ĐÁNG LƯU Ý LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

ĐÁNG LƯU Ý LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đáng lưu ý làit is worth notingit is noteworthy thatit's worth notingit should be notedworthy of note is

Ví dụ về việc sử dụng Đáng lưu ý là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đáng lưu ý là Mỹ đã không từ bỏ sự can dự với Trung Quốc.It is worth noting that the U.S. has not given up on engaging with China.Ngoài quản lý,sự khác biệt duy nhất đáng lưu ý là trong nửa đời;Beyond administration, the only difference worthy of note is in the half-life;Ngoài ra, đáng lưu ý là cư dân Hoa Kỳ không thể đăng ký Bitfinex.Also, worthy of note is that US residents cannot sign up for Bitfinex.Đáng lưu ý là tính năng này hoạt động gần giống như trong Resolve 12.It's worth noting that this feature works in a very similar way in Resolve 12.Trong số những thống kê đáng lưu ý là sự tăng trưởng của doanh số bán lẻ ở Tây Ban Nha( 3,3% giá trị trong năm).Among the statistics it is worth noting the growth of retail sales in Spain(3.3% year value).Đáng lưu ý là các bệ phóng này hướng về phía thành phố Volnovakha./.It is noteworthy that the launchers are targeted at the city of Volnovakha."….Điều đáng lưu ý là 60% học sinh các trường này đã học tại nhà trước đây.What is noteworthy is that 60 percent of the students in these schools had previously been homeschooled.Đáng lưu ý là phim quay ở định dạng này có thể được sử dụng cho lĩnh vực quay phim thương mại.It is worth noting that movies shot in this format can be used for commercial cinematography.Điều đáng lưu ý là hầu hết các trang web đều có tỷ lệ thoát nằm trong khoảng từ 26%- 70%.It's worth noting most sites have bounce rates somewhere between 26% and 70%.Điều đáng lưu ý là bạn có thể chơi trò chơi miễn phí mà không cần tiền thưởng tiền gửi.It is worthwhile to note that you can play games for free using the no deposit bonuses.Điều đáng lưu ý là hiệu ứng mà Nhà nước Hồi giáo đã tạo ra cho các mối quan hệ trong khu vực.What is noteworthy is the effect that the Islamic State has had on relationships in the region.( Điều đáng lưu ý là cả hai nền kinh tế hiện đều đi đầu về công nghệ nhờ nỗ lực của chính mình).(Both economies, it is worth noting, are now technology leaders in their own right.).Điều đáng lưu ý là“ Humanae Vitae” đặt vấn đề truyền sinh vào một bối cảnh lớn hơn chính nó.It is worth noting that“Humanae Vitae” itself puts the question of the transmission of life in a larger context.Đáng lưu ý là phải mất khoảng 18 tháng để văn phòng phát hành một giấy chứng nhận sáng chế.It is worth noting that it takes about 18 months for the patent office to issue a received application.Điều đáng lưu ý là Phao- lô đề cập đến rượu ở đây không phải để ủng hộ cho toàn bộ việc kinh doanh rượu.It is worth noting that Paul's mention of wine here is not an endorsement of the entire alcohol industry.Đáng lưu ý là năm 2016, ngành khai khoáng giảm tới 4%, làm giảm 0,33 điểm phần trăm mức tăng trưởng chung.It is noteworthy that in 2016, the mining sector decreased by 4%, reducing 0.33 percentage points of general growth.Thật đáng lưu ý là nhiều nhà lãnh đạo được đề cập đến trong Kinh Thánh trước hết đã được thử nghiệm như những kẻ tôi tớ.It is worth noting that quite a few leaders mentioned in the Bible were first tested as servants.Đáng lưu ý là, F- 15C chưa từng được triển khai đến Afghanistan hay tham gia vào chiến dịch cho Mỹ dẫn đầu tại Iraq.It's worth noting that F-15Cs have never deployed to Afghanistan, nor did they participate in the U.S.-led occupation of Iraq.Cũng đáng lưu ý là bạn có thể thử các hệ điều hành đó từ các đĩa CD live hoặc đầu USB mà thậm chí không cài đặt chúng.Also worth noting is that you can try out these operating systems from the live CD or USB stick without even installing them.Điều đáng lưu ý là phần đó đã được cập nhật, bao gồm phần UPDATE ở trên cùng và liên kết với các phát biểu của Szilagyi.It's worth noting that the piece has since been updated, including an UPDATE section at the top and linking to the statements of Szilagyi.Điều đáng lưu ý là nỗi khốn khổ về tâm linh của các dân ngoại không phải do Đức Chúa Trời tạo ra mà là do tội lỗi cố ý của chính họ.It is worth noting that the spiritual plight of the Gentiles was caused not by God but by their own willful sin.Đáng lưu ý là, cuộc chuỗi các phỏng vấn này đã được khởi sự trước cuộc từ nhiệm, và đức Bênêđíctô đã có ý muốn bỏ ngang tiến trình;It is noteworthy that the interview process had begun before the resignation, and Benedict was inclined to stop the process;Đáng lưu ý là vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước chưa cải thiện nhiều, tiếp tục đạt mức tăng thấp nhất trong các năm giai đoạn 2015- 2019.It is noteworthy that investment capital from the State budget has not improved much, continuing to reach the lowest growth rate in the years 2015-19.Đáng lưu ý là từ đầu năm 2019, tỷ lệ trần sử dụng vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn sẽ tiếp tục giảm từ mức 45% về chỉ còn 40%.It is noteworthy that from the beginning of 2019, the ceiling rate of using short-term capital for medium and long term loans will continue to decrease from 45% to only 40%.Đáng lưu ý là phòng các Khoa học Xã hội và Nhân văn đã áp dụng chính sách mạnh hơn bắt buộc ký gửi có hệ thống các xuất bản phẩm vào trong HAL- SHS.It is worth noting that the Humanities and Social Sciences department has adopted a stronger policy mandating systematic deposit of publications in HAL-SHS.Đáng lưu ý là những quan niệm cố hữu kiểu đã bán thì phải đưa giá cao so với tiềm năng doanh nghiệp( DN), chính là thách thức hàng đầu.It is noteworthy that inherent conceptions of the type sold must have high prices compared to the potential of businesses(DN), which is the leading challenge.Đáng lưu ý là có tới khoảng 21.000 hộ sống trên và ven kênh rạch và khoảng 35.000 hộ đang sống trong các chung cư cũ cần được cải tạo, chỉnh trang hoặc di dời tái định cư.It is worth noting that there are about 21,000 households living on and around the canals and about 35,000 households living in the old apartments that need to be renovated, refurbished or relocated.Đáng lưu ý là cuộc phỏng vấn này xuất hiện khi Tập đoàn SkyWay đã thông báo sẵn sàng tiến ra thị trường quốc tế và hôm nay đã dự định tập trung hoạt động vào khu vực Cận Đông.It is noteworthy that this interview appeared now when the SkyWay group of companies have announced their readiness to enter the broad transnational platform and today, intends to concentrate its actions in the Middle East.Điều đáng lưu ý là những trường hợp này liên quan đến những người dùng liều clenbuterol rất lớn( cao hơn nhiều lần so với hầu hết những người tập thể hình sẽ khuyên dùng), nhưng liều thấp hơn cũng có thể gây hại cho tim của bạn.It is worth noting that these cases include people taking very large doses of clenbuterol(several times higher than most bodybuilders), but lower doses can also damage your heart.Cũng đáng lưu ý là một thực tế rằng những chủ sở hữu lớn,là các chuyên gia có xu hướng sử dụng các nền tảng giao dịch OTC để có thể quản lý khối lượng giao dịch của họ với sự gián đoạn giá vừa phải.Also worthy of note is the fact that these large holders,being professionals tend to employ the use of OTC trading platforms that are able to manage the volumes of their transactions with moderate price disruption.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 81, Thời gian: 0.0187

Từng chữ dịch

đángtính từworthworthwhilesignificantđángđộng từdeserveđángdanh từmeritlưuđộng từsavekeeplưudanh từtrafficliuflowđộng từisgiới từasngười xác địnhthat đang lưu vongđang mã hóa

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đáng lưu ý là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đáng Lưu ý Tiếng Anh