ĐANG GẶM NHẤM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
ĐANG GẶM NHẤM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đang gặm nhấm
is gnawing
{-}
Phong cách/chủ đề:
I'm already crushing it.Tôi có thể thấy nó đang gặm nhấm anh.
I can see it's eating you.Chúng ta đang gặm nhấm Trái Đất.
We are gobbling up the earth.Việc hắn còn ngoài kia đang gặm nhấm tôi.
It kills me that he's still out there.Kha đang gặm nhấm Đất Nước chúng ta.
Meth is killing our country.Nếu việc sử dụng rượu của bạn đang gặm nhấm lương tâm của bạn, bạn có các lựa chọn.
If your alcohol use is gnawing at your conscience, you have options.Chúng đang gặm nhấm thời gian quý giá của bạn!
You are giving away your precious time!Mẹ tôi phát hiện chúmèo con Velvet của tôi ở trên kệ bếp đang gặm nhấm bánh mì.
My mother discovered my kitten Velvet atop the kitchen counter, devouring homemade bread.Chúng đang gặm nhấm thời gian quý giá của bạn!
They are wasting their precious time!Hai con chuột, một trắng,một đen là ngày và đêm, đang gặm nhấm sợi dây đời sống.
Those two rats, the black one and the white one,are day and night, they are eating away at the root of life.Thất nghiệp, tôi đang gặm nhấm tiền tiết kiệm của mình.
Unemployed, I was gnawing at my savings.Nó đang gặm nhấm cái cơ cấu mong manh của các giá trị Phật giáo ở mọi bình diện- cá nhân, gia đình và xã hội.
It is gnawing away at the delicate fabric of Buddhist values on every level-- personal, family, and social.Cậu luôn nghĩ rằng ma quỷ đang gặm nhấm dân tộc ta, nhưng đó chỉ là một phần của sự thật.
You always believed that the Demons corrupted our race, but that's only half true.Chỉ sau vài ngày, chúng tôi cảm thấy cơ thể của mình đang gặm nhấm chính nó để sống sót.
After a few days we were feeling the sensation of our own bodies consuming themselves just to remain alive.Con gái cô đang gặm nhấm nỗi đau của cô đấy, cô Cross ạ.
Your daughter's feeding off your pain, Mrs. Cross.Những khoản vay này, trong khi lãi suất thấp, có thể đang gặm nhấm mối quan hệ, mà bạn thậm chí không hiểu nó.
These loans, while low interest, may be eating away at the relationship, without you even knowing it.Con dao đã hoàn thành công việc của nóvà chỉ gãy sau khi giết được con Usapiru cuối cùng đang gặm nhấm cánh tay tôi.
The knife had done its job andbroke only after killing the last Usapiru which had been gnawing at my arm.Dưới bức ảnh một con wallaby đang gặm nhấm củ cà rốt, vị Bộ trưởng viết:“ Một khách hàng hạnh phúc.”.
Under a picture of a wallaby nibbling on a carrot, the minister said:“One happy customer.”.Chúng tôi biết các hãng xe điện lớnđang vận động chống lại chúng tôi vì chúng tôi đang gặm nhấm thị trường của họ”, Wang Shihong nói.
We all know thebig EV companies are lobbying against us because we're eating their market,” claimed Mr. Wang.Tôi sẽ ném vào bóng tối này ngôn từ rồi đợi tiếng vang vọng lại, và nếu có tiếng vang dù mờ nhạt đến thế nào tôi cũng sẽ ném những ngôn từ khác để kể, để lao tới, để chiến đấu,để tạo cảm giác đói cuộc đời đang gặm nhấm trong mỗi chúng ta.'~ Richard Wright~.
I would hurl words into this darkness and wait for an echo, and if an echo sounded, no matter how faintly, I would send other words to tell, to march, to fight,to create a sense of hunger for life that gnaws in us all.”- Richard Wright.Anh ta là một người đã đứng lên chống lại sự thối nát đang gặm nhấm trái tim của Gotham, sẵn sàng phá luật pháp để cứu nó.
He was the one man who stood up to the corruption eating at the heart of Gotham, willing to break the law in order to save it.Khi phần còn lại của cơ thể con non rữa ra và lông rụng vào tuần thứ ba,Evalyne bị bắt gặp đang gặm nhấm thi thể con nó.
When the rest of the infant fell apart and its hair came off in the third week,Evalyne was seen nibbling on her infant's remains.Vậy sao không thử nhìn qua kínhlúp tìm hiểu một chút về những vị khách đang gặm nhấm vườn rau, chích đốt cánh tay và bay lòng vòng bên tai bạn.
So why not break out a magnifying lens andlearn a little more about who's nibbling your vegetable garden, biting your arm, or just flying by your ear.Nếu bạn ấy có một quan tâm mãnh liệt mà làm bận rộn cái trí và sống của bạn ấy,vậy thì bất mãn đang gặm nhấm bạn ấy này sẽ tan biến.
If she had a vital interest that occupied her mind and her life,then this discontent that is eating her up would disappear.Thật không may lànỗi sợ hãi đối với bạo lực đang gặm nhấm chúng ta và hiện vẫn đang lan rộng vì chúng che đậy một điều vô cùng quan trọng đó là các nước phát triển hiện đại đã trở thành một trong không nhiều xã hội yên bình nhất trong lịch sử loài người.
It is particularly unfortunate that corrosive fears of violence are spreading at this moment because they obscure a fact of immense significance: Modern developed countries have become some of the most peaceful societies in human history.Khi kiến có thể gây khó chịu trong giaiđoạn thức dậy, bạn cần phải phân tích cuộc sống của bạn và xem nó là gì đang gặm nhấm bạn trong cuộc sống thực.
As ants can be irritating in waking stage,you need to make an analysis of your life and see what it is that is gnawing at you in real life.Những lo âu cội rễ của họ, phát xuất từ cái nhìn sai lầm về chính họ và vũ trụ,vẫn không được làm cho vơi bớt, đang gặm nhấm trái tim họ và cướp mất của họ cuộc sống phong phú và vui vẻ.
But their root anxiety, growing out of their false view of themselves and the universe,goes unrelieved, gnawing at their hearts and robbing them of a rich and joyous life.Cũng có lòng trắc ẩn, vì cô hiểu sâu sắc sự e ngại và bất lực mà nhiều nhà lãnh đạo ngày naycảm thấy khi họ chiến đấu với các vị thần tài chính đang gặm nhấm linh hồn của ngành công nghiệp thế kỷ hai mươi mốt.
There is also compassion, for she deeply understands the apprehension and helplessness many of today'sleaders feel as they battle the fiscal gods that gnaw at the soul of twenty-first century industry.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0186 ![]()
đang gặp nhiều khó khănđang gặp phải là

Tiếng việt-Tiếng anh
đang gặm nhấm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đang gặm nhấm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đangtrạng từcurrentlyđangđộng từareiswasamgặmđộng từgnaweatchewinggặmdanh từnibblegrazenhấmđộng từsippingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gặm Nhấm Nỗi đau Tiếng Anh
-
• Gặm Nhấm, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Rodent, Rodents, To Nibble
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'gặm Nhấm' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Gặm Nhấm In English - Glosbe Dictionary
-
Tổng Hợp Từ Vựng Diễn Tả Nỗi Buồn Trong Tiếng Anh
-
Gặm Nhấm Nỗi Buồn Tiếng Anh Là Gì | Leo-đè
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng - English Idioms [34] | WILLINGO
-
Gặm Nhấm Nỗi Buồn Tiếng Anh Là Gì - Giải-lý.vn | Năm 2022, 2023
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Về Nỗi Buồn, Học Thôi Nào! | Edu2Review
-
Tổng Hợp Từ Vựng Diễn Tả Nỗi Buồn Trong Tiếng Anh - Languagelink
-
Bệnh Dại – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bộ Gặm Nhấm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Buồn Tiếng Trung | Cách Nói Miêu Tả Cảm Xúc Tiêu Cực 2022
-
Cái Chết đen: Nỗi ám ảnh Bệnh Dịch Hạch | Vinmec