 进 尺 dé / de / děi cùn jìn chǐ 100. Được đằng trôn, đằng x quạ mổ 顾此失彼 gùcǐshībǐ 101. Được lòng ta, xót xa lòng người 自己 心 欢 、 别人 苦恼 zìjǐ xīn huān biérén kǔnǎo 102. Được một mất mười 得不偿失 débùchángshī 103. Được ngày nào xào ngày ấy 今朝 有 酒 今朝 醉 jīnzhāo yǒu jiǔ jīnzhāo zuì 104. Được voi đòi tiên 得 一 望 十 ; 这 山 望 着 那 山 高 ; 骑马找马 ; 得 陇 望 蜀 dé / de / děi yī wàng shí zhè shān wàng zháo / zhe / zhuó nà shān gāo qímǎzhǎomǎ dé / de / děi lǒng wàng shǔ 105. Đường dài biết sức ngựa, sống lâu biết lòng người 路 遥 知 马力 , 日久 见 人心 lù yáo zhī mǎlì rìjiǔ jiàn rénxīn 106. Đường ngang ngõ tắt 歪 门 邪道 wāi mén xiédào 107. Đường ở mồm 有 嘴 就 有 路 yǒu zuǐ jiù yǒu lù 108. Đường sá xa xôi 长途跋涉 chángtúbáshè 109. Đứt tay hay thuốc 手 破 识 良 药 shǒu pò shí liáng yào Nguyễn Thoan | Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương Bài viết liên quan
Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần H) 04/03/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần H) Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần E, G) 03/03/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần E, G) Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần C) 01/03/2016 17:00 Tuyển tập các câu thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần C) Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 68: Kể truyện cười 29/02/2016 17:00 Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 67: An ủi 27/02/2016 17:00 Cùng Tiếng Trung Ánh Dương học các câu giao tiếp tiếng Trung sử dụng để an ủi bạn bè trong tình huống đau buồn 1000 họ tên tiếng Việt dịch sang tiếng Trung 26/02/2016 17:00 Tiếp nối bài viết về tên tiếng Trung đã được các bạn ủng hộ, Tiếng Trung Ánh Dương gửi tới các bạn cập nhật 1000 họ tên tiếng Trung thường gặp nhất. Các bạn tra họ tên tương ứng để ghép lại thành tên họ của mình nhé. Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 65: Chuyển fax 24/02/2016 17:00 Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 64: Không có gì 17/02/2016 17:00
56 điều cần ghi nhớ khi thích một cô gái (phần 1) 15/02/2016 17:00 Muốn chinh phục đối tượng của mình, thì đừng bỏ lỡ 56 điều dưới đây mà con trai cần biết và cần học cũng như có thể sử dụng thành thạo chúng bằng ngôn ngữ tiếng trung.
học tiếng trung với phó từ 白bái 15/02/2016 17:00 Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 62: Bữa ăn sáng 09/02/2016 17:00
Tiếng Trung giao tiếp 06/02/2016 17:00 Trong phần này các bạn sẽ được học 200 bài tiếng Trung giao tiếp cơ bản nhằm củng cố khả năng giao tiếp tiếng Trung của bạn. Mỗi bài đều có dịch ra tiếng Việt -

Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025
-

Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)
-

Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”
-

9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng
-

5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng
-

Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung
-

Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc
-

Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc
-

Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ
-

27 câu khẩu ngữ cầu cứu bằng tiếng Trung
-

Những câu nói hay về thanh xuân bằng tiếng Trung
-

Tiếng Trung bồi - Học tiếng Trung cấp tốc
Từ khóa » đa Sầu đa Cảm Tiếng Trung
-
đa Sầu đa Cảm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đa Cảm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Top 11 đa Sầu đa Cảm Tiếng Trung
-
伤春悲秋 - Học Tiếng Trung
-
Từ điển Việt Trung "đa Sầu đa Cảm" - Là Gì?
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Cảm Xúc | Mẫu Câu Miêu Tả Tâm Trạng
-
Thành Ngữ Tiếng Trung Hay Trong Tình Yêu, Cuộc Sống
-
Danh Sách Tên Các Món Ăn Trung Quốc Bằng Tiếng Trung
-
942 Câu Thành Ngữ P14 (st)
-
Một Số Thành Ngữ Tiếng Trung
-
Thành Ngữ Tiếng Trung Hay - SÀI GÒN VINA
-
150 Mẫu Câu Giúp Học Giao Tiếp Tiếng Trung đơn Giản
-
50 Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng