Dâng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • na mô Tiếng Việt là gì?
  • khôi phục Tiếng Việt là gì?
  • phóng đãng Tiếng Việt là gì?
  • phủ tạng Tiếng Việt là gì?
  • khẽ Tiếng Việt là gì?
  • quyên sinh Tiếng Việt là gì?
  • binh sĩ Tiếng Việt là gì?
  • tập công Tiếng Việt là gì?
  • dõng dạc Tiếng Việt là gì?
  • Tân Phước Tiếng Việt là gì?
  • bèo Tiếng Việt là gì?
  • nhín Tiếng Việt là gì?
  • quạc Tiếng Việt là gì?
  • khoa học tự nhiên Tiếng Việt là gì?
  • chở Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dâng trong Tiếng Việt

dâng có nghĩa là: - đg. . (Mực nước) tăng lên cao. Nước sông dâng to. Căm thù dâng lên trong lòng (b.). . Đưa lên một cách cung kính để trao cho. Dâng hoa. Dâng lễ vật.

Đây là cách dùng dâng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dâng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ Dâng Có ý Nghĩa Gì