Nghĩa Của Từ Dám - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
có đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm
dám nghĩ, dám làm "Cùng nhau đã trót nặng lời, Dẫu thay mái tóc, dám dời lòng tơ!" (TKiều)(Khẩu ngữ, Kiểu cách) dám nhận (hàm ý khiêm tốn)
(- xin cảm ơn bà!) - không dám! cháu không dám, cụ quá khen! Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%C3%A1m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ Dám Trong Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dám" - Là Gì?
-
Dám - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dám Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Dám Hay Giám - Hiểu đúng để Tránh Viết Sai "Dám" Và "Giám"
-
Dám Hay Là Giám – Viết Sao Cho đúng Chính Tả | GiaLaiPC
-
Dám Hay Giám - Không Dám Hay Không Giám - Wiki Hỏi Đáp
-
'dám' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Dám Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Dám Nghĩ Dám Làm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Dám Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
DÁM LÀM VIỆC LỚN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Mình Thấy Rất Nhiều Bạn Viết Sai... - Yêu Tiếng Việt Ta | Facebook
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dám' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt
-
Ngũ “dám” | Tạp Chí Tuyên Giáo