DÀNH CHO BẠN BÈ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

DÀNH CHO BẠN BÈ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch dành cho bạn bèfor friendscho bạn bècho người bạnbạn hữu

Ví dụ về việc sử dụng Dành cho bạn bè trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đám cưới dành cho bạn bè.Marriage is for your friends.Một phần quantrọng của Hugge là thời gian dành cho bạn bè.An important part of Hugge is time spent with friends.Một năm mới dành cho bạn bè.New Year is for the friends.Snapchat là dành cho bạn bè nhưng Instagram dành cho cả thế giới.Snapchat is for friends, but Instagram is for the world.Chị có thời gian dành cho bạn bè?Do you have time for your friends?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdành thời gian thời gian dànhdành khoảng dành hàng giờ dành nửa cơ hội để dànhtrẻ em dànhphụ nữ dànhthời gian để dànhhọc bổng dànhHơnSử dụng với trạng từdành riêng dành nhiều dành rất nhiều thường dànhdành đủ luôn dànhtừng dànhdành khá nhiều chưa dànhdành từng HơnSử dụng với động từquyết định dànhbắt đầu dànhvui lòng dànhdự định dànhcam kết dànhchi tiêu dànhdành cho điều trị HơnVới phụ nữ, một giờ đi làm về trễ tương ứng vớiviệc mất đi 11,9 phút dành cho bạn bè.For women, a one hour increase in their commuteled to 11.9 minute decrease in time spent with friends.Bạn không có đủ thời gian dành cho bạn bè.You have no time for your friends.Bạn sẽ có cảm xúc đặc biệt dành cho bạn bè và điều đó cũng được gọi là tình yêu.You likely have special feelings for your friends that can also be called love.Trẻ nhỏ có thể bắt đầu tập luyện tính biết ơn bằng cách nói cảm ơn về bữa ăn,đồ chơi mới và thời gian dành cho bạn bè.Young children can begin practicing appreciation by saying thank you for meals and new toys andtime spent with a friend.Bút là mónquà vô cùng ý nghĩa dành cho bạn bè, người thân, đối tác….Pen is a very meaningful gift for friends, relatives, partners,….Instagram của tôi chỉ dành cho bạn bè và Facebook tôi chủ yếu sử dụng để giữ liên lạc với những người quen cũ.My Instagram is only for friends, and Facebook I mostly use to keep in touch with old acquaintances.Cho dù đó là một tình yêu bày tỏ,một tình yêu bí mật hoặc tình yêu dành cho bạn bè và gia đình, nó là tinh khiết.Whether it is an expressed love,a secret love or love for friends and family, it is pure.Cô bé không có thời gian dành cho bạn bè, cười đùa, bay nhảy hay bất kỳ hoạt động nào như bọn trẻ vẫn làm.She didn't have time for friends or laughing or jumping or any other thing little kids do.".Cho dù đó là một tình yêu bày tỏ,một tình yêu bí mật hoặc tình yêu dành cho bạn bè và gia đình, nó là tinh khiết.Whether it is a declared love, a secret love,or a love for friends or family, it is pure.Thời gian bạn dành cho bạn bè là có giới hạn, vì vậy tôi chỉ muốn đi chơi với họ, uống một chút bia và cười đùa với nhau.”.The time you spend with your friends is limited, so I just like to hang around with them, have a drink, and have a laugh.”.Những lựa chọn mức thấp nhất hoàn toàn miễn phí và có thể đáp ứng được nhu cầu của ai muốnđăng tải trang web nhỏ, dành cho bạn bè hoặc gia đình.Their lowest level option is completely free of charge, and able to meet the needs of those whojust want to host a small site for friends and family.Budapest là điểm đến hoàn hảo dành cho bạn bè, các cặp đôi yêu thích thời gian dài, những người yêu thích lịch sử, văn hóa, bảo tàng nhưng cũng mua sắm về đêm.Budapest is a perfect destination for friends, young couples or long-time lovers, lovers of history, culture, museums but also nightlife shopping.Làm điều cơ bản: Hoạt động của một startup nên được miêu tả trong khoảng 5 từ hoặc ít hơn,chẳng hạn Facebook là mạng lưới dành cho bạn bè hay Uber là gọi xe theo yêu cầu.Do something basic: A startup's business should be able to be described generically in five words or less-like how Facebook is a network for friends or Uber is a car on-demand.Dự báo của Gates:“ Các trang web riêng tư dành cho bạn bè và gia đình của bạn sẽ trở nên phổ biến,cho phép bạn trò chuyện và lên kế hoạch cho các sự kiện”.Gates said:"Private websites for your friends and family will be common, allowing you to chat and plan for events.".Là một người có ảnh hưởng, tôi giữ một số hoặc hầu hết các bài đăng của tôi ở chế độ riêng tư hoặc chỉ dành cho bạn bè, nhưng đưa ra nhận xét công khai ngoài việc chia sẻ công khai các chiến dịch của tôi.As an influencer, I keep some or most of my posts private or just for friends, but make public comments in addition to publicly sharing my campaigns.Twitter là một dịch vụ dành cho bạn bè, gia đình và đồng nghiệp liên lạc và nối mạng với nhau qua trao đổi các câu trả lời nhanh, thường xuyên cho câu hỏi đơn giản: Bạn đang làm gì?Twitter is a service for friends, family and co-workersto communicate and stay connected through the exchange of quick, frequent answers to one simple question: What are you doing?Hãy suy nghĩ xem Facebook có phải là điều quan trọng nhất trong cuộc sống của bạn khi so với các hoạt động khác như công việc, trường học,thời gian dành cho bạn bè, gia đình và các sở thích khác?Facebook is not the most important thing in your life compared to other activities like work, school,time for friends, family and other interests?Cơ duyên của cô với làng thời trang chuyên nghiệpbắt đầu khi những lời khuyên dành cho bạn bè về thời trang và phong cách của cô gây được sự chú ý với một người có nhiều kinh nghiệm trong ngành thời trang quốc tế.Her first dabble into the professional world of fashion came after her styling andfashion tips for friends caught the attention of an international fashion industry insiders who brought her to Europe.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 23, Thời gian: 0.0186

Xem thêm

dành thời gian cho bạn bèspending time with friends

Từng chữ dịch

dànhđộng từspendtakedevotededicatedànhdanh từreservebạndanh từfriendfriendsdanh từfriendsbuddiesraftpeers dành cho bạndành cho bạn là

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh dành cho bạn bè English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cho Bạn Bè Tiếng Anh Là Gì