Hán Tộc - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| haːn˧˥ tə̰ʔwk˨˩ | ha̰ːŋ˩˧ tə̰wk˨˨ | haːŋ˧˥ təwk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haːn˩˩ təwk˨˨ | haːn˩˩ tə̰wk˨˨ | ha̰ːn˩˧ tə̰wk˨˨ | |
Danh từ riêng
Hán tộc
- Một dân tộc trong cộng đồng các dân tộc ở Trung Quốc.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “Hán tộc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
- Danh từ riêng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Dân Tộc Wiktionary
-
Dân Tộc - Wiktionary
-
Dân Tộc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chủ Nghĩa Dân Tộc - Wiktionary
-
Dân Tộc Học - Wiktionary
-
Dân Tộc Chủ Nghĩa - Wiktionary
-
Tộc - Wiktionary
-
Dân Tộc Thiểu Số - Wiktionary
-
Dân - Wiktionary
-
Tư Sản Dân Tộc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tộc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Mặt Trận Dân Tộc Giải Phóng Miền Nam Việt Nam - Wiktionary
-
Tlời - Wiktionary
-
Văn Hoá - Wiktionary
-
Chăm - Wiktionary