Dân Số Rwanda Mới Nhất (2022) - Cập Nhật Hằng Ngày - DanSo.Org
Có thể bạn quan tâm
Dân số Rwanda (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Rwanda dự kiến sẽ tăng 315.596 người và đạt 15.047.491 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 322.599 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -7.003 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Rwanda để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Rwanda vào năm 2026 sẽ như sau:
- 1.121 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 237 người chết trung bình mỗi ngày
- -19 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Rwanda sẽ tăng trung bình 865 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Rwanda 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Rwanda ước tính là 14.731.895 người, tăng 325.109 người so với dân số 14.406.786 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 318.830 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 6.282 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,954 (954 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Rwanda trong năm 2025:
- 404.109 trẻ được sinh ra
- 85.279 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 318.830 người
- Di cư: 6.282 người
- 7.112.388 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 7.456.953 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Rwanda 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Chèn lên web:Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Rwanda 1960 - 2026
Chèn lên web:Bảng dân số Rwanda 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 12952218 | 2.58 | 325268 | -9000 | 20.0 | 4.10 | 525 | 17.6 | 2281330 | 0.17 | 7794798739 | 76 |
| 2019 | 12626950 | 2.64 | 324980 | -9000 | 19.6 | 4.22 | 512 | 17.5 | 2215085 | 0.16 | 7713468100 | 76 |
| 2018 | 12301970 | 2.68 | 321009 | -9000 | 19.6 | 4.22 | 499 | 17.5 | 2151557 | 0.16 | 7631091040 | 76 |
| 2017 | 11980961 | 2.67 | 312134 | -9000 | 19.6 | 4.22 | 486 | 17.5 | 2090744 | 0.16 | 7547858925 | 76 |
| 2016 | 11668827 | 2.64 | 299756 | -9000 | 19.6 | 4.22 | 473 | 17.4 | 2032707 | 0.16 | 7464022049 | 76 |
| 2015 | 11369071 | 2.52 | 265947 | -21619 | 19.4 | 4.25 | 461 | 17.4 | 1977467 | 0.15 | 7379797139 | 76 |
| 2010 | 10039338 | 2.58 | 239825 | -15953 | 18.9 | 4.85 | 407 | 17.3 | 1735198 | 0.14 | 6956823603 | 83 |
| 2005 | 8840215 | 2.19 | 181307 | -14520 | 18.1 | 5.40 | 358 | 17.2 | 1520718 | 0.14 | 6541907027 | 89 |
| 2000 | 7933681 | 6.33 | 419437 | 248993 | 17.4 | 5.90 | 322 | 15.1 | 1197920 | 0.13 | 6143493823 | 92 |
| 1995 | 5836495 | -4.35 | -290477 | -274854 | 18.3 | 6.55 | 237 | 10.0 | 583164 | 0.10 | 5744212979 | 96 |
| 1990 | 7288882 | 3.47 | 228398 | 6000 | 15.3 | 7.80 | 295 | 5.4 | 391898 | 0.14 | 5327231061 | 85 |
| 1985 | 6146891 | 3.59 | 198716 | -10000 | 15.2 | 8.38 | 249 | 5.0 | 309499 | 0.13 | 4870921740 | 91 |
| 1980 | 5153312 | 3.38 | 157721 | -4000 | 16.0 | 8.43 | 209 | 4.7 | 242682 | 0.12 | 4458003514 | 91 |
| 1975 | 4364706 | 3.04 | 121470 | -4000 | 16.3 | 8.28 | 177 | 4.0 | 174257 | 0.11 | 4079480606 | 96 |
| 1970 | 3757358 | 3.04 | 104365 | 4000 | 16.0 | 8.20 | 152 | 3.2 | 119936 | 0.10 | 3700437046 | 99 |
| 1965 | 3235531 | 1.96 | 59990 | -28000 | 15.4 | 8.20 | 131 | 2.9 | 93184 | 0.10 | 3339583597 | 104 |
| 1960 | 2935582 | 3.04 | 81658 | 0 | 16.3 | 8.15 | 119 | 2.6 | 76269 | 0.10 | 3034949748 | 101 |
| 1955 | 2527294 | 2.94 | 68222 | 0 | 17.5 | 8.00 | 102 | 2.3 | 59211 | 0.09 | 2773019936 | 104 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Từ khóa » Dân Số Rwanda
-
Rwanda – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Của Rwanda Mới Nhất Là Bao Nhiêu? - Lịch Âm Hôm Nay
-
Rwanda - Wikivoyage
-
Dân Số Của Rwanda Mới Nhất Năm 2022 Là Bao Nhiêu?
-
Thống Kê Dân Số Rwanda 2020 - - Kế Hoạch Việt
-
Thống Kê Dân Số Rwanda 2017 - - Kế Hoạch Việt
-
Rwanda - Các Nước Đông Phi
-
Rwanda - Bách Khoa Toàn Thư Du LịCh
-
Rwanda - Wikimedia Tiếng Việt
-
Rwanda – Wikipedia Tiếng Việt - LIVESHAREWIKI
-
Rwanda
-
TôN GIáO ở RWANDA - Religion
-
Rwanda - Tieng Wiki