Danh Sách Từ Vựng Tiếng Trung Về Bóng đá đầy đủ Nhất

Skip to content
  • Trang chủ ›
  • Học từ vựng tiếng Trung
  • NGỮ PHÁP và TỪ ›
  • Từ vựng tiếng Trung về bóng đá
3132 lượt xem Tháng Tám 12, 2023
  • Học từ vựng tiếng Trung
  • NGỮ PHÁP và TỪ

Bạn đang học tiếng Trung, có niềm đam mê cháy bỏng với bộ môn “thể thao vua” nhưng vẫn chưa biết nhiều từ vựng tiếng Trung về chủ đề này. Cùng học tiếng Trung tại nhà miễn phí tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về bóng đá nhé!

  • Phân biệt 竞赛 (jìngsài) và 竞争 (jìngzhēng)
  • Từ vựng tiếng Trung về các công cụ, đồ nghề thường gặp
  • Từ vựng nấu ăn tiếng Trung với 50 động từ thao tác trong nhà bếp
  • Từ vựng tiếng Trung về quân đội ( p1 )
  • Từ vựng 4 hệ ẩm thực lớn của Trung Quốc

hoc-tu-vung-tieng-trung-chuyen-de-ve-bong-da-p2

1. Tên các đội bóng nổi tiếng bằng tiếng Trung

STT

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm

1

Barca  巴萨 Bāsà 

2

Liverpool  利物浦 Lìwùpǔ 

3

Arsenal  阿森纳 Āsēnnà 

4

Manchester United  曼联 Mànlián 

5

Manchester City 曼城 Mànchéng 

6

Juventus 尤文图斯 Yóu wén túsī 

7

Chelsea 彻西 Chèxī 

8

Real Madrid  皇家马德里 Huángjiā Mǎdélǐ 

2. Từ vựng tiếng Trung về bóng đá

STT

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm

1

Bóng đá 足球 zúqiú 

2

Sân bóng đá 足球场 zúqiúchǎng 

3

Đường biên 边线 biānxiàn 

4

Trung tuyến 中线 zhōngxiàn 

5

Cầu môn  球门 qiúmén 

6

Lưới cầu môn  球门网 qiúmén wǎng 

7

Cột cầu môn 球门柱 qiúmén zhù 

8

Vạch khung thành 端线 duānxiàn 

9

Điểm phạt bóng 罚球点 fáqiú diǎn 

10

Khu phạt bóng 罚球区 fáqiú qū 

11

Phạt 11 mét 罚点球 fá diǎn qiú 

12

Phạt trực tiếp 罚任意球 fá rènyìqiú 

13

Cờ góc sân 角旗 jiǎoqí 

14

Khu đá phạt góc 角球区 jiǎoqiú qū 

15

Bóng đá phạt góc 角球 jiǎoqiú 

16

Khai cuộc 开球 kāiqiú 

17

Chuyền dài 长传 chángchuán 

18

Chuyền bóng 传球 chuánqiú 

19

Chuyền ngắn 短传 duǎnqiú 

20

Chuyền bóng bằng má trong 脚内侧传球 jiǎonèicè chuánqiú 

21

Chuyền bóng bằng má ngoài 脚外侧传球 jiǎowàicè chuánqiú 

22

Đánh đầu 头顶传球 tóudǐng chuánqiú 

23

Đá bóng đi 踢球 tī qiú 

24

Dừng bóng 停球 tíng qiú 

25

Dùng tay chạm bóng 手球 shǒuqiú 

26

Đấu loại 预赛 yùsài 

27

Đón bóng 接球 jiē qiú 

28

Cắt bóng 截球 jié qiú 

29

Bóng trong cầu môn 球门球 qiúmén qiú 

30

Dắt bóng, chuyền bóng 带球,盘球 dàiqiú, pánqiú 

31

Móc bóng 勾球 gōu qiú 

32

Chuyền bóng trên không 空中传球 kōngzhōng chuánqiú 

33

Tranh bóng 争球 zhēngqiú 

34

Móc bóng trong 内勾球 nèi gōu qiú 

35

Móc bóng ngoài 外勾球 wài gōu qiú 

36

Bóng ngoài biên 界外球 jièwài qiú 

37

Bóng xuôi gió 顺风球 shùnfēng qiú 

38

Bóng ngược gió 逆风球 nìfēng qiú 

39

Bóng chết 死球 sǐqiú 

40

Chặn cản 阻截 zǔjié 

41

Xoạc bóng 卧地铲球 wòdì chǎnqiú 

42

Vừa chạy vừa chuyền bóng 随停随带球 suí tíng suí dài qiú 

43

Sút vào gôn 射门 shèmén 

44

Động tác giả 假动作 jiǎ dòngzuò 

45

Đá vào cẳng chân 踢腿 tī tuǐ 

46

Hỗn chiến 混战 hùnzhàn 

47

Việt vị 越位 yuèwèi 

48

Va chạm 撞人 zhuàngrén 

49

Dùng vai hích 肩膀撞人 héfǎ zhuàngrén 

50

Đeo bám 盯人 dīngrén 

51

Né tránh 躲闪 duǒshǎn 

52

Động tác nguy hiểm 危险动作 wéixiǎn dòngzuò 

53

Động tác thô bạo 粗鲁动作 cūlǔ dòngzuò 

54

Nhắc nhở 警告 jǐnggào 

55

Đội chuyên nghiệp 职业队 zhíyè duì 

56

Đội nghiêp dư 业余队 yèyú duì 

57

Cầu thủ 足球队员 zúqiú duìyuán 

58

Cầu thủ ra sân thi đấu 出场队员 chūchǎng duìyuán 

59

Cầu thủ dự bị 替补队员 tìbǔ duìyuán 

60

Đồng đội 队友 duìyǒu 

61

Cánh tả (bên trái) 左翼 zuǒyì 

62

Cánh hữu (bên phải) 右翼 yòuyì 

63

Tiền đạo trái 左前锋 zuǒ qiánfēng 

64

Tiền đạo phải 右前锋 yòu qiánfēng 

65

Tiền đạo giữa 中锋 zhōngfēng 

66

Tiền đạo giữa trái 左内锋 zuǒ nèi fēng 

67

Tiền đạo giữa phải 右内锋 yòu nèi fēng 
68 Tiền đạo bên trái 左边锋 zuǒbiānfēng 

69

Tiền đạo bên phải 右边锋 yòubiānfēng 

70

Tiền vệ  前卫 qiánwèi 

71

Tiền vệ trái 左前卫 zuǒqiánwèi

72

Tiền vệ phải 右前卫 yòuqiánwèi 

73

Trung vệ 中卫 zhōngwèi 

74

Hậu vệ 后卫 hòuwèi 

75

Thủ môn 守门员 shǒuményuán 

76

Huấn luyện viên 教练 jiàoliàn 

77

Trọng tài 裁判 cáipàn 

78

Hiệp 1 上班时 shàngbànshí 

79

Hiệp 2 下半时 xiàbànshí 

80

Trọng tài biên 巡边员 xúnbiānyuán 

81

Trọng tài bàn 计分员 jìfēnyuán 

82

Đội trưởng 队长 duìzhǎng 

83

Bán kết 半决赛 bàn juésài 

84

Chung kết 决赛 juésài 

3. Mẫu câu giao tiếp thông dụng tiếng Trung về bóng đá

足球比赛将在什么时候举行? Zúqiú bǐsài jiàng zài shénme shíhòu jǔxíng? Khi nào thì trận bóng đá bắt đầu?

河内队对胡志明队,这次不需要票免费入场。 Hénèi duì duì Húzhìmíng duì, zhè cì bù xūyào piào miǎnfèi rù chǎng. Đội Hà Nội đấu với đội Hồ Chí Minh, lần đấu này không cần vé, vào cửa miễn phí.

知道那里有卖决赛门票的? Zhīdào nàli yǒu mài juésài ménpiào de? Bạn có biết ở đâu bán vé xem trận chung kết không?

你可以告诉我关于比赛的情况吗? Nǐ kěyǐ gàosù wǒ guānyú bǐsài de qíngkuàng ma? Bạn có thể nói cho tôi biết diễn biến trận đấu không?

这场足球赛太精彩了。 Zhè chǎng zúqiú sài tài jīngcǎile. Trận bóng đá này thật tuyệt vời.

请问这是订票电话吗? Qǐngwèn zhè shì dìng piào diànhuà ma? Cho hỏi, đây có phải số điện thoại đặt vé không?

Hội thoại tiếng Trung chủ đề bóng đá

A: 昨天,河内队对胡志明队,这场足球赛太精彩了。你看了没有? Zuótiān, Hénèi duì duì Húzhìmíng duì, zhè chǎng zúqiú sài tài jīngcǎile. Nǐ kànle méiyǒu? Hôm qua, đội Hà Nội đấu với đội Hồ Chí Minh, trận bóng đá này rất hay. Bạn có xem không đấy?

B:可惜我昨晚忙着工作,没时间看球。你可以告诉我关于比赛的情况吗?如何精彩呢? Kěxī wǒ zuówǎn mángzhe gōngzuò, méi shíjiān kàn qiú. Nǐ kěyǐ gàosù wǒ guānyú bǐsài de qíngkuàng ma? Rúhé jīngcǎi ne? Đáng tiếc là tối qua mình bận làm việc, không có thời gian xem bóng. Bạn có thể nói cho mình biết diễn biến trận đấu không? Hay như thế nào đó?

A:其中有一个球员,恢复他过去快动作的水备,踢罚球六次命中五次。 Qízhōng yǒu yīgè qiúyuán, huīfù tā guòqù kuài dòngzuò de shuǐzhǔn. Tī fáqiú liù cì mìngzhòng wǔ cì. Có một cầu thủ đã lấy lại được phong độ trước kia. Đá 6 lần thì trúng 5 lần.

B:太厉害了。 Tài lìhàile. Lợi hại quá.

A:另外,明晚是最后一场比赛,河内队挑战海防队。 Lìngwài, míngwǎn shì zuìhòu yī chǎng bǐsài, Hénèi duì tiǎozhàn Hǎifáng duì. Hơn nữa, tối mai còn trận cuối, đội Hà Nội đấu với đội Hải Phòng.

B:那将会是一场激烈的比赛。我一定会看的。 Nà jiāng huì shì yī chǎng jīliè de bǐsài. Wǒ yídìng huì kàn de. Đó sẽ là một trận đấu nảy lửa cho mà xem. Mình nhất định sẽ xem trận đấu này.

A:是啊,球票都已经售完了。那明晚我来你家,然后一块儿看球。你看行不? Shì ā, qiú piào dòu yǐjīng shòu wán. Nà míngwǎn wǒ lái nǐ jiā, ránhòu yíkuài er kàn qiú. Nǐ kàn xíng bù? Đúng vậy,vé xem đã bán hết cả rồi. Vậy tối mai mình đến nhà bạn, sau đó cả hai cùng nhau xem bóng nhé. Bạn xem được không?

B:行啊。 Xíng ā. Được chứ.

Xem thêm:

  • Viết đoạn văn tiếng Trung về sở thích thể thao
  • Từ vựng tiếng Trung về bất động sản
  • Từ vựng tiếng Trung chủ đề xuất nhập khẩu đầy đủ nhất

Cập nhật và bổ sung vào từ vựng tiếng Trung giản thể của mình ngay nhé! Học từ vựng theo chủ đề như Thanhmaihsk chia sẻ sẽ giúp bạn dễ nhớ. Ứng dụng ngay vào các mẫu câu hay hội thoại để thực hành nhé!

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

Từ khóa » đeo Bám Tiếng Trung Là Gì