DÂN THƯỜNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

DÂN THƯỜNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từdân thườngciviliandân sựdân thườngngười dânordinary peoplenhững người bình thườngngười dân thườngnhững người tầm thườngdân bình thườngnhững con người bìnhcommon peoplenhững người dân thườngngười bình dânngười dân thôngmọi người chungciviliansdân sựdân thườngngười dâncommonersthường dânngười thườngbình dânbình thườngordinary citizenscông dân bình thườngthường dânresidentscư dânthường trúcư trúngười dânngườisốngcommonerthường dânngười thườngbình dânbình thường

Ví dụ về việc sử dụng Dân thường trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dân thường yêu mến nó.The common people loved her.Người thứ tư là một dân thường.The fourth individual was a civilian.Dân thường ngưỡng mộ những anh hùng đó.The commoners admired those heroes.Thơ của tôi chỉ để đám dân thường.My poetry is simply for common folks.Hiện, không có dân thường nào sống ở đây.No ordinary civilians currently live there.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngày thườngcông việc thườngnội dung thường xanh cà phê thườngnhiệm vụ thườngSử dụng với động từcư dân thường trú mặc thường phục khả năng phi thườngdân thường thiệt mạng thường dân thiệt mạng số tiền bồi thườngbảo vệ dân thườngbảo hiểm bồi thườngkế hoạch bồi thườngvấn đề bồi thườngHơnSử dụng với danh từthường dân dân thườngkhác thườngthường trú lạ thườngthường phục vụ thường châu nông dân thườnghơi khác thườngthường dân iraq HơnĐể bắt đầu, hãy ăn mặc như dân thường.For starters, to dress as a civilian.Dân thường đến đây có vấn đề gì đâu.”.There is no problem with civilians coming here.".Cô gái này là quý tộc, còn tôi là dân thường.This girl was a noble and I was a commoner.Dân thường bị cấm lai vãng tới đây.The ordinary people were strictly forbidden to go here.Họ đâu có quan tâm đến dân thường chúng ta.”.They do not care about ordinary civilians.”.Người thiệt mạngthứ ba có thể là dân thường.The third judge would probably be a civilian.Khi họ rời đi, 10 dân thường đã bị giết.By the time they left, 10 residents had been killed.Trong dân thường Cmin cát được gọi là bất tử.In the common people Cmin sandy is called immortelle.Sau đó, đột nhiên tôi trở thành dân thường lần nữa.And then, suddenly, I was a civilian again.Hơn 1 triệu dân thường vẫn đang mắc kẹt ở Mosul.More than 1 million residents still trapped in Mosul.Chứ nói gì đến bọn em,chỉ là một người dân thường.Well, what about us ordinary citizens, ordinary person?Chúng ta chỉ là dân thường, không có tiền nhiều.We're just normal people, we haven't got a lot of money.Ông không thể để 1 kẻ như thế quanh quẩn dân thường được.You can't have a creature like that around normal folk.Giờ, cô ấy là dân thường, nhưng cũng là đồng đội của cậu.Now, she's a civilian, she's also your team now.Dân thường là những người không tham gia vào các cuộc chiến.Non-combatants are people who do not take part in the war.Một lượng lớn dân thường Raqqa đã thiệt mạng.A huge proportion of the civilian population of Raqqa died.Hành động đángkhinh của ông… Làm tổn thương đến dân thường chúng tôi.Your despicable actions hurt common people like us.Dân thường chạy trốn khỏi thị trấn này mô tả cảnh bắn phá và nhà cháy.Residents fleeing the town described shelling, gunfire and houses on fire.Thỏa thuận này đòihỏi tất cả các bên ngưng tấn công dân thường.The agreement demands that all parties cease attacks against civilians.Được gọi là Tử Cấm Thành vì dân thường bị cấm đi vào đây.It was called the Forbidden City because no ordinary people were allowed inside.Ngay cả cách đi của nhiều thành viên Yakuza cũng hoàn toàn khác dân thường.Even the way many Yakuza walk is different from ordinary citizens.Đây không phải là những cuộc sơ tán dân thường đầu tiên của Khmer Đỏ.These were not the first evacuations of civilian populations by the Khmer Rouge.Thoả thuận đòi tất cả các bên phải chấm dứt toàn bộ việc tấn công dân thường.The agreement demands that all parties cease attacks against civilians.Các bức tườngđược xây dựng bởi binh lính, dân thường và tội phạm.The wall was constructed by laborers including soldiers, common people and criminals.Dân thường chỉ có thể vào trong cấu trúc này cho các mục đích nghi lễ vì đó là quê hương của linh thiêng nhất của đền thờ.[ 2].Commoners may have entered this structure only for ceremonial purposes, since it was home to the holiest of shrines.[2].Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 3092, Thời gian: 0.0403

Xem thêm

cư dân thường trúpermanent residentpermanent residentspermanent inhabitantslà dân thườngwere civiliansare civiliansdân thường thiệt mạngcivilians were killedcivilians diedcivilian deathsbảo vệ dân thườngprotect civiliansthe protection of civilianschống lại dân thườngagainst civiliansdân thường đã thiệt mạngcivilians were killedcivilians have been killedcivilians had been killednhiều thường dânmany civilianshàng ngàn thường dânthousands of civiliansnông dân thườngfarmers oftenfarmers usuallythương vong cho dân thườngcivilian casualtiesthường dân iraqiraqi civilianshàng trăm thường dânhundreds of civiliansthường dân afghanistanafghan civilians

Từng chữ dịch

dândanh từpeoplepopulationfolkdântính từcivillocalthườngtrạng từoftenusuallytypicallygenerallynormally S

Từ đồng nghĩa của Dân thường

người dân dân sự cư dân resident những người bình thường thường trú cư trú người sống civilian dân thiên chúadân thường afghanistan

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh dân thường English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dân Thường Là Gì