Đàm Thoại Tiếng Trung Theo Chủ đề 24: Khí Hậu Thời Tiết

Đàm thoại là một trong những kỹ năng không thể thiếu khi học tiếng Trung. Để giúp các bạn tự học tiếng Trung Quốc Quốc tại nhà được tiếp cận với các bài học tốt hơn, xây dựng chuỗi bài học Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng trong cuộc sống. Và bài học hôm nay sẽ là tiếng trung về thời tiết nhé!

  • Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 27: Trong bệnh viện
  • Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 26: So sánh
  • Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 25: Hoạt động thể thao
  • Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 23: Hỏi đường
  • Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 22: Phương hướng và vị trí

Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 24: Khí hậu thời tiết

Chủ đề 1: Thời tiết ngày mai như thế nào?

Từ mới

雨 yǔ: mưa下雨 xià yǔ: đang mưa天气 tiān qì: khí hậu, thời tiết怎么样 zěn me yàng : như nào预报 yù bào: dự báo晴天 qíng tiān: ngày nắng风 fēng: gió冷 lěng: lạnh凉 liáng: mát mẻ

Hội thoại

  • 下雨 了, 明天 天气 怎么样?Xià yǔ le. Míng tiān tiān qì zěn me yàng?Trời đang mưa. Thời tiết ngày mai sẽ thế nào?
  • 天气 预报 说: 明天 是 晴天。Tiān qì yù bào shuō: míng tiān shì qíngtiān.Dự báo thời tiết cho biết: ngày mai là một ngày nắng.
  • 明天 有 风 吗? 冷 不 冷?Míng tiān yǒu fēng ma? Lěng bù lěng?Trời sẽ có gió ? Trời sẽ lạnh chứ
  • 有 风。 早上 有点儿 凉。Yǒu fēng. Zǎo shang yǒu diǎnr liángGió. Và một chút mát mẻ vào buổi sáng.

Đàm thoại 2 : Nhiệt độ sẽ là bao nhiêu?

Từ mới

气温 qì wēn: nhiệt độ không khí度 dù : độ温度 wēn dù : nhiệt độ高 gāo : cao低 dī : thấp零 líng: 0零下 língxià : âm

Hội thoại

  • 明天 的 气温 是 多少 度?Míng tiān de qì wēn shì duō shao dù?Nhiệt độ ngày mai sẽ thế nào?
  • 最 高 温度 是 5 度, 最 低 零 下 1 度。Zuì gāo wēn dù shì wǔ dù, zuì dī líng xià yī dù.Nhiệt độ cao nhất sẽ là 5 độ, thấp nhất là âm 1 độ.

Chủ đề 3: Mùa đông ở Bắc Kinh có lạnh không?

Từ mới

冬天 dōng tiān: mùa đông极了 jí le: cực kỳ下雪 xià xuě: tuyết rơi夏天 xià tiān: mùa hè

Hội thoại

  • 北京 冬天 冷 不 冷?Běi jīng dōng tiān lěng bǔ lěng?Mùa đông ở Bắc Kinh có lạnh không?
  • 冷 极了。 有时候 下雪。Lěng jí le. Yǒu shí hou xià xuě.ực lạnh . Và đôi khi nó có tuyết.
  • 夏天 热 吗? 经常 下雨 吗?Xià tiān rè ma? Jīng cháng xià yǔ ma?Mùa hè có nóng không? Có mưa thường xuyên không?
  • 很 热, 7、8月 常常 下 大 雨。Hěn rè, qī bā yuè cháng cháng xià dà yǔ.Rất nóng, trời mưa thường xuyên vào tháng 7 và tháng 8.

Chủ đề 4: Thế còn mùa xuân và mùa thu?

Từ mới

春天 chūn tiān: mùa xuân秋天 qiū tiān: mùa thu刮风 guā fēng: thổi而且 ér qiě: cũng空气 kōng qì: không khí干燥 gān zào: khô凉快 liáng kuài: mát mẻ

Hội thoại

  • 春天 和 秋天 怎么样?Chūn tiān hé qiū tiān zěn me yàng?Mùa xuân và mùa thu thì sao?
  • 春天 常 刮 大 风, 而且 空气 干燥。 秋天 凉快, 不 也 不 热。Chūn tiān cháng guā dà fēng, ér qiě kōng qì gān zào. Qiū tiān liáng kuài, bù lěng yě bú rè.Mùa xuân thường có gió và (không khí) cũng rất khô. Mùa thu đẹp và mát mẻ, không lạnh cũng không nóng.

Ngữ pháp

  • Nhấn mạnh với 极了

Hậu tố 极了 (jí le) được đặt sau tính từ.

Ví dụ:

天气 冷 极了。 Tiānqì lěng jíle. Thời tiết rất lạnh/ lạnh cực kỳ.

今天 热 极了。 Jīntiān rè jíle. Hôm nay trời rất nóng/ nóng cực kỳ.

  • Cấu trúc cụm từ 不 …也不…

Cấu trúc cụm từ ” 不 … 也不… có thể liên kết hai tính từ hoặc hai động từ.

Ví dụ:

今天 不 冷 也不 热。 Jīntiān bù lěng yě bù rè. Hôm nay trời không lạnh hay nóng.

故宫 不 大 也不 小。 Gùgōng bù dà yě bù xiǎo. Tử Cấm Thành không lớn cũng không nhỏ.

我 不 喝酒 也不 吸烟。 Wǒ bù hējiǔ yě bù xīyān. Tôi không hút thuốc cũng không uống.

Bài học tiếng Trung về thời tiết đến đây là kết thúc. Chúc các bạn học tập thật tốt nhé! Và đừng quên theo dõi bài học tiếp theo nha!

  • Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 25: Hoạt động thể thao
  • Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 26: So sánh
ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

Từ khóa » Nóng Tiếng Trung