Dám - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːm˧˥ | ja̰ːm˩˧ | jaːm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːm˩˩ | ɟa̰ːm˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 㦑: dám
- 噉: đạm, hám, ngoảm, dám
- 敢: cảm, cám, dám
- 监: giám, dám
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- dầm
- dặm
- dăm
- dậm
- đám
- đắm
- đầm
- đấm
- dâm
- dằm
- dạm
- đảm
- đạm
- đâm
- đẫm
- đậm
Động từ
dám
- Có đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm. dám nghĩ, dám làm Cùng nhau đã trót nặng lời, Dẫu thay mái tóc, dám dời lòng tơ! "TKiều"
- (khẩu ngữ,kiểu cách) dám nhận (hàm ý khiêm tốn) (- xin cảm ơn bà!) - không dám! cháu không dám, cụ quá khen!
Tham khảo
“Dám”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [zaːm˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [jaːm˦]
Danh từ
dám
- cái, chiếc.
- mũi.
- sợi.
Tham khảo
- Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Từ không trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
- Từ trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Từ Dám Trong Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dám" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Dám - Từ điển Việt
-
Dám Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Dám Hay Giám - Hiểu đúng để Tránh Viết Sai "Dám" Và "Giám"
-
Dám Hay Là Giám – Viết Sao Cho đúng Chính Tả | GiaLaiPC
-
Dám Hay Giám - Không Dám Hay Không Giám - Wiki Hỏi Đáp
-
'dám' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Dám Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Dám Nghĩ Dám Làm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Dám Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
DÁM LÀM VIỆC LỚN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Mình Thấy Rất Nhiều Bạn Viết Sai... - Yêu Tiếng Việt Ta | Facebook
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dám' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt
-
Ngũ “dám” | Tạp Chí Tuyên Giáo