ĐẬM ĐẶC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐẬM ĐẶC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từđậm đặc
dense
dày đặcrậm rạpđậm đặcrậmdầy đặcconcentrate
tập trungcô đặcđậm đặcconcentrated
tập trungcô đặcđậm đặcthick
dàyđặcdầyrậmdenser
dày đặcrậm rạpđậm đặcrậmdầy đặcconcentrates
tập trungcô đặcđậm đặc
{-}
Phong cách/chủ đề:
A dense, heavy, blue glowing ocean.Factor IX concentrate Yếu tố IX đậm đặc.
You will receive factor IX concentrates.Đậm đặc thực phẩm( trừ ngũ cốc chế độ ăn uống và ngũ cốc) 19.
Food concentrates(other than diet and oatmeal cereal) 19.Các khối nước kết hợp đậm đặc hơn hai khối nước ban đầu.
The combined water parcel is denser than the original two water parcels.Sử dụng công nghệ cao để làm cho Goji berry dạng bột hoặc nước ép đậm đặc.
Use high technology to make the Goji Berry as powder or concentrate juice.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđặc điểm chính đặc tính chính đặc trưng chính Lúc ban đầu,toàn bộ vũ trụ đủ đậm đặc để hoàn toàn mờ đục.
Early on, the whole universe was dense enough to be completely opaque.Vì chất lỏng đậm đặc hơn hơi nước nên nó sẽ di chuyển xuống đáy hệ thống.
Since liquid is denser than the steam it will travel to the bottom of the system.Đối với hầu hết các hợp chất khác, trạng thái rắn đậm đặc hơn trạng thái lỏng;
For almost every other compound, the solid state is denser than the liquid state;Taita là một loại rượu vang đậm đặc và phức tạp, sản xuất rất hạn chế.
A concentrated and complex wine, the production of which is extremely limited.Gelato đậm đặc hơn kem vì nó được khuấy ở tốc độ chậm hơn và đông lạnh ở nhiệt độ ấm hơn một chút.
Gelato is denser than ice cream as it is churned at slower speed and frozen at a little warmer temperature.Bởi vì nó không tinh chế và đậm đặc hơn gạo trắng, gạo đen mất nhiều thời gian hơn để nấu.
Since it is grungy and denser than white rice, black rice takes more time to cook.Biển tối rượuvang tách biệt vì nó mặn hơn, đậm đặc hơn nước nhẹ trên đỉnh.
The wine dark seastayed separate because it was much saltier, denser than the lighter water on top.Bởi vì nó không tinh chế và đậm đặc hơn gạo trắng, gạo đen mất nhiều thời gian hơn để nấu.
Because it is unrefined and denser than white rice, cooking forbidden rice takes longer.Khi nó khô dần, các khoángchất bổ sung được củng cố để dần dần tạo ra một vật liệu đậm đặc hơn gọi là travertine.
As it dries out,the extra minerals solidify to gradually create a much denser material called travertine.Thêm 15% bột sắn vào thức ăn đậm đặc cũng nâng cao khả năng chống chịu côn trùng( Göhl, 1982).
Adding 15% cassava root meal to a concentrate feed also improves its resistance to pests(Göhl, 1982).Để thưởng thức món ăn đúngkiểu, hãy thử chấm bánh mì nướng kaya với trứng lòng đào rồi nhấp một ngụm cà phê đậm đặc.
For true street cred,try dipping your kaya toast in soft-boiled eggs and washing it down with thick coffee.Hỗn hợp này của nước muối đậm đặc hơn nước biển bên dưới nó, do vậy nó có khuynh hướng từ từ chìm xuống đáy.
This mixture of brine is denser than the seawater below it, and as a result it tends to slowly sink to the bottom.Dịch lọc được sản xuất ra bằng cách trộn khoảng 30 phần nước rất tinhkhiết với 1 phần dịch lọc đậm đặc.
The dialysate is prepared by manufacturer by mixing about 30 parts ofhighly purified water with one part of dialysate concentrate.Tuy nhiên, chúng không chịu được axit đậm đặc và các tác nhân oxy hóa và thường có nhiệt độ tối đa khoảng 80 ° C.
However, they are not resistant to concentrated acids and oxidizing agents and typically have a max temperature around 80°C.Tấm ván và tấm bìa cứng mật độ trung bình, còn được gọi là fiberboard mật độ cao,mạnh hơn và đậm đặc hơn particleboard.
Medium-density fibreboard and hardboard, also called high-density fiberboard,are stronger and denser than particleboard.Không khí lạnh đậm đặc hơn không khí ấm và tạo ra lực cản khí động học nhiều hơn cho xe, đặc biệt là khi….
Cold air is denser than warm air and puts more of an aerodynamic drag on the vehicle, especially when travelling at hi….Cho phép khoảng thùng 1( 5 US gallon/ 19Lít) của Pinkwater đậm đặc cho mỗi gallon 10,000( 38,000 Lít) dung tích bể.
Allow about 1 pail(5 U.S. gallons/19 Liters)of Pinkwater concentrate for each 10,000 gallons(38,000 Liters) of tank capacity.Trong hầu hết các máy phunLV, một máy bơm nhỏ được sử dụng để tiêm một dung dịch thuốc trừ sâu đậm đặc vào trong luồng không khí.
In most LV sprayers,a small pump is used to inject a concentrate pesticide solution into the air stream.Ngoài môi trường vật chất đậm đặc, chúng ta còn có những môi trường khác như: năng lượng sinh lực, cảm giác, tư tưởng, và trực giác.
In addition to the dense physical environment, we have environments of vital energy, feelings, thoughts, and intuitions.Nước ép cà chua đậm đặc chất dinh dưỡng là một lựa chọn tuyệt vời cho những người như người lớn tuổi và những người hút thuốc.
Nutrient-dense tomato juice makes an excellent choice for those with increased nutrient needs, such as older adults and those who smoke.Điểm đó thuộc về táo nặng và nước cam đậm đặc, một trong những lý do chính tại sao chiếc lắc này chứa 47 gram chất ngọt.
That spot belongs to sugar-heavy apple and orange juice concentrates, one of the main reasons why this shake contains a whopping 47 grams of the sweet stuff.Ví dụ, chất béo đậm đặc trong khi những thứ hòa tan trong nước thì không và hòa tan nhanh khi tiếp xúc với nước.
For instance, fats are dense while things that are soluble in water are not and dissolve quickly when in contact with water.Sữa đặc là sản phẩm rất ngọt, đậm đặc; khi đóng hộp có thể bảo quản trong nhiều năm mà không cần bảo quản lạnh nếu chưa mở nắp.
Sweetened condensed milk is a thick, sweet product, which when canned can last for years without refrigeration if not opened.Yếu tố Antihemophilic( AHF) đậm đặc đầu tiên để điều trị rối loạn đông máu ở bệnh nhân Hemophilia đã được phát triển thông qua quá trình chưng cất phân đoạn.
The first antihemophilic factor(AHF) concentrate to treat coagulation disorders in hemophilia patients was developed through the process of fractionation.NITRIX ® 2.0 là tiền chất oxit nitric đậm đặc cung cấp một nền tảng có giá trị cho tất cả các nỗ lực bổ sung và đào tạo của bạn.
Nitrix 2.0 by BSN is a concentrated nitric oxide precursor that provides a valuable foundation for all your supplementation and training efforts.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 501, Thời gian: 0.0236 ![]()
![]()
đậm đàđâm đầu

Tiếng việt-Tiếng anh
đậm đặc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đậm đặc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
ít đậm đặc hơnis less dense thanthức ăn đậm đặcconcentrated feednitric đậm đặcconcentrated nitricaxit sulfuric đậm đặcconcentrated sulfuric acidTừng chữ dịch
đậmtính từdarkbolddeepstrongrichđặctính từspecialsolidspecificparticularthick STừ đồng nghĩa của Đậm đặc
tập trung dày đặc rậm rạp cô đặc rậm concentrate denseTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chất Lỏng đậm đặc Tiếng Anh Là Gì
-
"chất Lỏng đậm đặc" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"đậm đặc (chất Lỏng)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Top 13 Chất Lỏng đậm đặc Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "chất Lỏng đậm đặc" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "đậm đặc (chất Lỏng)" - Là Gì?
-
ĐẬM ĐẶC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của "chất Lỏng đặc" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
HÓA CHẤT ĐẬM ĐẶC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CHẤT LỎNG ĐẶC - Translation In English
-
Amonia – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thủy Tinh Lỏng Là Gì? Đặc Tính Và ứng Dụng Của Sodium Silicate
-
đậm đặc Bằng Tiếng Anh - Glosbe