NGỮ PHÁP N3〜しかない /〜ほかない Không Còn Cách...
Có thể bạn quan tâm
- Huỳnh Quang Phú
- March 15, 2021
Cấu Trúc〜しかない / 〜ほかない
Ý nghĩa:
Dùng để biểu thị ý nghĩa là “mặc dù không muốn/không thích nhưng ngoài ngoài ra không còn cách nào hơn nên đành phải…”.
Thường được dịch: chỉ có thể, đành phải, không còn cách nào khác
Cách sử dụng:
V(辞) + しかない V(辞) + (より)ほか(しかたが)ない
Ví dụ:
ここまで来たら、ゴールするまで走り続けるしかない。Đến thời điểm này, tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc tiếp tục chạy cho đến khi đạt được mục tiêu.
1度やると言ったからには、最後までやるしかない。Vì tôi một khi đã nói sẽ làm nên tôi không còn cách nào khác là phải làm đến cùng.
契約を更新してもらえなかったので、会社を辞めるしかない。Vì không được gia hạn hợp đồng nên tôi chỉ còn cách là nghỉ việc công ty.
診断の結果、ガンが見つかりました。治すには手術しかないそうです。Kết quả xét nghiệm đã tìm thấy căn bệnh ung thư. Có vẻ chỉ còn cách phẫu thuật mới có thể chữa trị.
もう、こうするしかなかったんだよ・・・。Tôi không có lựa chọn nào khác ngoài việc làm như thế.
終電に乗り遅れたし、バスも無いし、タクシーで帰るほかないですね。Đã trễ tuyến tàu cuối rồi lại còn không có xe buýt nên tôi đành phải ra về bằng taxi.
こんな経営状況が続くようであれば、店を閉めるほかないですよ。Nếu tình trạng kinh doanh kiểu này vẫn tiếp diễn thì không còn cách nào khác là phải đóng cửa hàng.
- パソコンが直せないから、新しいのをほかなかった。Không sửa được máy tính nên tôi đành phải mua cái mới.
Ví dụ luyện dịch tiếng nhật - di chuyển chuột để xem tiếng Việt
・雨も強いし、雷もなっているし、今日のイベントは中止するしかない。
うっかりして、終電を逃しちゃったから、タクシーで帰るしかないね。
彼が怒っているから、静かにするほかない。Vì anh ấy đang tức giận nên tôi đành phải im lặng.
友達が財布を忘れたから、私が払うほかありません。
もし進学に失敗したら、国に帰るほかありません。
Xem danh sách tổng hợp ngữ pháp N3 tại đây
Công Ty Giáo Dục Và Dịch Thuật IFK
Địa chỉ 1: Tầng 14, HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, P.5, Q.3, HCM.Địa chỉ 2: Tầng 5 – C5.17 Imperial Place, 631 Kinh Dương Vương, An Lạc, Bình Tân, Thành phố Hồ Chí MinhDịch vụ dịch thuật tiếng Nhật, Dịch thuật công chứng uy tín tại Tp Hồ Chí Minh.Thường xuyên mở các lớp đào tạo tiếng Nhật tại Bình Tân – Tp. Hồ Chi Minh. Dịch vụ tư vấn chuẩn bị hồ sơ du học Nhật BảnEmail: [email protected]: 0282.247.7755/ 035.297.7755Website: https://translationifk.comFacebook: Dịch Thuật Tiếng Nhật IFK
Nhấp vào một ngôi sao để đánh giá!
Gửi đánh giá5 / 5. Lượt đánh giá: 390
Không có phiếu bầu cho đến nay! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.
- Công Ty Dịch Thuật, Dịch Thuật Tiếng Nhật, Dịch vụ dịch thuật IFK, Học Tiếng Nhật N3, Tổng hợp ngữ pháp N3
Bài viết liên quan
Bí ẩn đằng sau chú mèo thần tài Nhật Bản: Chìa khóa khai mở vận may
Vo Thi Bich Hop 28 December, 2025
Nemawashi Nhật Bản: Bàn Tay Vô Hình Chi Phối Mọi Cuộc Họp
Nguyễn Thị Thu Hiền 30 November, 2025 SearchChuyên Mục
Dịch Vụ Dịch Thuật Phiên Dịch Tiếng Nhật Du Học Nhật Bản Học Tiếng Nhật IT Tổng Hợp Ngữ Pháp N1 Tổng Hợp Ngữ Pháp N2 Tổng Hợp Ngữ Pháp N3 Tổng Hợp Ngữ Pháp N5 Tổng Hợp Bài Đọc Dịch N3Bài viết mới
IFK tiễn sinh viên UEF & HUTECH sang Nhật Bản thực tập kỳ T1/2026
NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH LỄ THẤT TỊCH – TANABATA
NHỮNG TRUYỀN THUYẾT ĐÔ THỊ NHẬT BẢN
NGUỒN GỐC VÀ Ý NGHĨA SÂU XA CỦA “MATSURI”
Nghi thức trà đạo: Trang phục, chỗ ngồi, cách thưởng trà và bánh ngọt
Phương Trình
CEO 人を繋ぐ、未来を創る Gắn kết con người, sáng tạo tương lai
Mục Lục Nội Dung Từ khóa » đành Phải Tiếng Anh Là Gì
-
Glosbe - đành Phải In English - Vietnamese-English Dictionary
-
ĐÀNH PHẢI In English Translation - Tr-ex
-
đành Phải Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"đành Phải Làm Thứ Gì Dù Không Muốn Vì Không Có Cách Nào Tốt Hơn ...
-
"đành Phải" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Top 10 đành Phải Là Gì
-
'đành Phải' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đành Phải' Trong Từ điển ... - Cồ Việt
-
Từ điển Việt Anh "đành Phải" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ đành Bằng Tiếng Anh
-
Fains Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đành Phải' Trong Từ điển Lạc Việt