ĐÀNH PHẢI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐÀNH PHẢI " in English? SVerbđành phải
have to
phảicầncóđãhad to
phảicầncóđãneed
cầnphảinhu cầuhas to
phảicầncóđãobliged
bắt buộcphảibắt épnghĩa vụ
{-}
Style/topic:
We need to answer.Em đành phải dùng crack.
You have to use Crack.Thế là chồng đành phải đi.
If that means husband has to go.Và em đành phải thua nó.”.
And you have to lose it.”.Câu hỏi bí ẩn đó đành phải chờ.
But that mystery has to wait. People also translate chúngtađànhphải
Nàng chỉ đành phải chấp nhận.
She need only accept.Bóng đá là thế và chúng tôi đành phải chấp nhận.
Football is so and we have to accept it.Elizabeth đành phải đi ra.
Elizabeth has to get going.Nhưng ở một mức nào đó chúng ta đành phải chấp nhận.
But, on some level, we have to accept it.Hắn đành phải ngồi bên dưới.
It has to sit at the bottom.Nhưng ở một mức nào đó chúng ta đành phải chấp nhận.
So, to a degree, we have to accept it.Tôi nghĩ đành phải vậy thôi.
I think that puts it rather well.Vì sợ sự tình bị phát giác… ta đành phải giết cô ta.
With growing horror, I realize I have to kill her.Họ đành phải bỏ số nước đó đi.
They need to get rid of that water.Thế là, vua đành phải quay về.
And the King was obliged to go back.Tôi đành phải đi dù tôi sợ.
I have to move forward despite the fact that I am scared.Từ chối không được, tôi đành phải ngồi ở ghế trước.
They said no. First I had to sit through the service.Hắn đành phải ích kỷ một lần!
He needed to be selfish once in a while!Tuy nhiên, chất lượng đành phải hi sinh cho số lượng.
Obviously, quality has to be sacrificed for quantity.Tôi đành phải nghĩ cách để giành lại cha cho con mình.
I have to think of a way to get my boy back.Nên bây giờ, nó đành phải ngủ dưới sàn thôi.
Except now he has to sleep on the floor.Chúng ta đành phải làm quen với những chuyện như thế.”.
We just have to get used to things like that.Cho nên bây giờ tôi đành phải thương lượng với nó thôi.
So now I have a deal with him.Vì vậy cô đành phải nhặt vội vàng một hòn đá nhỏ ven đường.
So she had to rush to pick up a small rock along the way.Có nhiều người đành phải chờ đến ngày hôm sau.
Some would have to wait until the next day.Để rồi ta đành phải giả bộ quan tâm những thứ nhảm nhí tầm thường.
Having to pretend to care about such trivial nonsense.Bọn chúng đành phải đi càn hướng khác.
They they need to go the other direction.Nhưng tôi đành phải chờ quyết định của họ”.
I have to wait on their decision.".Nàng cũng đành phải đến một cái kết luận.
They had to come to a conclusion too.Chồng tôi đành phải quay xe lại để đón người bạn.
My husband had to turn around to pick up his friend.Display more examples
Results: 191, Time: 0.0171 ![]()
![]()
đánh ông tađánh phụ nữ

Vietnamese-English
đành phải Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đành phải in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
chúng ta đành phảiwe have toWord-for-word translation
đànhadverbsojustđànhconjunctionbutđànhhave tohad tophảiverbmustshouldphảihave tophảinounneedright SSynonyms for Đành phải
cần có đãTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đành Phải Tiếng Anh Là Gì
-
Glosbe - đành Phải In English - Vietnamese-English Dictionary
-
đành Phải Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"đành Phải Làm Thứ Gì Dù Không Muốn Vì Không Có Cách Nào Tốt Hơn ...
-
"đành Phải" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Top 10 đành Phải Là Gì
-
'đành Phải' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đành Phải' Trong Từ điển ... - Cồ Việt
-
Từ điển Việt Anh "đành Phải" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ đành Bằng Tiếng Anh
-
Fains Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đành Phải' Trong Từ điển Lạc Việt
-
NGỮ PHÁP N3〜しかない /〜ほかない Không Còn Cách...