đảm đương - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗa̰ːm˧˩˧ ɗɨəŋ˧˧ | ɗaːm˧˩˨ ɗɨəŋ˧˥ | ɗaːm˨˩˦ ɗɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaːm˧˩ ɗɨəŋ˧˥ | ɗa̰ːʔm˧˩ ɗɨəŋ˧˥˧ | ||
Động từ
đảm đương
- Nhận gánh vác công việc nặng nề quan trọng và làm hết sức mình. Đảm đương việc nước. Đảm đương công việc xã hội.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đảm đương”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Người đảm đương Là Gì
-
'đảm đương' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
đảm đương Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Đảm đương - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ Điển - Từ đảm đương Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "đảm đương (đảm đang)" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "đảm đương" - Là Gì?
-
đảm đương Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"Việc Lớn, Việc Khó Xem đảm đương, Việc Nhỏ, Việc Vặt Nhìn Tu ...
-
Nếu Cảm Thấy Không Thể đảm đương, Gánh Vác, Hãy Tự Rút Lui…
-
Tìm Hiểu Nội Dung 4 Phẩm Chất đạo đức “Tự Tin - Tự Trọng
-
Nhiều Cựu Học Sinh Miền Nam Trên đất Bắc đảm đương Vị Trí Quan ...
-
đảm đương Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Kim Barker Lee, IGT - Facebook