Hán Tộc - Wiktionary Tiếng Việt
Hán tộc IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ riêng
- 1.2.1 Dịch
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| haːn˧˥ tə̰ʔwk˨˩ | ha̰ːŋ˩˧ tə̰wk˨˨ | haːŋ˧˥ təwk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haːn˩˩ təwk˨˨ | haːn˩˩ tə̰wk˨˨ | ha̰ːn˩˧ tə̰wk˨˨ | |
Danh từ riêng
Hán tộc
- Một dân tộc trong cộng đồng các dân tộc ở Trung Quốc.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “Hán tộc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Dân Tộc Wiktionary
-
Dân Tộc - Wiktionary
-
Dân Tộc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chủ Nghĩa Dân Tộc - Wiktionary
-
Dân Tộc Học - Wiktionary
-
Dân Tộc Chủ Nghĩa - Wiktionary
-
Tộc - Wiktionary
-
Dân Tộc Thiểu Số - Wiktionary
-
Dân - Wiktionary
-
Tư Sản Dân Tộc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tộc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Mặt Trận Dân Tộc Giải Phóng Miền Nam Việt Nam - Wiktionary
-
Tlời - Wiktionary
-
Văn Hoá - Wiktionary
-
Chăm - Wiktionary