Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở Hà Nội) - Tuyển Sinh Số
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)
- Tên tiếng Anh: University of Transport Technology (UTT)
- Mã trường: GTA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
- Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, phường Thanh Liệt, TP. Hà Nội
- SĐT: 0243.552.6713 - 0243.552.6714
- Email: [email protected]
- Website: http://utt.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/utt.vn
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
- Phương thức 3: Xét tuyển học bạ kết hợp;
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy, đánh giá năng lực năm 2025;
| Xem thêm:
|
4.2. Điều kiện xét tuyển, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
* Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Thực hiện theo quy định của Bộ.
* Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
* Phương thức 3: Xét tuyển học bạ kết hợp
- Thí sinh có điểm tổ hợp môn xét tuyển >=18.0
- Thí sinh được cộng điểm ưu tiên xét tuyển theo phương thức xét học bạ nếu có một trong các điều kiện sau:
- Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.
- Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5
- Thí sinh đạt học sinh giỏi cả năm từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
* Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy, đánh giá năng lực năm 2025
- Thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
5. Học phí
- Đang cập nhật...
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Mã ngành | Tên Ngành | Chuyên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| A | CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN | |||
| 1 | 734101 | Quản trị kinh doanh | Quản trị doanh nghiệp | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| Quản trị Marketing | ||||
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | Thương mại điện tử | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Tài chính doanh nghiệp | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| Hải quan & Logistics | ||||
| 4 | 7340301 | Kế toán | Kế toán doanh nghiệp | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| 5 | 7480104 | Hệ thống thông tin | Hệ thống thông tin | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | ||||
| An toàn dữ liệu và an ninh mạng (*) | ||||
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | ||||
| Kiến trúc nội thất | ||||
| 8 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | ||||
| Thanh tra và quản lý công trình giao thông | ||||
| Xây dựng Đường sắt - Metro (*) | ||||
| Xây dựng Cầu – đường sắt (*) | ||||
| Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | ||||
| Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án hạ tầng giao thông | ||||
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng (*) | ||||
| Công nghệ chế tạo máy | ||||
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo (*) | ||||
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh | ||||
| Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid (*) | ||||
| Công nghệ điện tử trên ô tô (*) | ||||
| 12 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | ||||
| Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn (*) | ||||
| 13 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | Công nghệ và quản lý môi trường | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| 14 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| Logistics và hạ tầng giao thông | ||||
| 15 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | Kinh tế xây dựng | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| Kinh tế và quản lý bất động sản (*) | ||||
| 16 | 7840101 | Khai thác vận tải | Logistics và vận tải đa phương thức | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| Lữ hành và du lịch (*) | ||||
| 17 | 7580302 | Quản lý xây dựng | Quản lý xây dựng | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| 18 | 7380101 | Luật | Luật | A00, A01, D07, C00, C01, C04, G01, G02, G03, G09 |
| 19 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh (*) | A01, D01, D07, C01, C04, G02, G03, G09 |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (*) | Thương mại quốc tế (*) | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| 21 | 7340115 | Marketing (*) | Marketing (*) | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| 22 | 7310101 | Kinh tế (*) | Quản lý kinh tế (*) | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| Phân tích dữ liệu trong kinh tế (*) | ||||
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính (*) | Công nghệ tài chính (*) | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| B | CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | 7480201TA | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| Trí tuệ nhân tạo và Giao thông thông minh | ||||
| 2 | 7510605TA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | |
| 3 | 7340122TA | Thương mại điện tử | Thương mại điện tử | |
| 4 | 7340120TA | Kinh doanh quốc tế (*) | Kinh doanh quốc tế (*) | |
| 5 | 7340201TA | Tài chính - Ngân hàng | Hải quan & Logistics | |
| 6 | 734101TA | Quản trị kinh doanh | Quản trị doanh nghiệp | |
| 7 | 7340115TA | Marketing (*) | Marketing số (*) | |
| 8 | 7840101TA | Khai thác vận tải | Lữ hành và du lịch (*) | |
| 9 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Cong nghệ điện tử trên ô tô (*) | |
| C | CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA DOANH NGHIỆP | |||
| 1 | 7510104DN | Công nghệ kỹ thuật giao thông | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| 2 | 7580302DN | Quản lý xây dựng | Quản lý xây dựng | |
| D | CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ | |||
| 1 | 7480201LK | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| 2 | 7510605LK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | |
| E | CÁC CHƯƠNG TRÌNH THUỘC LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ | |||
| 1 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | CNKT đường sắt tốc độ cao (*) | A00, A01, D01, D07, G01, G02, G03, G04, G05, G06, G07, G08, G09 |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | |
| 3 | 7840101 | Khai thác vận tải | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | |
Ghi chú:
- (*) Ngành/ chuyên ngành dự kiến tuyển sinh năm 2025;
Các tổ hợp môn xét tuyển:
- A00: Toán, Vật lý, Hóa học
- A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
- D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- C01: Ngữ Văn, Toán, Lịch sử
- C04: Ngữ Văn, Toán, Địa lý
- G01: Toán, Công nghệ, Tiếng Anh
- G02: Toán, Tin học, Tiếng Anh
- G03: Toán, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh.
- G04: Toán, Ngữ văn, Vật lý
- G05: Toán, Ngữ văn, Hóa học
- G06: Toán, Ngữ văn, Sinh
- G07: Toán, Ngữ văn, Tin học
- G08: Toán, Ngữ văn, Công nghệ
- G09: Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật.
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn vào trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải các năm như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi TN THPT | Xét KQ thi TN THPT | Xét KQ thi TN THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22,65 | 23,28 | 23.00 | 26.00 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 23,09 | 23,37 | 23.00 | 26.00 |
| 3 | Hệ thống thông tin | 21,90 | 22,20 | 21.00 | 24.00 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông | 22,70 | 22,90 | 21.50 | 24.50 |
| 5 | Kinh tế xây dựng | 21,40 | 20,00 | 20.00 | 23.00 |
| 6 | Logistics và Vận tải đa phương thức | 23,60 | 23,65 | 22.50 | 25.50 |
| 7 | Thương mại điện tử | 24,07 | 24,10 | 23.50 | 26.50 |
| 8 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24,12 | 24,54 | 24.50 | 27.50 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 23,10 | 23,70 | 23.50 | 26.50 |
| 10 | Quản trị doanh nghiệp | 22,85 | 21,10 | 22.00 | 25.00 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp | 16,00 | 16,00 | 16.00 | 18.00 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 16,00 | 16,00 | 18.00 | 21.00 |
| 13 | Quản trị Marketing | 23,65 | 23,39 | 22.50 | 25.50 |
| 14 | Logistics và hạ tầng giao thông | 23,15 | 23,52 | 21.00 | 24.00 |
| 15 | Tài chính doanh nghiệp | 22,55 | 21,50 | 21.00 | 24.00 |
| 16 | Kế toán doanh nghiệp | 22,15 | 21,55 | 21.00 | 24.00 |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | 22,80 | 21,45 | 21.00 | 24.00 |
| 18 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | 16,00 | 16,00 | 17.00 | 19.50 |
| 19 | Công nghệ và quản lý môi trường | 16,00 | 16,00 | 16.00 | 18.00 |
| 20 | Hải quan và Logistics | 21,95 | 23,48 | 23.00 | 26.00 |
| 21 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | 21,15 | 22,65 | 21.50 | 24.50 |
| 22 | Quản lý xây dựng | 21,10 | 20,05 | 20.00 | 23.00 |
| 23 | Kiến trúc nội thất | 16,00 | 22,45 | 20.00 | 23.00 |
| 24 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 16,00 | 16,00 | 16.00 | 18.00 |
| 25 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 16,00 | 16,00 | 19.00 | 22.00 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 23,28 | 24.00 | 27.00 | |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | 20,00 | 23.20 | 26.20 | |
| 28 | Luật | 20,00 | 24.00 | 27.00 | |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực hiện và làm việc tại Nhật Bản) | 20,00 | 18.00 | 21.00 | |
| 30 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực hiện và làm việc tại Nhật Bản) | 20,00 | 20.00 | 23.00 | |
| 31 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 20,00 | 20.00 | 23.00 | |
| 32 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | 18,00 | 21.00 | 24.00 | |
| 33 | Công nghệ thông tin - Đại học Công nghệ thông tin và quản lý Ban Lan - UITM cấp bằng | 18,00 | 21.00 | 24.00 | |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | 16,00 | 16.00 | 18.00 | |
| 35 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | 16,00 | 16.00 | 18.00 | |
| 36 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | 16,00 | 18.00 | 21.00 | |
| 37 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | 23.00 | 26.00 | ||
| 38 | Thương mại quốc tế | 22.50 | 25.50 | ||
| 39 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | 22.00 | 25.00 | ||
| 40 | Công nghệ chế tạo máy | 21.00 | 24.00 | ||
| 41 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | ||
| 42 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 18.00 | 21.00 | ||
| 43 | CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | 16.00 | 18.00 | ||
| 44 | Công nghệ tài chính | 21.00 | 24.00 | ||
| 45 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 21.00 | ||
| 46 | Kinh tế và quản lý bất động sản | 20.00 | 23.00 | ||
| 47 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 21.00 | ||
| 48 | Kinh doanh số | 20.00 | 23.00 | ||
| 49 | Lữ hành và du lịch | 20.00 | 23.00 | ||
| 50 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 21.00 | ||
| 51 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | ||
| 52 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | 16.00 | 18.00 | ||
| 53 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | 16.00 | 18.00 | ||
| 54 | Cơ điện tử ô tô | 21.00 | 24.00 | ||
| 55 | Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 21.00 | ||
| 56 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | 16.00 | 18.00 | ||
| 57 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | ||
| 58 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 18.00 | 21.00 | ||
| 59 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 20.00 | 23.00 | ||
| 60 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | ||
| 61 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | ||
| 62 | Đường sắt tốc độ cao | 16.00 | 18.00 | ||
| 63 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | 21.00 | 24.00 | ||
| 64 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 16.00 | 18.00 | ||
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Gta Mã Trường Nào
-
Tin Tuyển Sinh Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2022
-
Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải - GTA
-
Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải - Tuyển Sinh
-
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Năm 2022
-
Mã Trường - Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải - Tuyển Sinh 24h
-
Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải - Trang Tuyển Sinh
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy Năm 2022 (Mã Trường: GTA)
-
Câu Hỏi Thường Gặp - UTT
-
Top #10 Gta Là Mã Trường Nào Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 7/2022 ...
-
Chủ đề Gta Là Mã Trường Nào - VietAdsGroup.Vn
-
Học Phí Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Cập Nhật Mới Nhất
-
Ngành Công Nghệ Thông Tin, Mã Ngành 7480201