Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thời Tiết

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Từ vựng
Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời tiết Bài học hôm nay, hãy cùng SOFL học từ vựng tiếng Trung về chủ đề Thời tiết. Đây là một trong những chủ đề rất hay và thú vị giúp bạn luyện giao tiếp hàng ngày đó.

hoc tu vung tieng trung ve chu de thoi tiet cung sofl

Thời tiết và khí hậu luôn là một trong những chủ đề mà mọi người vẫn thường lựa chọn trong giao tiếp hàng ngày, nhất là khi giao tiếp với những người bạn mới quen. Cùng học từ vựng tiếng Trung thông dụng qua chủ đề này cùng SOFL để tăng thêm vốn từ và trò chuyện các bạn bản ngữ thêm tự tin hơn nhé.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời tiết và khí hậu

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

气候

qì hòu

Khí hậu

天气

tiān qì

Thời tiết

气温

qì wēn

Nhiệt độ

湿 度

shī dù

Độ ẩm

摄氏

shè shì:

Độ C

Nóng

lěng

Lạnh

寒冷

hán lěng

Lạnh giá

凉 快

liáng kuai

Mát mẻ

mèn

Oi bức

炎 热

yán rè

Nóng nực

潮 湿

cháo shī

Ẩm ướt

干燥

gān zào

Khô hanh

薄 雾

bó wù

Sương mù

Sương

露 水

lù shuǐ

Giọt sương

浮尘

fú chén

Bụi

Mưa

阵 雨

zhèn yǔ

Cơn mưa

小雨

xiǎo yǔ

Mưa phùn

中雨

zhōng yǔ

Mưa vừa

冰 雹

bīng báo

Mưa đá

雨 滴

yǔ dī

Giọt mưa

打雷

dǎ léi

Sấm

闪电

shǎn diàn

Chớp

雷阵雨

léi zhèn yǔ

Mưa rào kèm sấm chớp

刮风

guā fēng

Gió thổi

多云

duō yún

Nhiều mây

bīng

Băng

暴 风

bào fēng

Bão

暴风雪

bào fēng xuě

Bão tuyết

雪花

xuě huā

Hoa tuyết

沙 尘 暴

shā chén bào

Bão cát

龙卷风

lóng juǎn fēng

Vòi rồng

旋 风

xuàn fēng

Lốc xoáy

扬 沙

yáng shā

Cát bay

狂风

kuáng fēng

Gió lớn

微风

wēi fēng

Gió nhẹ

干季

gān jì

Mùa khô

雨季

yǔ jì

Mùa mưa

凉季

liáng jì

Mùa lạnh

热季

rè jì

Mùa nóng

春天

Chūn tiān

Mùa xuân

夏天

Xià tiān

Mùa hạ

秋天

Qiū tiān

Mùa thu

冬天

Dōng tiān

Mùa đông

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời tiết qua các đoạn hội thoại:

你看 今天 天气 怎么样 (Nǐ kàn jīn tiān tiān qì zěn me yàng) ?

Bạn xem, hôm nay thời tiết như thế nào?

  • 今天天气 很 凉 快( jīn tiān tiān qì hěn liáng kuai)

Hôm nay thời tiết mát mẻ

  • 天气 很 暖和。(tiān qì hěn nuǎn huo)

Thời tiết ấm áp

  • 天气 好 極了(tiān qì hǎo jí le)

Thời tiết rất đẹp

  • 天气 不 太 冷( tiān qì bù tài lěng)

Hôm nay, thời tiết không lạnh lắm

  • 今天陽光明媚(jīn tiān yáng guāng míng mèi)

Thời tiết hôm nay nắng đẹp

  • 天气 真冷 (tiān qì zhēn lěng)

Thời tiết thật lạnh

  • 下雪 (xià xuĕ)

Tuyết rơi

  • 今天不 怎麼 潮 湿 (jīn tiān bù zěn me cháo shī )

Hôm nay không ẩm ướt quá

  • 天氣 忽 熱忽 冷的 (tiān qì hū rè hū lěng de)

Thời tiết vừa lạnh vừa nóng

  • 今天 天 氣 不 好(jīn tiān tiān qì bù hǎo)

Hôm nay, thời tiết không đẹp

  • 最 近 天氣 很好 (Zuì jìn tiān qì hěn hǎo)

Gần đây, thời tiết đẹp quá

  • 春天 到 了(Chūn tiān dào le)!

Mùa xuân đến rồi!

  • 太 冷 了,睡不著覺 (tài lěng le, shuì bù zǎo jiào)!

Lạnh quá, không ngủ nổi!

Trên đây là chủ đề từ vựng tiếng Trung về thời tiết, khí hậu, các mùa trong năm và thời gian. Hy vọng đó là bài học từ vựng tiếng Trung thông dụng thú vị giúp ích cho việc giao tiếp tiếng Hoa của bạn. SOFL chúc các bạn học giao tiếp tiếng Trung tốt!

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    25/10/2025
  • Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    13/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Báo tường tiếng trung là gì?

Gallery image 1

Những từ tiếng trung đa âm thông dụng

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô

Gallery image 1

Dịch tên các thương hiệu xe hơi nổi tiếng sang tiếng trung

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Nóng Tiếng Trung