Từ điển Tiếng Việt "dám" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"dám" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dám

- đgt. Không ngại, không sợ, tự tin để làm những việc khó khăn, nguy hiểm: dám nghĩ dám làm (Tự tin, có đủ bản lịnh trong suy nghĩ, hành động) chưa dám hứa trước.

nđg. 1. Có đủ tự tin để làm việc khó khăn, nguy hiểm. Dám nghĩ dám làm. Dám nói sự thật. 2. Dùng trong câu phủ định đối đáp xã giao. Tôi không dám. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

dám

dám
  • verb
    • to dare; to be bold erought tọ
      • mám nghĩ, dám làm: to dare to think and to dare to act
Lĩnh vực: xây dựng
dare
hốc tinh dám
bug hole

Từ khóa » Từ Dám Trong Tiếng Việt