Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng Chủ đề: Bóng đá
Có thể bạn quan tâm
- Tạo bởi Thu Qiu Huang
- Cập nhật 10/03/2022
- Từ vựng tiếng Trung
Bóng đá là chủ đề sôi động của giới trẻ. Cùng khám phá về chủ đề bóng đá khi học tiếng Trung cấp tốc nhé!
Từ vựng tiếng Trung về tên các đội bóng
| 1 | Manchester United | 曼联 | Màn Lián |
| 2 | Real Madrid | 皇家马德里 | Huángjiā Mǎdélǐ |
| 3 | Chelsea | 彻西 | Chèxī |
| 4 | Liverpool | 利物浦 | Lìwùpǔ |
| 5 | Arsenal | 阿森纳 | Āsēnnà |
| 6 | Manchester City | 曼城 | Mànchéng |
| 7 | Barca | 巴萨 | Bāsà |
| 8 | Juventus | 尤文图斯 | Yóuwéntúsī |
| 9 | Bóng đá | 足球 | Zúqiú |
| 10 | cánh trái | 左翼 | Zuǒyì |
| 11 | cánh phải | 右翼 | Yòuyì |
| 12 | câu giờ | 拖延时间 | Tuōyán shíjiān |
| 13 | cầu thủ | 足球队员 | Zúqiú duìyuán |
| 14 | cầu môn, khung thành | 球门 | Qiúmén |
| 15 | cầu thủ ra sân (thi đấu) | 出场队员 | Chūchǎng duìyuán |
| 16 | cầu thủ dự bị | 替补队员 | Tìbǔ duìyuán |
| 17 | cố ý chèn chân làm ngã đối phương | 故意绊腿 | Gùyì bàntuǐ |
| 18 | cột cầu môn, cột dọc | 球门柱 | Qiúménzhù |
| 19 | cờ góc sân | 角旗 | Jiǎoqí |
| 20 | dắt bóng, rê bóng | 带球、盘球 | Dàiqiú, pánqiú |
| 21 | đá phạt đền | 点球 | Diǎnqiú |
| 22 | đá phạt tại chỗ | 任意球 | Rènyìqiú |
| 23 | đá phạt trực tiếp | 直接任意球 | Zhíjiē rènyìqiú |
| 24 | đá phạt gián tiếp | 间接任意球 | Jiànjiē rènyìqiú |
| 25 | đá bóng ra biên | 踢出界 | Tī chū jiè |
| 26 | đánh đầu | 顶球 | Dǐngqiú |
| 27 | đánh đầu chuyền bóng | 头顶传球 | Tóudǐng chuánqiú |
| 28 | đội trưởng | 队长 | Duìzhǎng |
| 29 | đồng đội | 队友 | Duìyǒu |
| 30 | đội hình | 阵型 | Zhènxíng |
| 31 | đội cổ động | 拉拉队 | Lālāduì |
| 32 | đội nghiệp dư | 业余队 | Yèyúduì |
| 33 | đội chuyên nghiệp | 职业队 | Zhíyèduì |
| 34 | đinh đế giày | 鞋底钉 | Xiédǐdīng |
| 35 | hậu vệ | 后卫 | Hòuwèi |
| 36 | hậu vệ cánh trái | 左边后卫 | Zuǒbiān hòuwèi |
| 37 | hậu vệ cánh phải | 右边后卫 | Yòubiān hòuwèi |
| 38 | hậu vệ chạy cánh, hậu vệ tự do | 翼卫 | Yìwèi |
| 39 | huấn luyện viên | 教练 | Jiàoliàn |
| 40 | thủ môn | 守门员 | Shǒuményuán |
| 41 | tiền đạo cánh trái | 左边锋 | Zuǒbiānfēng |
| 42 | tiền đạo cánh phải | 右边锋 | Yòubiānfēng |
| 43 | tiền đạo thứ hai, tiền đạo lùi, hộ công | 影子前锋 | Yǐngzi qiánfēng |
| 44 | tiền vệ | 中场 | Zhōngchǎng |
| 45 | tiền đạo | 前锋 | Qiánfēng |
| 46 | tiền vệ trái | 左前卫 | Zuǒqiánwèi |
| 47 | tiền vệ thủ | 防守中场 后腰 | Fángshǒu zhōngchǎng, hòuyāo |
| 48 | tiền vệ phải | 右前卫 | Yòuqiánwèi |
| 49 | trọng tài | 裁判 | Cáipàn |
| 50 | trọng tài biên | 巡边员 | Xúnbiānyuán |
| 51 | trọng tài bàn | 计分员 | Jìfēnyuán |
Từ vựng bóng dá
| 1 | vòng chung kết | 决赛 | Juésài |
| 2 | vòng bán kết | 半决赛 | Bànjuésài |
| 3 | vòng tứ kết | 四分之一决赛 | Sìfēnzhīyī juésài |
| 4 | vòng loại trực tiếp | 淘汰赛 | Táotàisài |
| 5 | vòng sơ loại | 预赛 | Yùsài |
| 6 | vòng đá luân lưu | 循环赛 | Xúnhuánsài |
| 7 | vòng tròn giữa sân | 中圈 | Zhōngquān |
| 8 | trung vệ | 中卫 | Zhōngwèi |
| 9 | trung tuyến | 中线 | Zhōngxiàn |
| 10 | việt vị | 越位 | Yuèwèi |
| 11 | va chạm | 撞人 | Zhuàngrén |
| 12 | vệ công | 进攻中场 前腰 | Jìngōng zhōngchǎng, qiányāo tiền |
| 13 | tiền đạo trung tâm, trung phong | 中锋 | Zhōngfēng |
| 14 | thời gian bù giờ | 伤停补时 | Shāngtíng bǔshí |
| 15 | sút vào gôn | 射门 | Shèmén |
| 16 | sân bóng đá | 足球场 | Zúqiúchǎng |
| 17 | quả ném biên | 界外球 | Jièwàiqiú |
| 18 | phạm lỗi | 犯规 | Fànguī |
| 19 | phạt 11m | 罚点球 | Fá diǎnqiú |
| 20 | phạt (đá) tại chỗ | 罚任意球 | Fá rènyìqiú |
| 21 | quả đánh đầu | 头球 | Tóuqiú |
| 22 | quả đá phạt góc | 角球 | Jiǎoqiú |
| 23 | quả đá phản lưới nhà | 乌龙球 | Wūlóngqiú |
| 24 | né tránh | 躲闪 | Duǒshǎn |
| 25 | ném biên | 掷界外球 | Zhì jièwàiqiú |
| 26 | nhắc nhở, cảnh cáo | 警告 | Jǐnggào |
| 27 | nghỉ giải lao giữa hai hiệp | 中场休息 | Zhōngchǎng xiūxí |
| 28 | ông bầu, người quản lý đội bóng | 领队 | Lǐngduì |
| 29 | nhảy lên đánh đầu | 跳起顶球 | Tiàoqǐ dǐngqiú |
| 30 | quả phát bóng (từ khung thành) | 球门球 | Qiúménqiú |
| 31 | hiệp 2 | 下半时 | Xiàbànshí |
| 32 | hiệp 1 | 上半时 | Shàngbànshí |
| 33 | hiệp phụ | 加时赛 | Jiāshísài |
| 34 | hậu vệ trung tâm, trung vệ | 中后卫 | Zhōnghòuwèi |
| 35 | giao bóng, phát bóng | 开球 | Kāiqiú |
| 36 | điểm đá phạt 11m, chấm phạt đền | 罚球点 | Fáqiúdiǎn |
| 37 | đệm bảo vệ đầu gối | 护膝 | Hùxī |
| 38 | lưới cầu môn | 球门网 | Qiúménwǎng |
| 39 | khu đá phạt góc | 角球区 | Jiǎoqiúqū |
| 40 | chuyền bóng | 传球 | Chuánqiú |
| 41 | đeo bám, kèm người | 盯人 | Dīngrén |
Xem thêm các tư vựng tiếng Trung theo chủ đề khác tại đậy Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi
Nguồn: www.chinese.edu.vn Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả
≡ Bài liên quan
Bệnh trong tiếng Trung: Từ vựng tổng hợp Trung Việt
Các câu khẩu ngữ tiếng Trung hàng ngày thông dụng
Các ngày lễ chính của người Trung Quốc bằng tiếng Trung
Cách diễn tả trạng thái cảm xúc trong tiếng Trung
Câu Chúc mừng Sinh nhật tiếng Trung hay nhất [2026]
Từ khóa » đeo Bám Tiếng Trung Là Gì
-
đeo Bám Kèm Người Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
盯人 Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đeo Bám' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Bóng đá"
-
Nghĩa Của "đeo Bám" Trong Tiếng Anh
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ BÓNG ĐÁ - Tiếng Hoa Hằng Ngày
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Bóng đá
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Bóng đá
-
Ăn Bám Tiếng Trung Là Gì - Sức Khỏe Làm đẹp
-
Danh Sách Từ Vựng Tiếng Trung Về Bóng đá đầy đủ Nhất
-
Bát Quái – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hôm Nay Có đá Banh Không Tiếng Trung
-
Lichphatsong Bongda Tructiep-xem Truc Bong Da
-
Báo Quân đội Nhân Dân | Tin Tức Quân đội, Quốc Phòng | Bảo Vệ Tổ ...
-
[PDF] HÃY LƯU Ý ĐẾN BẠO HÀNH GIA ĐÌNH
-
Cạn Tàu Ráo Máng Tiếng Trung-xem Trực Tuyến Bóng đá