Học Tiếng Hoa :: Bài Học 21 Các Mùa Và Thời Tiết - LingoHut

Trang chủ
  • Học tiếng Hoa
  • Blog
Học tiếng Hoa :: Bài học 21 Các mùa và thời tiết

Từ vựng tiếng Trung

Từ này nói thế nào trong tiếng Trung? Các mùa; Mùa đông; Mùa hè; Mùa xuân; Mùa thu; Bầu trời; Đám mây; cầu vồng; Lạnh; Nóng; Trời nóng; Trời lạnh; Trời nắng; Trời nhiều mây; Trời nồm; Trời đang mưa; Tuyết đang rơi; Trời nhiều gió; Thời tiết như thế nào?; Thời tiết tốt; Thời tiết xấu; Nhiệt độ bao nhiêu?; 24 độ;

Các mùa và thời tiết :: Từ vựng tiếng Trung

Các mùa 季节 (jì jié) Mùa đông 冬季 (dōng jì) Mùa hè 夏季 (xià jì) Mùa xuân 春季 (chūn jì) Mùa thu 秋季 (qiū jì) Bầu trời 天空 (tiān kōng) Đám mây (yún) cầu vồng 彩虹 (cǎi hóng) Lạnh 冷的 (lĕng de) Nóng 热的 (rè de) Trời nóng 天气热 (tiān qì rè) Trời lạnh 天气冷 (tiān qì lĕng) Trời nắng 晴天 (qíng tiān) Trời nhiều mây 多云 (duō yún) Trời nồm 湿热 (shī rè) Trời đang mưa 下雨 (xià yŭ) Tuyết đang rơi 下雪 (xià xuĕ) Trời nhiều gió 刮风 (guā fēng) Thời tiết như thế nào? 天气怎么样? (tiān qì zĕn me yàng) Thời tiết tốt 天气好 (tiān qì hǎo) Thời tiết xấu 天气不好 (tiān qì bù hǎo) Nhiệt độ bao nhiêu? 气温是多少? (qì wēn shì duō shăo) 24 độ 24度 (24 dù)

Tự học tiếng Trung

Bạn thấy có lỗi trên trang web của chúng tôi? Vui lòng cho chúng tôi biết Các bài học tiếng Hoa khác Học tiếng Hoa Bài học 22 Thể thao Học tiếng Hoa Bài học 23 Giải trí Học tiếng Hoa Bài học 24 Nhạc cụ Học tiếng Hoa Bài học 25 Trong bể bơi Học tiếng Hoa Bài học 26 Trên bãi biển Học tiếng Hoa Bài học 27 Hoạt động bãi biển Học tiếng Hoa Bài học 28 Cá và động vật biển Học tiếng Hoa Bài học 29 Động vật chăn nuôi Học tiếng Hoa Bài học 30 Động vật hoang dã Học tiếng Hoa Bài học 31 Côn trùng Học tiếng Hoa Bài học 32 Các loài chim Học tiếng Hoa Bài học 33 Trong sở thú Học tiếng Hoa Bài học 34 Thành viên gia đình Học tiếng Hoa Bài học 35 Thành viên khác trong gia đình Học tiếng Hoa Bài học 36 Bạn bè Học tiếng Hoa Bài học 37 Họ hàng gia đình Học tiếng Hoa Bài học 38 Quần áo Học tiếng Hoa Bài học 39 Áo khoác ngoài Học tiếng Hoa Bài học 40 Quần áo trong Học tiếng Hoa Bài học 41 Đồ dùng cho trẻ em Các bài học tiếng Hoa khác © Copyright 2012-2025 LingoHut. All rights reserved. + a Trang chủ Bài học 21Các mùa và thời tiết Thẻ thông tin Trò chơi tìm nội dung khớp Trò chơi tic-tac-toe Trò chơi tập trung Trò chơi nghe Các bài học tiếng Hoa khác Bạn muốn học tiếng gì? Bạn nói tiếng gì? Blog Close Bạn muốn học tiếng gì? Tiếng AfrikaansTiếng Anbani Tiếng AnhTiếng ArmeniaTiếng Ba LanTiếng Ba TưTiếng BelarusTiếng BungariTiếng Bồ Đào NhaTiếng CatalanTiếng CroatiaTiếng EstoniaTiếng GaliciaTiếng GeorgiaTiếng HebrewTiếng HindiTiếng HoaTiếng HungaryTiếng Hy LạpTiếng Hà LanTiếng HànTiếng IcelandTiếng IndonesiaTiếng LatviaTiếng LithuaniaTiếng MacedoniaTiếng MalayTiếng Na UyTiếng NgaTiếng NhậtTiếng PhápTiếng Phần LanTiếng RumaniTiếng SlovakTiếng SloveniaTiếng SwahiliTiếng SécTiếng Séc biTiếng TagalogTiếng TháiTiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Thụy ĐiểnTiếng Tây Ban NhaTiếng UkrainaTiếng UrduTiếng ViệtTiếng ÝTiếng Đan MạchTiếng ĐứcTiếng Ả Rập Close Bạn nói tiếng gì? Afrikaans Azərbaycan dili Bahasa Indonesia Català Dansk Deutsch Eesti English Español (España) Español (Mexico) Français Galego Hrvatski Italiano Kiswahili Latviešu Lietuvių kalba Limba română Magyar Melayu Nederlands Norsk Oʻzbek tili Polski Português Shqip Slovenčina Slovenščina Srpski jezik Suomi Svenska Tagalog Tiếng Việt Türkmen Türkçe Íslenska Čeština Ελληνικά Беларуская Български език Кыргызча Македонски Русский Українська Қазақ Հայերեն עברית اردو اللغة العربية دری فارسی پښتو मराठी हिंदी বাংলা ਪੰਜਾਬੀ ગુજરાતી தமிழ் తెలుగు മലയാളം ภาษาไทย ქართული አማርኛ 中文 日本語 한국어 Close Contact LingoHut Name Email Message Verification submit Thank you for your feedback Close Các mùa và thời tiết Thẻ thông tin Trò chơi tìm nội dung khớp Trò chơi tic-tac-toe Trò chơi tập trung Trò chơi nghe Các bài học tiếng Hoa khác Close

Từ khóa » Nóng Tiếng Trung