Nghĩa Của Từ : Sweat | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: sweat Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: sweat Best translation match: | English | Vietnamese |
| sweat | * danh từ - mồ hôi =wet with sweat+ ướt đẫm mồ hôi =by the sweat of one's brow+ bằng mồ hôi nước mắt của mình - " Mồ hôi" (giọt nước đọng trên cửa kính, trên tường...) - sự ra mồ hôi; sự làm đổ mồ hôi =nightly sweats+ sự ra mồ hôi trộm =a sweat will do him good+ cứ xông cho ra mồ hôi là anh ấy khỏi - công việc vất vả, việc khó nhọc =he cannot stand the sweat of it+ anh ta không chịu được vất vả - sự tập luyện (cho ngựa trước cuộc thi...) - (thông tục) sự lo ngại, sự lo lắng =to be in a sweat+ lo lắng !old sweat - (từ lóng) lính già * nội động từ - đổ mồ hôi, toát mồ hôi - úa ra, rỉ ra (như mồ hôi) - làm việc vất vả, làm việc mệt nhọc - bán sức lao động (lấy đồng lương rẻ mạt) - sợ hãi, hối hận =he shall sweat for it+ anh ta sẽ hối hận về việc đó * ngoại động từ - chảy (mồ hôi...), toát (mồ hôi...) - làm (ai) đổ mồ hôi; làm (áo...) ướt đẫm mồ hôi - lau mồ hôi (cho ngựa) - ốp (công nhân) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt; bóc lột - ủ (thuốc lá) - hàn (kim loại) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tra tấn (ai) để bắt khai !to sweat out - xông cho ra mồ hôi để khỏi (cảm...) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lo lắng đợi chờ (cái gì); sốt ruột đợi chờ (cái gì...) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đứng chờ cho hết (một hàng dài...) !to sweat blood - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt - sốt ruột, lo lắng, bồn chồn e ngại |
| English | Vietnamese |
| sweat | bận tâm ; bị vã mồ hôi ; bị đổ mồ hôi ; cho ra mồ hôi ; cũng đổ mồ hôi ; cần lo ; giọt mồ hôi ; hay đổ mồ hôi ; hôi ; khạc ; lo khi ; lo ; làm ướt ; mất ; mệt nhọc gì ; mồ hôi mồ ; mồ hôi như tắm ; mồ hôi ; ngồi chờ ; quá khó ; tay đổ mồ hôi ; tiết mồ hôi ; toát mồ hôi trước ; trong lo sợ ; tốn mồ hôi ; tự lo ; vấn đề ; vắt ; vết mồ hôi ; đang đổ mồ hôi ; đầy mồ hôi ; đổ mồ hôi ; |
| sweat | bận tâm ; bị vã mồ hôi ; bị đổ mồ hôi ; cho ra mồ hôi ; cũng đổ mồ hôi ; cần lo ; giọt mồ hôi ; hay đổ mồ hôi ; hôi ; khạc ; lo khi ; lo ; làm ướt ; mất ; mệt nhọc gì ; mồ hôi mồ ; mồ hôi như tắm ; mồ hôi ; ngồi chờ ; quá khó ; tay đổ mồ hôi ; tiết mồ hôi ; toát mồ hôi trước ; trong lo sợ ; tốn mồ hôi ; tự lo ; vấn ; vấn đề ; vắt ; vết mồ hôi ; đang đổ mồ hôi ; đầy mồ hôi ; đổ mồ hôi ; |
| English | English |
| sweat; perspiration; sudor | salty fluid secreted by sweat glands |
| sweat; fret; lather; stew; swither | agitation resulting from active worry |
| sweat; effort; elbow grease; exertion; travail | use of physical or mental energy; hard work |
| sweat; perspire; sudate | excrete perspiration through the pores in the skin |
| English | Vietnamese |
| sweat shirt | * danh từ - áo vệ sinh ngắn tay |
| sweat-band | * danh từ - cầu mũ (miếng da, miếng vải nhựa lót phía trong vành mũ cho khỏi bẩn mồ hôi) |
| sweat-cloth | * danh từ - vải đệm yên (ngựa) |
| sweat-duct | * danh từ - (giải phẫu) ống dẫn mồ hôi |
| sweat-shop | * danh từ - xí nghiệp bóc lột công nhân tàn tệ |
| sweated | * tính từ - có mồ hôi, đầy mồ hôi, bị bẩn vì mồ hôi - cực nhọc, đổ mồ hôi sôi nước mắt (công việc) - bị bóc lột (công nhân...) |
| cold sweat | * danh từ - trạng thái toát mồ hôi vì bệnh hoặc sợ |
| old-sweat | * danh từ - người từng trải |
| sweat-box | * danh từ - phòng giam rất hẹp |
| sweat-girl | * danh từ - (từ lóng) cô gái có bộ ngực nở nang |
| sweat-gland | * danh từ - tuyến mồ hôi |
| sweat-labour | * danh từ - công việc cực nhọc; công việc đổ mồ hôi sôi nước mắt - người buộc phải làm những công việc như thế |
| sweat-shirt | * danh từ - áo lạnh tay ngắn |
| sweating | * danh từ - sự đổ mồ hôi - sự hàn thiếc - sự hấp hơi (làm mềm da) |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Toát Mồ Hôi Tiếng Anh Là Gì
-
Toát Mồ Hôi Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
"Mồ Hôi" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
ĐỔ MỒ HÔI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cách Diễn Tả 'toát Mồ Hôi Hột' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Sweat - Wiktionary Tiếng Việt
-
Toát Mồ Hôi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Toát Mồ Hôi Bằng Tiếng Anh
-
TÔI ĐÃ TOÁT MỒ HÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
ĐANG TOÁT MỒ HÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Mồ Hôi Tiếng Anh Là Gì - Blog Của Thư
-
8 Cách Diễn Tả Toát Mồ Hôi Hột Trong Tiếng Anh - KungFu
-
Học Cách Dùng No Sweat Trong Tiếng Anh - BBC News Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - 3000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Sweat - Tratu Coviet
-
8 Cách Diễn Tả Toát Mồ Hôi Hột Trong Tiếng Anh
-
Giáo Viên Toát Mồ Hôi Hết 'on' Lại 'off' - Tuổi Trẻ Online
-
Toát Mồ Hôi, Tiếng Anh Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Từ điển Việt Anh "mồ Hôi" - Là Gì?