ĐANG TOÁT MỒ HÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
ĐANG TOÁT MỒ HÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đang toát mồ hôi
is sweating
{-}
Phong cách/chủ đề:
He's really sweating.Chúng nó không lo nhưng tôi đang toát mồ hôi.
Nothing to worry about, but I'm still sweating.Cô đang toát mồ hôi kìa Họ thì không vậy, họ sẽ biết đấy.
You're sweating. They don't do that. They will know.Ôi, mùi thật ghê khi đang toát mồ hôi..
Oh, well, it's unsettling while I sweat here.Đừng bao giờ để cho đối thủ thấy bạn đang toát mồ hôi.
Never allow your opponent to see you sweat.Bạn có thể thấy họ đang toát mồ hôi, nhưng họ rắn rỏi.
You could see that they were sweating and this was tough.Anh chưa bao giờ để áp lực chi phối mình, nhưng giờ đây anh đang toát mồ hôi.
I never used to sweat at all, and now I sweat.Nếu em bé đang toát mồ hôi hoặc bụng cô cảm thấy nóng, cô có thể bị nóng quá.
If your baby is sweating or his chest feels hot, he may be overheated.Nhưng tình trạng điều hành nặng nề hiện nay đã gia tăng đến một số lượng không rõ bao nhiêu đã lặng lẽ cuốn gói vànhững người khác đang toát mồ hôi vì mất dần niềm hy vọng rằng chính phủ có thể thay đổi được nền kinh tế.
But now the aggravation of operating there has risen to where an untold number have quietly folded andothers are sweating out the slump on hopes that the government can turn the economy around.Nếu em bé đang toát mồ hôi hoặc bụng cô cảm thấy nóng, cô có thể bị nóng quá.
If your baby is sweating or her tummy feels hot, she may be overheating.Trong căn phòng thứ ba,nhà toán học đang toát mồ hôi, mồm lẩm bẩm:- Giả sử rằng có cái mở hộp, giả sử rằng có cái mở hộp….
In the third room, the mathematician is found sweating, and mumbling to himself,"Assume the can is open, assume the can is open…".Như thể cái cống đang toát mồ hôi, căng những cơ bắp của mình để không bị sập: nó thấm ướt mặt đất.
It was as if the trench were perspiring, stretching its muscles so as not to collapse: it sweated earth.Tuy một số quan chức Tòa Bạch Ốc cho rằng việc đánh thuế chỉ như một tranh chấp nhỏ giữa hai nước quá gắn kết với nhau tới nỗi có thể coi như chung một gia đình,ngành sản xuất xe của Canada đang bắt đầu toát mồ hôi.
While some White House officials are brushing the tariffs off as a small dispute between two countries so interconnected they might as well be family,the Canadian auto sector is starting to sweat.Nếu bé toát mồ hôi quanh cổ, hãy kiểm tra bằng tay xem có phải bé đang mặc quá ấm hay không.
Your baby is sweating around the neck: check with your hand whether they are dressed too warmly.Hôm qua, tôi trở nên điên tiết khi nhìn xuống cuốn kinh của mình và nhận ra chúng tôi chỉ mới ở khổ thơ Hai Mươi Lăm mà tôi đã bốc hỏa vì khó chịu,đã toát mồ hôi( và cũng không như một người toát mồ hôi, mà đúng hơn thì giống một miếng pho mát rịn mồ hôi), đến nỗi tôi thực sự bật thành tiếng," Ông đang chơi khăm tôi!
Yesterday, I got so incensed when I looked down at my chanting book and realized we were only on Verse Twenty-five and I was already burning in discomfort, already sweating(and not like a person sweats, either, but rather like a cheese sweats), that I actually expelled a loud:"You gotta be kidding me!Đang là 35 độ C. Cứ để hắn toát mồ hôi.
It's 95 degrees. Let him sweat it out.Trái tim đập thình thịch, toát mồ hôi lạnh”, Goodin, tại thời điểm đó đang là người vận hành một công ty marketing kỹ thuật số ở Anh.
Heart racing, coming out in a cold sweat, the lot," said Goodin, who at the time was runninga digital marketing agency in Great Britain.Vận động/ thể dục: nếu bạn đang tham gia hay luyện tập bất kì hoạt động thể lực nào làm bạn toát mồ hôi, bạn cần uống thêm nước để bù vào lượng nước mất đi.
Exercise- If you exercise or engage in any activity that makes you sweat, you need to drink extra water to compensate for the loss of fluids.Tôi đã chứng kiến anh run rẩy toát mồ hôi lạnh và ôm đầu anh khi anh nôn mửa trước khi ra chiến trường với con ngựa nghênh ngang và dàn nhạc đang chơi bài Dixie.
I have seen you shake all over in a cold sweat and held your head while you vomited before you rode off to battle with your horse prancing and the band playing Dixie.Tôi có thể thấy mồ hôi lạnh đang toát ra.
I can see the cold sweat breaking out already.Không rõ có phải là do từ hơi thở của Kazuki hay từ mồ hôi mà senpai đang toát ra, nhưng bộ đồ bó đang bắt đầu trở nên trơn trượt hơn vì ẩm ướt và bóng lên.
It was unclear whether it was from Kazuki's exhalation or from the sweat that senpai was perspiring, but the fit-wear was starting to become slippery with moisture and tinged with luster.Những cơn ác mộng về các cuộc chạy trốn, về ai đó đang muốn bắt cô- cứ như thể cô không thể kiểm soát được bản thân- và rồi cô tỉnh giấc, run rẩy và lạnh toát, chiếc khăn trải giường ướt sũng mồ hôi.
Nightmares of running, nightmares of someone taking hold of her-- as if she weren't in control-- and she would wake up, shivering and cold, the sheets drenched with her sweat.Bây giờ là khoảng thời gian các thanhthiếu niên trên khắp Trung Quốc đang phải vật lộn toát mồ hôi chuẩn bị cho kỳ thi được biết đến như là“ kỳ thi khắc nghiệt nhất thế giới”.
Now's about the time teenagers across China will be sweating it out as they prepare for what's become known as“the world's toughest exam.”.Vâng,' cơn ác mộng' Steam Summer Sale đang hoành hành và cả loạt game đang giảm giá cực sâukhiến cho cộng đồng gamer phải toát mồ hôi..
Yes, the Steam Summer Sale‘nightmare' is raging and the series of games are deeply discounted causing the gaming community to sweat.Tôi có thể thấy mồ hôi lạnh đang toát ra.
I can feel the cold sweats coming already.Khi Tyler nghe cuốn băng này,liệu cậu ta có đang ngồi ở đây, tại Monet' s này, cố gắng trông có vẻ bình tĩnh trong khi mồ hôi toát ra như tắm hay không?
When Tyler heard this, was he sitting here at Monet's, trying to look calm while sweating up a storm?( Tiếng cười) Hay đúng không? Đó, chúng tôi đang kiên trì đi qua các đầm lầy và tôi đang thở hồng hộc và toát hết mồ hôi, bùn cao đến tận đầu gối, và Miguel thì lại đang điềm tĩnh thuyết giảng một bài về sinh học.
(Laughter) Okay? There we are slogging through the wetlands, and I'm panting and sweating, got mud up to my knees, and Miguel's calmly conducting a biology lecture.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 27, Thời gian: 0.0214 ![]()
đáng tin tưởngđang tỉnh dậy

Tiếng việt-Tiếng anh
đang toát mồ hôi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đang toát mồ hôi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đangtrạng từcurrentlyđangđộng từareiswasamtoátbroke outtoátsự liên kếtandtoátđộng từexudemồdanh từtombpitmồtính từgravecharnelhôidanh từfoulsweatstinkhôitính từsmellybadTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Toát Mồ Hôi Tiếng Anh Là Gì
-
Toát Mồ Hôi Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
"Mồ Hôi" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
ĐỔ MỒ HÔI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cách Diễn Tả 'toát Mồ Hôi Hột' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Sweat - Wiktionary Tiếng Việt
-
Toát Mồ Hôi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Toát Mồ Hôi Bằng Tiếng Anh
-
TÔI ĐÃ TOÁT MỒ HÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Mồ Hôi Tiếng Anh Là Gì - Blog Của Thư
-
8 Cách Diễn Tả Toát Mồ Hôi Hột Trong Tiếng Anh - KungFu
-
Học Cách Dùng No Sweat Trong Tiếng Anh - BBC News Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Sweat | Vietnamese Translation
-
Vietgle Tra Từ - 3000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Sweat - Tratu Coviet
-
8 Cách Diễn Tả Toát Mồ Hôi Hột Trong Tiếng Anh
-
Giáo Viên Toát Mồ Hôi Hết 'on' Lại 'off' - Tuổi Trẻ Online
-
Toát Mồ Hôi, Tiếng Anh Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Từ điển Việt Anh "mồ Hôi" - Là Gì?