Dại Dột Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- nai Tiếng Việt là gì?
- vô ý thức Tiếng Việt là gì?
- đình liệu Tiếng Việt là gì?
- phát sốt Tiếng Việt là gì?
- trắng ngồn ngộn Tiếng Việt là gì?
- minh điều Tiếng Việt là gì?
- dậm Tiếng Việt là gì?
- mạt đời Tiếng Việt là gì?
- đạo luật Tiếng Việt là gì?
- máy sinh hàn Tiếng Việt là gì?
- súng kíp Tiếng Việt là gì?
- ngầu ngầu Tiếng Việt là gì?
- quẻ du hồn Tiếng Việt là gì?
- thừa sức Tiếng Việt là gì?
- Tân Trì Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của dại dột trong Tiếng Việt
dại dột có nghĩa là: - t. Tỏ ra dại, thiếu khôn ngoan. Việc làm dại dột. Ăn nói dại dột.
Đây là cách dùng dại dột Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dại dột là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Dại Dột Là Gì
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Dại Dột Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nghĩa Của Từ Dại Dột - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dại Dột" - Là Gì?
-
Dại Dột Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Dại Dột Là Gì, Nghĩa Của Từ Dại Dột | Từ điển Việt
-
Dại Dột - Wiktionary Tiếng Việt
-
'dại Dột' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dại Dột' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Dại Dột: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Soc Vip
-
DẠI DỘT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'dốt Nát': NAVER Từ điển Hàn-Việt