DỮ TỢN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DỮ TỢN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từdữ tợn
fierce
khốc liệtdữ dộiác liệtgay gắtquyết liệtmãnh liệthung dữdữ tợnmạnhhung tợnferocious
hung dữdữ dộidữ tợntàn bạokhốc liệthung áchung bạohung tợntàn khốcviolent
bạo lựcdữ dộibạo độnghung bạotàn bạobạo hànhhung dữgrim
nghiệt ngãảm đạmtàn nhẫntồi tệkhắc nghiệtdữ tợnác nghiệttuơngaggressive
hung hăngtích cựchung dữmạnh mẽgây hấnhung hãnhiếu chiếndữ dộiangry
tức giậngiận dữnổi giậnphẫn nộbực tứcnổi điên
{-}
Phong cách/chủ đề:
There is something so angry about them.Hành động dữ tợn khi bạn lại gần.
He acts contrastingly when you are near.Em chỉ sợ nó trở nên dữ tợn.
I'm just worried about it Getting Violent.Có một vẻ thỏa mãn dữ tợn trên khuôn mặt ông.
There was a look of grim satisfaction in his face.Hắn nói lớn tiếng, cung cách dữ tợn.
He talks in a loud, blustery manner.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdữ liệu mật Sự hiện diện dữ tợn của con rồng sẽ phủ nhận vẻ vô hại của họ….
The Dragon's formidable presence would overrule their benign appearance….Cụ tổ của ta, một chiến binh dữ tợn.
My great-grandfather, a ferocious warrior.Như một cơn sóng khổng lổ, dữ tợn, họ là những người mạnh nhất và khôn ngoan nhất.
Like a giant, fiery wave, they are the strongest and most cunning users.Miệng Alex nhanh chóng mím lại vẻ dữ tợn.
Alex's expression quickly turned grim.Trong khải tượng tôi thấy một con rắn dữ tợn, bắt đầu đập cái đuôi to lớn của nó trong không trung.
In the vision I saw a fiery serpent begin to strike the air with his enormous tail.Và những cơn gió trên kia có thể rất, rất dữ tợn.
And these winds up there can be very, very fierce.Những người xem phim bạođộng có nhiều suy nghĩ dữ tợn hơn và thường bị tăng huyết áp”.
People watching violent films thought more aggressive thoughts and showed a rise in blood pressure.”.Nó được biết đến vì có nhiều con quỷ nổi tiếng và các thần chết dữ tợn đã cưỡi nó.
It's been said that famous devils and grim reapers ride on it.Tôi biết rằng sau khi tôi đi, sẽ có muông sói dữ tợn xen vào trong vòng anh em, chẳng tiếc bầy đâu”.
I know that after I am gone fierce wolves will come in among you, not sparing the flock.”.Mỗi lần đôi mắt long sọc của nó bắt gặp đôi mắt tôi,tôi cũng trừng lại càng dữ tợn hơn.
Every time his gleaming eyesmeet my own I glare even more fiercely.Trăng trên trời, sói dưới đất, tiếng hú lớn dữ tợn truy tìm những tội lỗi trên mặt đất!".
Moon at the sky, wolf at the ground, the fierce howling voice prosecuted the sin above the earth loudly!””.Những khu vực ven biển sẽ bị lụt và bị tácđộng bởi những cơn bão cực kỳ mạnh và khí hậu dữ tợn.
Coastal regions will be flooded andimpacted by tremendously powerful storms and violent weather.Cạnh chúng, chạy lên chạy xuống dọc hàng là hai tên uruk to lớn dữ tợn, quất roi và la hét.
Beside them, running up and down the line, went two of the large fierce uruks, cracking lashes and shouting.Vì cô luôn ngoan ngoãn nghe lời nên không bị bọn buôn người đánh đập,nhưng đám khách hàng thì rất dữ tợn.
Because I was compliant, I was not beaten by my traffickers,but the customers were very violent.Vào buổi đầu của lịch sử,đàn ông La Mã chúng ta mạnh mẽ và dữ tợn nhưng cũng hoang dã và cô độc.
In the dawn of our history,we men of Rome were strong and fierce but also uncouth and solitary creatures.Trái tim tôi hướng về tất cả những người trong khu vực, những người cũng đang trải quanhiều tổn thất từ ngọn lửa dữ tợn này.
My heart goes out to all in thearea who are also experiencing loss from this vicious fire.Chúng trượt tuyết xuyên quốc gia với những biểu hiện dữ tợn khiến Dick Cheney trông giống như Jerry Lewis vậy.
They're cross-country skiing up the mountain with these grim expressions that make Dick Cheney look like Jerry Lewis.Những linh hồn hiền lành này sẽ biến thành những sinh vật cực kỳ dữ tợn, rất khó đối phó.
These otherwise gentle souls will transform into extremely ferocious beings who are quite difficult to deal with.Và sau đó, Richard Parker, người bạn dữ tợn của tôi, 1 con vật khủng đã giữ cho tôi sóng sót… đã biến mất mãi mãi khỏi đời tôi.
And then, Richard Parker, my fierce companion… the terrible one who kept me alive… disappeared forever from my life.Lấy thí dụ về việc ngồi đây với nhận thức sai lầm kinh khủng rằng có một con cọp dữ tợn trong rừng phía sau chúng ta.
Take the example of sitting here with the terrifying misconception that there is ferocious tiger in the woods behind us.Giống như Pandaemonium,cung điện được bảo vệ bởi những sinh vật dữ tợn và có chứa một trong số những trang bị mạnh nhất trong game.
Like Pandaemonium before it, the Palace is guarded by fierce creatures, and contains some of the most powerful equipment.Kinuhata Saiai phủ khắp người bằng Offense Armor và laotới trong khi Kamijou ném nắm tay phải của mình vào cái hàm hoa dữ tợn tương tự như cái bẫy gấu.
Kinuhata Saiai surrounded herself in Offense Armor andcharged in while Kamijou threw his right fist into the ferocious floral maw that resembled a bear trap.Cho dù có hàm răng nhọn và ngoại hình dữ tợn, loài cá mập cát này thực ra khá hiền lành, chúng chỉ tấn công con người để tự vệ.
Despite their rows of ragged teeth and vicious appearance, sand tiger sharks are actually rather docile, usually attacking humans only in self-defense.Trong thế giới ấy,bạn sẽ phải cố gắng sống sót trước sự tấn công của lũ zombie dữ tợn, cũng như từ chính những người chơi khác.
In his world,players will have to try to survive the onslaught of ferocious zombie flood, as well as from the other players.Trong nhiều cuộc chạm trán, Quân đội Hoa Kỳ đã đánh giá nhữngngười Apache là những chiến binh dữ tợn và những nhà chiến thuật tài năng.[ 1].
In 19th-century confrontations,the U.S. Army found the Apache to be fierce warriors and skillful strategists.[1].Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 112, Thời gian: 0.0352 ![]()
dự toándự trù

Tiếng việt-Tiếng anh
dữ tợn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dữ tợn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
dữdanh từdatainformationdữtính từevilfiercetợntính từwickeddangerous STừ đồng nghĩa của Dữ tợn
dữ dội hung dữ tàn bạo bạo lực bạo động ác liệt gay gắt quyết liệt mãnh liệt bạo hành violent fierce mạnh sựTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dữ Tợn Dich Tieng Anh
-
Dữ Tợn - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Glosbe - Dữ Tợn In English - Vietnamese-English Dictionary
-
DỮ TỢN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Dữ Tợn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
DỮ TỢN - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Dữ Tợn Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'tợn' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Dữ Tợn Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Dangerous - Wiktionary Tiếng Việt
-
Fierce | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Từ điển Việt Anh "dữ Tợn" - Là Gì?
-
"dữ Tợn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ : Vicious | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...