Nghĩa Của Từ Dâng - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
tăng lên cao (thường nói về mực nước)
nước sông dâng cao phong trào kháng chiến dâng lên khắp nơi Đồng nghĩa: dưng(cảm giác, nỗi niềm) cuộn lên, trào lên
nỗi căm hờn dâng lên trong lòng Đồng nghĩa: dưngđưa lên một cách cung kính
làm lễ dâng hương dâng lễ vật cúng thần Đồng nghĩa: dưng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%C3%A2ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ Dâng Có ý Nghĩa Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "dâng" - Là Gì?
-
Dâng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Dâng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'dâng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Dâng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Việc Dâng Hương Và Tục Chọn Số Lẻ Khi Thắp Hương
-
Top 20 Nghĩa Của Từ Dâng Là Gì Mới Nhất 2022 - Chickgolden
-
Trào Dâng Nghĩa Là Gì?
-
Mơ Nước Sông Dâng Cao