Dám - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Tày Hiện/ẩn mục Tiếng Tày
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːm˧˥ja̰ːm˩˧jaːm˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːm˩˩ɟa̰ːm˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 㦑: dám
  • 噉: đạm, hám, ngoảm, dám
  • 敢: cảm, cám, dám
  • 监: giám, dám

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • dầm
  • dặm
  • dăm
  • dậm
  • đám
  • đắm
  • đầm
  • đấm
  • dâm
  • dằm
  • dạm
  • đảm
  • đạm
  • đâm
  • đẫm
  • đậm

Động từ

dám

  1. Có đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm. dám nghĩ, dám làm Cùng nhau đã trót nặng lời, Dẫu thay mái tóc, dám dời lòng tơ! "TKiều"
  2. (khẩu ngữ,kiểu cách) dám nhận (hàm ý khiêm tốn) (- xin cảm ơn bà!) - không dám! cháu không dám, cụ quá khen!

Tham khảo

“Dám”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

  • (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [zaːm˧˥]
  • (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [jaːm˦]

Danh từ

dám

  1. cái, chiếc.
  2. mũi.
  3. sợi.

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dám&oldid=2276104” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Từ không trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
  • Từ trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Tày
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Tày
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục dám 13 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ Dám Trong Tiếng Việt