Dầm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- trí tuệ Tiếng Việt là gì?
- hua Tiếng Việt là gì?
- ẩn ý Tiếng Việt là gì?
- tủm Tiếng Việt là gì?
- cơ quan Tiếng Việt là gì?
- trưng binh Tiếng Việt là gì?
- tù hãm Tiếng Việt là gì?
- Triệu Đề Tiếng Việt là gì?
- hổ trướng Tiếng Việt là gì?
- mắt chữ o mồm chữ a Tiếng Việt là gì?
- không lực Tiếng Việt là gì?
- tạng phủ Tiếng Việt là gì?
- rượu vang Tiếng Việt là gì?
- Giếng cúc Tiếng Việt là gì?
- lừa dối Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của dầm trong Tiếng Việt
dầm có nghĩa là: - 1 tt. Nói đất ruộng có nước thấm vào: ải thâm không bằng dầm ngấu (tng).. - 2 tt. . . ở lâu ngoài mưa: Cứ dầm mưa rồi lại bị cảm thôi 2. Ngâm lâu trong nước: Củ cải dầm nước mắm; Cà dầm tương.. - 3 tt. Nói đồ sành, đồ sứ đã bị rạn: Cái lọ độc bình này đã bị dầm.
Đây là cách dùng dầm Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dầm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Dầm Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Dầm - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Dầm - Từ điển Việt - Anh
-
Dầm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dầm" - Là Gì?
-
Từ Dầm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'dầm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ Dầm - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
đái Dầm - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
DẦM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Tiếng Việt "dầm Mưa Dãi Nắng" - Là Gì? - MarvelVietnam
-
Dầm Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ Điển - Từ Dãi Nắng Dầm Mưa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tra Từ: Dầm - Từ điển Hán Nôm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dầm' Trong Từ điển Lạc Việt