ĐẮNG VÀ CAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

ĐẮNG VÀ CAY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đắng và caybitter and spicyđắng và cay

Ví dụ về việc sử dụng Đắng và cay trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tình anh bao nỗi đắng và cay….With how crazy and hecti….Quả bưởi Schisandra chinensis có tên Wu Wu Zi( năm quả mọng) với thực tế là nó ngọt, chua,mặn, cay đắng và cay.The berry of Schisandra Chinensis owes its name Wu Wei Zi(five flavored berry) to the fact that it is sweet, sour, salty,bitter and pungent.Quả trung bình, cay đắng, và cay.Medium fruitiness, bitterness, and pungency.Linh Chi được sử dụng trong công thức nấu ăn ít thường xuyên hơn so với các loại nấm dượcliệu khác bởi vì nó có thể hơi đắng và cay đắng bởi chính nó.Reishi is used in food recipes less frequently than othermedicinal mushrooms because it can be somewhat woody and bitter-tasting by itself.Từ Aztec' xocoatl' là từ' sô cô la' Xocoatl mô tả thức uống cay đắng và cay đắng mà người Aztec làm từ hạt ca cao.The word‘chocolate' comes from the Aztec word‘xocoatl' referred to the spicy and bitter drink which the Aztecs make them from the cacao beans.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhương vị caycay nóng Trong một thí nghiệm mô phỏng tại Đức của hãng hàng không Lufthansa năm 2010, người ta tìm ra rằng khả năng cảm nhận vị mặn và ngọt của conngười bị suy giảm tới 30% trong môi trường như vậy( trong khi thức ăn chua, đắng và cay hầu như không vị đổi vị một cách đáng kể).When German airline Lufthansa simulated in-flight conditions in a 2010 study, they found people's ability to taste salty andsweet flavors was diminished as much as 30 percent(sour, bitter and spicy foods seemed to be relatively unaffected).Verdial de Huevar: Hơi quả, cay đắng và cay;Verdial de Huevar: Mildly fruity, bitter, and pungent;Im lặng là một loại dầuô liu mạnh mẽ hơn, đắng và cay, như lệnh dầu tốt.Picual silence is a stronger olive oil, bitter and spicy, as good oil commands.Khẩu vị lúc đầu ngọt ngào, nhưngngay lập tức ghi lại những hương vị cay đắng và cay trong sự hòa hợp hoàn hảo với mùi hương.The palate is sweet at first, but immediately notes the bitter and spicy notes in perfect harmony with the aromas.Cay đắng trung bình và cay.Medium bitterness and pungency.Anh ta chua cay và cay đắng.He is tart and bitter.Bị thương và cay đắng, B. H.Both wounded and embittered, B. H.Nó hấp thụ độ ẩm và cay đắng.It absorbs moisture and bitterness.Đôi khi còn cay đắng và bi thảm.Sometimes even bitter and tragic.Cuộc sống thật nghiệt ngã và cay đắng.Life is frustrating and bitter.Nó có vị hơi cay đắng và ngọt ngào.It tastes slightly bitter and sweetish.Miệng của họ đầy nguyền rủa và cay đắng.Whose mouth is full of cursing and bitterness;Một phần basố các vùng biển trở nên cay đắng, và nhiều người đã chết vì nước đã trở nên cay đắng..A third of the waters turned bitter, and many people died from the waters that had become bitter..Ông giải thích lý do tại sao họ đã coi thường phá hoại đạo đức hội và lý do tại sao họ gọi là ác thiện và ác tốtvà cay đắng ngọt ngào và ngọt ngào cay đắng..He explains why they have belittled Assembly demoralization and why they call evil good andgood evil and bitter sweet and sweet bitter..Ông giải thích lý do tại sao họ đã coi thường phá hoại đạo đức hội và lý do tại sao họ gọi là ác thiện và ác tốtvà cay đắng ngọt ngào và ngọt ngào cay đắng..He explains why they have downgraded depravity in their congregation and why they are calling evil good andgood evil and bitter sweet and sweet bitter..Đắng cay và niềm vui luôn hòa trộn.Pain and pleasure always mixed.Aglandau: Trái cây cao, cay đắng, cay và ổn định.Aglandau: Highly fruity, bitter, pungent, and stable.Đôi khi thật khó phân biệt giữa vị ngọt và đắng cay.Sometimes I find it hard to tell the difference between sour and bitter taste.Ngọt ngào như mật ong và đắng cay như lô hội làm sao.How sweet as honey and how bitter as aloe.Su Jian cảm thấy đắng cay và bực bội trước sự bất công này.Su Jian felt bitter and resentful at the injustice.Coratina: màu xanh lá cây mạnh, đắng, cay và ổn định.Coratina: Strongly green herbaceous, bitter, pungent, and stable.Qua nhiều năm,anh đã chia sẻ rất nhiều với em, cả đắng cay và ngọt ngào.Through the years, I have shared so much with you, both bitter and sweet.Ông có lẽ phải nghĩ về nỗi đắng cay và những giọt nước mắt công khai của mình”.He must have thought of his bitter and public tears.".Nó chỉ dẫn đến một sự qui ngã vốn lấp đầy tâm hồn bằng sự tối tăm và đắng cay.It only leads to a self-centredness that fills the heart with darkness and bitterness.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0187

Từng chữ dịch

đắngtính từbitterbittererbitterestđắngdanh từbitternessbittersand thea andand thatin , andtrạng từthencaydanh từcaycaytính từspicypungenthotbitter đăng cai world cupđẳng cấp của mình

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đắng và cay English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Từ đắng Trong Tiếng Anh