Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải - GTA
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Đại học Công nghệ giao thông vận tải
- Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology
- Tên viết tắt: UTT
- Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
- Website: http://tuyensinh.utt.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/utt.vn/
Mã trường: GTA
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | GTADCCDD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | GTADCCDJ2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | GTADCDM2 | CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL SPHN | A01; D01; D07; X25; X26; X27 |
| 18 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | GTADCHS2 | CNKT Đường sắt tốc độ cao | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | GTADCHSA2 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | GTADCKS2 | Kinh doanh số | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | GTADCLA2 | Luật | 0 | Học BạĐT THPTĐGNL SPHN | C00; C03; C04; D01; X01; X25 |
| 31 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 34 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 35 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 36 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 37 | GTADCLHA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 38 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 39 | GTADCMT2 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 40 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 41 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 42 | GTADCODA2 | Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 43 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 44 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 45 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 46 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 47 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 48 | GTADCQMA2 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 49 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 50 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 51 | GTADCQXD2 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 52 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 53 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 54 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 55 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 56 | GTADCTGA2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 57 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 58 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 59 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 60 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 61 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 62 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 63 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 64 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 65 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 66 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 67 | GTADKLG2 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 68 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | 0 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
1. An toàn dữ liệu và an ninh mạng
• Mã ngành: GTADCAT2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
2. Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
• Mã ngành: GTADCBC2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
3. Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
• Mã ngành: GTADCBI2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
4. CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
• Mã ngành: GTADCCD1
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
5. Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
• Mã ngành: GTADCCD2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
6. Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)
• Mã ngành: GTADCCDD2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
7. Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
• Mã ngành: GTADCCDJ2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
8. Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
• Mã ngành: GTADCCH2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
9. Thương mại quốc tế
• Mã ngành: GTADCCI2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
10. Công nghệ chế tạo máy
• Mã ngành: GTADCCM2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
11. Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
• Mã ngành: GTADCCMJ2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
12. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: GTADCCN2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
13. CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
• Mã ngành: GTADCDD2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
14. CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro
• Mã ngành: GTADCDM2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
15. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
• Mã ngành: GTADCDT2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
16. Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
• Mã ngành: GTADCDTJ2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
17. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: GTADCEN2
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; X26; X27
18. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: GTADCFT2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
19. Hải quan và Logistics
• Mã ngành: GTADCHQ2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
20. CNKT Đường sắt tốc độ cao
• Mã ngành: GTADCHS2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
21. Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCHSA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
22. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: GTADCHT2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
23. Kinh tế và quản lý bất động sản
• Mã ngành: GTADCKB2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
24. Kiến trúc nội thất
• Mã ngành: GTADCKN2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
25. Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCKQA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
26. Kinh doanh số
• Mã ngành: GTADCKS2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
27. Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
• Mã ngành: GTADCKT1
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
28. Kế toán doanh nghiệp
• Mã ngành: GTADCKT2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
29. Kinh tế xây dựng
• Mã ngành: GTADCKX2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
30. Luật
• Mã ngành: GTADCLA2
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X25
31. Lữ hành và du lịch
• Mã ngành: GTADCLD2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
32. Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCLDA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
33. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: GTADCLG2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
34. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCLGA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
35. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
• Mã ngành: GTADCLGJ2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
36. Logistics và hạ tầng giao thông
• Mã ngành: GTADCLH2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
37. Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCLHA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
38. Công nghệ và quản lý môi trường
• Mã ngành: GTADCMN2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
39. CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
• Mã ngành: GTADCMT2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
40. Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
• Mã ngành: GTADCMX2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
41. Cơ điện tử ô tô
• Mã ngành: GTADCOD2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
42. Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCODA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
43. Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
• Mã ngành: GTADCOG2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
44. Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
• Mã ngành: GTADCOH2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
45. Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
• Mã ngành: GTADCOT1
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
46. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: GTADCOT2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
47. Quản trị Marketing
• Mã ngành: GTADCQM2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
48. Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCQMA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
49. Quản trị doanh nghiệp
• Mã ngành: GTADCQT2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
50. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: GTADCQX2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
51. Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)
• Mã ngành: GTADCQXD2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
52. Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: GTADCRT2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
53. Thương mại điện tử
• Mã ngành: GTADCTD2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
54. Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCTDA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
55. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
• Mã ngành: GTADCTG2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
56. Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCTGA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
57. Tài chính doanh nghiệp
• Mã ngành: GTADCTN2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27; K00; Q00
58. Thanh tra và quản lý công trình giao thông
• Mã ngành: GTADCTQ2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
59. Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
• Mã ngành: GTADCTT1
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
60. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: GTADCTT2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
61. Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
• Mã ngành: GTADCTTA2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
62. Logistics và vận tải đa phương thức
• Mã ngành: GTADCVL2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
63. Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
• Mã ngành: GTADCVM2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
64. Quản lý và điều hành vận tải đường sắt
• Mã ngành: GTADCVS2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
65. Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
• Mã ngành: GTADCVV2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
66. Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
• Mã ngành: GTADCXQ2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
67. Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
• Mã ngành: GTADKLG2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
68. Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
• Mã ngành: GTADKTT2
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNHọc BạĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27; K00; Q00
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2025
- Các ngành nghề đào tạo 2025
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Gta Mã Trường Nào
-
Tin Tuyển Sinh Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2022
-
Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải - Tuyển Sinh
-
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Năm 2022
-
Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở Hà Nội) - Tuyển Sinh Số
-
Mã Trường - Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải - Tuyển Sinh 24h
-
Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải - Trang Tuyển Sinh
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy Năm 2022 (Mã Trường: GTA)
-
Câu Hỏi Thường Gặp - UTT
-
Top #10 Gta Là Mã Trường Nào Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 7/2022 ...
-
Chủ đề Gta Là Mã Trường Nào - VietAdsGroup.Vn
-
Học Phí Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Cập Nhật Mới Nhất
-
Ngành Công Nghệ Thông Tin, Mã Ngành 7480201