đa Số Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- giám hiệu Tiếng Việt là gì?
- khám đường Tiếng Việt là gì?
- Chiêu Lưu Tiếng Việt là gì?
- Sơn Thuý Tiếng Việt là gì?
- già lão Tiếng Việt là gì?
- sum vầy Tiếng Việt là gì?
- tái hồi Tiếng Việt là gì?
- trái đào Tiếng Việt là gì?
- Ninh Phước Tiếng Việt là gì?
- chao Tiếng Việt là gì?
- tĩnh tại Tiếng Việt là gì?
- lộn sòng Tiếng Việt là gì?
- ngoại hối Tiếng Việt là gì?
- phành phạch Tiếng Việt là gì?
- phương diện quốc gia Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đa số trong Tiếng Việt
đa số có nghĩa là: - d. . Phần lớn, số đông trong một tập hợp, thường là tập hợp người. Đa số các em là nữ. Đa số trường hợp. . Số lượng phiếu bầu cử hoặc biểu quyết về một phía nào đó đạt quá một nửa tổng số phiếu; tổng thể nói chung những người đã bỏ những phiếu ấy, trong quan hệ với thiểu số. Đa số tán thành. Biểu quyết theo đa số.
Đây là cách dùng đa số Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đa số là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Nghĩa Của Từ đa Số Là Gì
-
đa Số - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đa Số - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "đa Số" - Là Gì?
-
Đa Số – Wikipedia Tiếng Việt
-
đa Số Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
ĐịNh Nghĩa đa Số TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì đa Số
-
ĐA SỐ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'đa Số' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Quốc Hội Thiếu đa Số Là Gì? - BBC News Tiếng Việt
-
Dân Tộc Là Gì ? Đặc điểm, đặc Trưng Cơ Bản Của Dân Tộc ở Việt Nam
-
Có Phải Thói Vô Cảm Khiến Một Số Kẻ Rất Tàn Nhẫn Với Người Khác?
-
Đa Số, Hầu Hết Là Thế Nào? - Tạp Chí Kinh Tế Sài Gòn
-
Từ Điển - Từ Tuyệt đại đa Số Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm