đeo Bám Kèm Người Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. đeo bám kèm người
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đeo bám kèm người tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đeo bám kèm người trong tiếng Trung và cách phát âm đeo bám kèm người tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đeo bám kèm người tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm đeo bám kèm người tiếng Trung đeo bám kèm người (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm đeo bám kèm người tiếng Trung 盯人Dīngrén (phát âm có thể chưa chuẩn)
盯人Dīngrén
Nếu muốn tra hình ảnh của từ đeo bám kèm người hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • toả bế tiếng Trung là gì?
  • thuế lũy tiến tiếng Trung là gì?
  • khác người tiếng Trung là gì?
  • nhảy tranh bóng tiếng Trung là gì?
  • vụ tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đeo bám kèm người trong tiếng Trung

盯人Dīngrén

Đây là cách dùng đeo bám kèm người tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đeo bám kèm người tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 盯人Dīngrén

Từ điển Việt Trung

  • nuông tiếng Trung là gì?
  • họp lại tiếng Trung là gì?
  • con beo tiếng Trung là gì?
  • Âu là tiếng Trung là gì?
  • ngọn núi chính tiếng Trung là gì?
  • ương ca tiếng Trung là gì?
  • lủm tiếng Trung là gì?
  • giá ba chân tiếng Trung là gì?
  • sức ngựa tiếng Trung là gì?
  • người viết kịch bản chương trình truyền hình tiếng Trung là gì?
  • loài có xương sống tiếng Trung là gì?
  • ắt phải tiếng Trung là gì?
  • hàm tước tiếng Trung là gì?
  • qui trình an toàn tiếng Trung là gì?
  • bất kham tiếng Trung là gì?
  • lướt thướt tiếng Trung là gì?
  • nát dừ tiếng Trung là gì?
  • Nam Khúc tiếng Trung là gì?
  • địa lý tự nhiên tiếng Trung là gì?
  • thế tập tiếng Trung là gì?
  • chày máy tiếng Trung là gì?
  • giẫm chận tại chỗ tiếng Trung là gì?
  • cờ tào cáo tiếng Trung là gì?
  • món tiếng Trung là gì?
  • đoái tội lập công tiếng Trung là gì?
  • hòa bình tiếng Trung là gì?
  • kết nhóm tiếng Trung là gì?
  • sệp tiếng Trung là gì?
  • chăm chú lắng nghe tiếng Trung là gì?
  • bịt mặt tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » đeo Bám Tiếng Trung Là Gì