Dangerous - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (Anh)IPA(ghi chú):/ˈdeɪnd͡ʒ(ə)ɹəs/, /ˈdeɪnʒ(ə)ɹəs/
  • Âm thanh (Anh):(tập tin)
  • (Mỹ)IPA(ghi chú):/ˈdeɪnd͡ʒ(ə)ɹəs/, /ˈdeɪnd͡ʒɚəs/, /ˈdeɪnd͡ʒɚs/, /ˈdeɪnʒɹəs/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Tách âm: dan‧ger‧ous

Tính từ

dangerous /ˈdeɪn.dʒə.rəsµ;ù ˈdeɪn.dʒɜːs/

  1. Nguy hiểm; hiểm nghèo, nguy ngập, nguy cấp (bệnh).
  2. Nham hiểm, lợi hại, dữ tợn. a dangerous man — một người nham hiểm a dangerous opponent — một đối thủ lợi hại to look dangerous — có vẻ dữ tợn

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dangerous”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dangerous&oldid=2245912” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 3 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Từ 2 âm tiết tiếng Anh
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục dangerous 50 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Dữ Tợn Dich Tieng Anh