Nghĩa Của Từ Dẫn Chứng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
dẫn thí dụ hoặc tài liệu làm bằng chứng
kể ra một câu chuyện để dẫn chứng Đồng nghĩa: chứng dẫn, viện dẫnDanh từ
tài liệu, sự kiện được đưa ra làm bằng chứng
đưa hàng loạt dẫn chứng để minh hoạ Đồng nghĩa: chứng dẫn, cứ liệu Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%E1%BA%ABn_ch%E1%BB%A9ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ Dẫn Chứng Có Nghĩa Là Gì
-
Dẫn Chứng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dẫn Chứng" - Là Gì?
-
Dẫn Chứng Là Gì? Cách Lấy Dẫn Chứng Nghị Luận Xã Hội Tạo ấn Tượng ...
-
Dẫn Chứng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt - Dẫn Chứng Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Dẫn Chứng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Dẫn Chứng Bằng Tiếng Việt
-
Dẫn Chứng Là Gì - Tầm Quan Trọng Của Dẫn Chứng Trong Một Bài ...
-
Dẫn Chứng Là Gì? Cách Lấy Dẫn Chứng Trong Văn Nghị Luận Xã ...
-
Dẫn Chứng Là Gì? Cách Triển Khai Dẫn Chứng Trong Bài Văn Nghị Luận
-
Dẫn Chứng Là Gì? Cách Lấy Dẫn Chứng Trong Bài Văn Nghị Luận Xã Hội ...
-
Dẫn Chứng Là Gì - Nghĩa Của Từ Dẫn Chứng Trong Tiếng Việt
-
Dẫn Chứng Là Gì Ví Dụ