Đại Từ điển Hán Việt - Rộng Mở Tâm Hồn
Có thể bạn quan tâm
Có những người không nói ra phù hợp với những gì họ nghĩ và không làm theo như những gì họ nói. Vì thế, họ khiến cho người khác phải nói những lời không nên nói và phải làm những điều không nên làm với họ. (There are people who don't say according to what they thought and don't do according to what they say. Beccause of that, they make others have to say what should not be said and do what should not be done to them.)Rộng Mở Tâm Hồn
Thường tự xét lỗi mình, đừng nói lỗi người khác. Kinh Đại Bát Niết-bàn
Kẻ ngốc nghếch truy tìm hạnh phúc ở xa xôi, người khôn ngoan gieo trồng hạnh phúc ngay dưới chân mình. (The foolish man seeks happiness in the distance, the wise grows it under his feet. )James Oppenheim
Người duy nhất mà bạn nên cố gắng vượt qua chính là bản thân bạn của ngày hôm qua. (The only person you should try to be better than is the person you were yesterday.)Khuyết danh
Sống trong đời cũng giống như việc đi xe đạp. Để giữ được thăng bằng bạn phải luôn đi tới. (Life is like riding a bicycle. To keep your balance you must keep moving. )Albert Einstein
Mạng sống quý giá này có thể chấm dứt bất kỳ lúc nào, nhưng điều kỳ lạ là hầu hết chúng ta đều không thường xuyên nhớ đến điều đó!Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Mất lòng trước, được lòng sau. (Better the first quarrel than the last.)Tục ngữ
Điều quan trọng nhất bạn cần biết trong cuộc đời này là bất cứ điều gì cũng có thể học hỏi được.Rộng Mở Tâm Hồn
Tôi không hóa giải các bất ổn mà hóa giải cách suy nghĩ của mình. Sau đó, các bất ổn sẽ tự chúng được hóa giải. (I do not fix problems. I fix my thinking. Then problems fix themselves.)Louise Hay
Lửa nào bằng lửa tham! Chấp nào bằng sân hận! Lưới nào bằng lưới si! Sông nào bằng sông ái!Kinh Pháp cú (Kệ số 251)
Những ai có được hạnh phúc cũng sẽ làm cho người khác được hạnh phúc. (Whoever is happy will make others happy too.)Anne Frank
Trang chủ- Danh mục
- Đại từ điển Hán Việt
Trang chủ »» Danh mục »» Đại từ điển Hán Việt »»
Từ điển tra cứu »» Đại từ điển Hán Việt Nhập từ cần tra hoặc copy chữ Hán dán vào đây (Hiện có 55.622 mục từ):Chú ý: Nếu quý vị copy chữ Hán dán (paste) vào đây để tra thì kết quả sẽ chính xác hơn rất nhiều. Quý vị cũng có thể bôi đen (select) những chữ Hán đã hiển thị trên màn hình rồi dùng chuột kéo thả vào khung để tra.
Để duyệt qua các vần trong từ điển, nhập vần cần tra vào ô dưới đây. Ví dụ: A, B, C, CH... TRA CỨU NÂNG CAO Quý vị có thể tận dụng mọi dữ liệu có trong từ điển bằng cách sử dụng ô tìm kiếm này. Khi gặp một kết hợp từ chữ Hán khó hiểu, quý vị có thể copy và dán nguyên cụm vào đây để tìm xem cụm từ đó có xuất hiện trong từ điển này hay không. Để tìm nhanh, sau khi được dẫn đến mục từ, quý vị có thể kết hợp dùng lệnh Find (Ctrl+F) của trình duyệt đang dùng để tìm ngay đến vị trí xuất hiện cụm từ đó. Tra cứu cụm từ: _______________MUA THỈNH KINH SÁCH PHẬT HỌCDO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH




Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
XEM TRANG GIỚI THIỆU.
×Đăng xuất khỏi Rộng Mở Tâm Hồn
Chú ý: Việc đăng nhập thường chỉ thực hiện một lần... Close
Quý vị đang truy cập từ IP 103.110.85.167 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn. Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này. Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập
Thành viên đang online:Từ khóa » Từ điển Hán Việt Sa
-
Tra Từ: Sa - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Sá - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Sa - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Hán Nôm: Tra Từ
-
Tra Từ 沙 - Từ điển Hán Việt
-
Sa Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Hàn-Việt
-
Từ điển Hàn-Việt
-
Sách - Từ điển Hán Việt Hiện đại ( Bìa Cứng )
-
Sa Là Gì, Nghĩa Của Từ Sa | Từ điển Việt
-
Từ điển - Sách Công Cụ Chữ Hán Của Việt Nam Và Trung Quốc
-
Sát - Wiktionary Tiếng Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'quan Sát' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'sa Mạc' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
Có những người không nói ra phù hợp với những gì họ nghĩ và không làm theo như những gì họ nói. Vì thế, họ khiến cho người khác phải nói những lời không nên nói và phải làm những điều không nên làm với họ. 
