Dẫn Chứng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəʔən˧˥ ʨɨŋ˧˥ | jəŋ˧˩˨ ʨɨ̰ŋ˩˧ | jəŋ˨˩˦ ʨɨŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟə̰n˩˧ ʨɨŋ˩˩ | ɟən˧˩ ʨɨŋ˩˩ | ɟə̰n˨˨ ʨɨ̰ŋ˩˧ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- dân chúng
Danh từ
dẫn chứng
- Cái được đưa ra để chứng minh làm cơ sở cho điều nói ra, viết ra. Tìm được nhiều dẫn chứng sinh động, cụ thể.
Động từ
dẫn chứng
- Dẫn thí dụ, bằng cớ để chứng minh cho điều nói ra, viết ra là đúng, là có cơ sở. Dẫn chứng ra nhiều cứ liệu xác thực.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dẫn chứng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ Dẫn Chứng Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "dẫn Chứng" - Là Gì?
-
Dẫn Chứng Là Gì? Cách Lấy Dẫn Chứng Nghị Luận Xã Hội Tạo ấn Tượng ...
-
Dẫn Chứng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt - Dẫn Chứng Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Dẫn Chứng - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Dẫn Chứng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Dẫn Chứng Bằng Tiếng Việt
-
Dẫn Chứng Là Gì - Tầm Quan Trọng Của Dẫn Chứng Trong Một Bài ...
-
Dẫn Chứng Là Gì? Cách Lấy Dẫn Chứng Trong Văn Nghị Luận Xã ...
-
Dẫn Chứng Là Gì? Cách Triển Khai Dẫn Chứng Trong Bài Văn Nghị Luận
-
Dẫn Chứng Là Gì? Cách Lấy Dẫn Chứng Trong Bài Văn Nghị Luận Xã Hội ...
-
Dẫn Chứng Là Gì - Nghĩa Của Từ Dẫn Chứng Trong Tiếng Việt
-
Dẫn Chứng Là Gì Ví Dụ