Dangerous - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (Anh)IPA(ghi chú):/ˈdeɪnd͡ʒ(ə)ɹəs/, /ˈdeɪnʒ(ə)ɹəs/
Âm thanh (Anh): (tập tin) - (Mỹ)IPA(ghi chú):/ˈdeɪnd͡ʒ(ə)ɹəs/, /ˈdeɪnd͡ʒɚəs/, /ˈdeɪnd͡ʒɚs/, /ˈdeɪnʒɹəs/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Tách âm: dan‧ger‧ous
Tính từ
dangerous /ˈdeɪn.dʒə.rəsµ;ù ˈdeɪn.dʒɜːs/
- Nguy hiểm; hiểm nghèo, nguy ngập, nguy cấp (bệnh).
- Nham hiểm, lợi hại, dữ tợn. a dangerous man — một người nham hiểm a dangerous opponent — một đối thủ lợi hại to look dangerous — có vẻ dữ tợn
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dangerous”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Dữ Tợn Dich Tieng Anh
-
Dữ Tợn - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Glosbe - Dữ Tợn In English - Vietnamese-English Dictionary
-
DỮ TỢN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Dữ Tợn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
DỮ TỢN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
DỮ TỢN - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Dữ Tợn Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'tợn' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Dữ Tợn Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Fierce | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Từ điển Việt Anh "dữ Tợn" - Là Gì?
-
"dữ Tợn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ : Vicious | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...