Examples of using Để dành tiền in a sentence and their translations ... Làm cách nào bạn để dành tiền trong các thứ còn lại? How could you save money on the ...
Xem chi tiết »
Không bao lâu, chúng tôi tiêu hết số tiền đã dành dụm. We had soon spent all the money we had saved. ... Anh không dành dụm được gì nhiều ở đây. There's nothing ...
Xem chi tiết »
Cho em hỏi chút "để dành tiền" tiếng anh là gì? Xin cảm ơn nhiều. ... Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking ...
Xem chi tiết »
để dành tiền bằng đôla: save money in dollar (to...) tiết kiệm, để dành tiền: save ...
Xem chi tiết »
Tiền (money) là một phần không thể thiếu trong thời đại money talks (có tiền là có quyền) của chúng ta, nên việc nằm lòng các từ và cụm từ về tiền bạc trong ...
Xem chi tiết »
7 Nov 2017 · “Save up” có nghĩa là giữ tiền, tiết kiệm một khoản tiền lớn cho một khoản chi tiêu lớn nào đó. Khi chúng ta muốn mua một món đồ khá là đắt đỏ, ...
Xem chi tiết »
anh để dành được bao nhiêu tiền rồi? how much money have you got saved? chúng tôi đã để dành gần đủ tiền để mua nhà mới we've almost saved enough money for a ...
Xem chi tiết »
7 days ago · He gets $2 a week pocket money. (Translation of pocket money from the PASSWORD English-Vietnamese Dictionary ... Missing: dành | Must include: dành
Xem chi tiết »
4 Aug 2020 · Break the bank. Dùng hết tiền tài của cải để làm việc gì đó · To be broke. Không một xu dính túi, 'phá sản' · Pay top dollar. Bỏ tiền ra rất nhiều ...
Xem chi tiết »
1/ pay back: trả lại tiền mà mình nợ cho ai ; 2/ pay off: trả hết nợ ; 3/ splash out: chi rất nhiều tiền vào cái gì ; 4/ save up: để dành tiền để mua cái gì hoặc ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ để dành trong Tiếng Việt - Tiếng Anh @để dành * verb - to save; to economize =để dành tiền+to set money by.
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ dành dụm trong Tiếng Việt - Tiếng Anh @dành dụm - Save every bit of (money)
Xem chi tiết »
Có nhiều tiền để đốt, ý nói là có vẻ như rất nhiều tiền. ... He has just buy a Cadilac. I don't know how he earns his living but he seems to have money to burn. Missing: dành | Must include: dành
Xem chi tiết »
Nếu bạn “bust” ai đó, bạn đã bắt họ làm những điều mà họ không nên làm, nói hoặc giấu giếm. Và “bust” có nghĩa là “bắt giữ”. Ví dụ 1: Did you hear that Sam got ...
Xem chi tiết »
10 Nov 2017 · Khi đó bạn nói: “I have to cough up a lot of money” (Tôi đã phải chi trả rất nhiều tiền). Đó là một khoản tiền lớn và bạn không hề muốn chút nào ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Dành Tiền Tiếng Anh Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề dành tiền tiếng anh là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu