Từ điển Tiếng Việt "đảm đương" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đảm đương" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đảm đương
- đgt. Nhận gánh vác công việc nặng nề quan trọng và làm hết sức mình: đảm đương việc nước đảm đương công việc xã hội.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đảm đương
đảm đương- verb
- to take on; to undertake
|
Từ khóa » Người đảm đương Là Gì
-
đảm đương - Wiktionary Tiếng Việt
-
'đảm đương' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
đảm đương Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Đảm đương - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ Điển - Từ đảm đương Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "đảm đương (đảm đang)" - Là Gì?
-
đảm đương Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"Việc Lớn, Việc Khó Xem đảm đương, Việc Nhỏ, Việc Vặt Nhìn Tu ...
-
Nếu Cảm Thấy Không Thể đảm đương, Gánh Vác, Hãy Tự Rút Lui…
-
Tìm Hiểu Nội Dung 4 Phẩm Chất đạo đức “Tự Tin - Tự Trọng
-
Nhiều Cựu Học Sinh Miền Nam Trên đất Bắc đảm đương Vị Trí Quan ...
-
đảm đương Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Kim Barker Lee, IGT - Facebook