Dân Tộc - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:dân tộc IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 民族.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zən˧˧ tə̰ʔwk˨˩ | jəŋ˧˥ tə̰wk˨˨ | jəŋ˧˧ təwk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟən˧˥ təwk˨˨ | ɟən˧˥ tə̰wk˨˨ | ɟən˧˥˧ tə̰wk˨˨ | |
Danh từ
dân tộc
- Cộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách. Dân tộc Việt. Dân tộc Nga.
- Tên gọi chung những cộng đồng người cùng chung một ngôn ngữ, lãnh thổ, đời sống kinh tế và văn hoá, hình thành trong lịch sử từ sau bộ lạc. Đoàn kết các dân tộc để cứu nước.
- Dân tộc thiểu số (nói tắt). Cán bộ người dân tộc.
- Cộng đồng người ổn định làm thành nhân dân một nước, có ý thức về sự thống nhất của mình, gắn bó với nhau bởi quyền lợi chính trị, kinh tế, truyền thống văn hoá và truyền thống đấu tranh chung. Dân tộc Việt Nam.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dân tộc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Dân Tộc Wiktionary
-
Dân Tộc - Wiktionary
-
Chủ Nghĩa Dân Tộc - Wiktionary
-
Dân Tộc Học - Wiktionary
-
Dân Tộc Chủ Nghĩa - Wiktionary
-
Tộc - Wiktionary
-
Dân Tộc Thiểu Số - Wiktionary
-
Dân - Wiktionary
-
Tư Sản Dân Tộc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tộc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hán Tộc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Mặt Trận Dân Tộc Giải Phóng Miền Nam Việt Nam - Wiktionary
-
Tlời - Wiktionary
-
Văn Hoá - Wiktionary
-
Chăm - Wiktionary