ĐẠI TÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐẠI TÁ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTrạng từTính từđại tá
colonel
đại tátrung tácol.captain
thuyền trưởngđội trưởngđại úycơ trưởngđại uýđại tácaptoberst
đại tátrung tácolonels
đại tátrung tá
{-}
Phong cách/chủ đề:
Lieutenant Thursday.Hôn lão đại tá.
And then kisses the COLONEL.Đại Tá Grigio đây.
This is Colonel Grigio.Họ là hai đại tá.
We were two lieutenant colonels.Đại tá đang ở Santorini.
The Colonel's in Santorini.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từloét tá tràng gọi y tágiáo sư phụ táviêm tá tràng đại tá nói gặp đại táHơnSử dụng với danh từđại táhàng táphụ tátrung táthiếu tácô y táchứng tátá dược nữ y táđại tá gaddafi HơnCấp bậc sau cùng là Đại tá.
His last rank was Oberst.Đại tá Woòng cúi xuống.
And the Colonel calls us down.Từ binh nhì đến đại tá.
From Private to Lieutenant Colonel.Đại tá, ông đã quá thời hạn.
Deputy, you are out of time.Chức vụ cuối cùng của ông là Đại Tá.
His last rank was Oberst.Đại tá ra sân bay với tôi.
Sveta came to the airport with me.Bây giờ, tôi xin trả lại đại tá.
But let me get back to the colonel.Vợ Đại tá của anh, bánh nướng nhỏ của anh.
My colonel's wife, my little cupcake.Lúc đó ông ta là đại tá tỉnh trưởng.
At that moment he was a Lieutenant Colonel.Xin phép Đại tá cho tôi tình nguyện.
With the colonel's permission, I volunteer.Với mệnh lệnh cầm trên tay, Đại tá Hải quân Marc A.
Orders in hand, Navy Capt. Marc A.Đại tá Archie Hicox xin báo cáo, thưa ngài.
Lieutenant Archie Hicox reporting, sir.Utivich, còng tay đại tá ra sau lưng.
Utivich, cuff the Colonel's hands behind his back.Tay đại tá đã có bọn lính canh giữ tiền.
The colonel's got the Marines guarding the money.Anh ta quay lưng vàchui tọt vào phòng viên đại tá.
He turned and dived into the colonel's room.Đại tá Stuart đây, máy bay sẵn sàng chưa?
This is Colonel Stuart. Is our plane prepared?Sao ta không để Đại tá Packard quyết định?
Why don't we leave it to Colonel Packard to break the tie?Đại tá đã ra lệnh cho tôi điều hành chiến dịch đó.
And I was ordered by the Colonel to give those orders.Cô đã quen Đại tá Brandon lâu rồi, phải không?
You have been long acquainted with Colonel Brandon, have not you?"?Đại tá, những người này thề nguyền sống chay tịnh.
Colomeh, these mem have takem a supreme vow of cehibacy.Một lá thư của đại tá Ross gửi những chỉ thị cho anh ta.
One of them is a letter of instructions from Colonel Ross.Chủ tịch Học viện cácvấn đề địa chính trị, Đại tá Leonid Ivashov.
President of the Academy of Geopolitical problems, General-Colonel Leonid Ivashov.Piotr lắng nghe lời đại tá nói và gật đầu tỏ ý tán đồng.
Pierre listened to the colonel's speech and nodded approvingly.Do đó, Diwa được thăng Đại tá trong quân đội cách mạng.
Because of this, Diwa was promoted to colonel in the revolutionary army.Emmanuel de Grouchy, đại tá Trung đoàn 2 Long Kỵ binh năm 1792.
Emmanuel de Grouchy as a colonel of the 2nd regiment of Dragoons in 1792.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3362, Thời gian: 0.038 ![]()
![]()
đại sứ việt namđại tá brandon

Tiếng việt-Tiếng anh
đại tá English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đại tá trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đại tá gaddaficol gaddafilà đại táwas colonelis captainis colonelông đại táthe colonelđại tá quân độiarmy colonelđại tá brandoncolonel brandonđại tá johncolonel johncaptain johnđại tá steve warrencolonel steve warrencấp bậc đại táthe rank of colonelđại tá robertcolonel robertđại tá muammarcolonel muammarđại tá cảnh sátpolice colonelđại tá sanderscolonel sandersđại tá olcottcolonel olcottTừng chữ dịch
đạitính từđạigreatgrandđạidanh từuniversitycollegetádanh từdozencolonelcolnursetátính từmajor STừ đồng nghĩa của Đại tá
thuyền trưởng đội trưởng đại úy đại uý captain cơ trưởng colonel trung táTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đại Tá Trong Tiếng Anh
-
"Đại Tá" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
đại Tá Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Các Cấp Bậc/chức Danh Quân đội (Công An, Bộ Đội) Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của "đại Tá" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Đại Tá – Wikipedia Tiếng Việt
-
đại Tá Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thượng Tá Tiếng Anh Là Gì Và Các Cấp Bậc Công An Trong Tiếng Anh
-
Đại Úy Tiếng Anh Là Gì - Các Cấp Bậc Quân Đội Trong Tiếng Anh
-
Trung Tá, Thiếu Tá Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Top 15 đại Tá Trong Tiếng Anh
-
Đại Tá Tiếng Anh Là Gì - Payday Loanssqa
-
Thiếu Tá Tiếng Anh Là Gì, Các Cấp Bậc Quân đội Trong Tiếng Anh
-
Tên Tiếng Anh Các Cấp Bậc Trong Quân đội
-
TỪ VỰNG CẤP BẬC QUÂN ĐỘI VIỆT NAM - Dịch Thuật Bkmos