đảo Lộn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ đảo lộn tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | đảo lộn (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đảo lộn | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đảo lộn tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đảo lộn trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đảo lộn tiếng Nhật nghĩa là gì.
* adj - あべこべ - さかさま - 「逆様」 - てんやわんや * v - かきたてる - 「かき立てる」 - かきまわす - 「かき回す」 - ごっちゃする - さからう - 「逆らう」 - ひっくりかえす - 「ひっくり返す」 - みだす - 「乱す」 * adj, adv - ごっちゃXem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "đảo lộn" trong tiếng Nhật
- - làm đảo lộn cái gì:〜をあべこべにする
- - bị đảo lộn:あべこべにされて
- - làm xáo trộn (đảo lộn):ごっちゃにする
- - trở nên xáo trộn (đảo lộn):ごっちゃになる
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đảo lộn trong tiếng Nhật
* adj - あべこべ - さかさま - 「逆様」 - てんやわんや * v - かきたてる - 「かき立てる」 - かきまわす - 「かき回す」 - ごっちゃする - さからう - 「逆らう」 - ひっくりかえす - 「ひっくり返す」 - みだす - 「乱す」 * adj, adv - ごっちゃVí dụ cách sử dụng từ "đảo lộn" trong tiếng Nhật- làm đảo lộn cái gì:〜をあべこべにする, - bị đảo lộn:あべこべにされて, - làm xáo trộn (đảo lộn):ごっちゃにする, - trở nên xáo trộn (đảo lộn):ごっちゃになる,
Đây là cách dùng đảo lộn tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đảo lộn trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đảo lộn
- phiên dịch tiếng Nhật là gì?
- đi ăn tiệm tiếng Nhật là gì?
- qua đò tiếng Nhật là gì?
- sự chật ních người tiếng Nhật là gì?
- mất thời gian tiếng Nhật là gì?
- hạt anfa tiếng Nhật là gì?
- nhớp nhúa tiếng Nhật là gì?
- bấm lỗ tai tiếng Nhật là gì?
- áo choàng ngắn tiếng Nhật là gì?
- nặng trĩu tiếng Nhật là gì?
- chủ nghĩa duy tâm tiếng Nhật là gì?
- rỗ khí (kỹ thuật) tiếng Nhật là gì?
- dời đổi tiếng Nhật là gì?
- không có hiếu tiếng Nhật là gì?
- cảm giác buồn nôn tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » đảo Lộn Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Đảo Lộn - Từ điển Việt
-
Đảo Lộn Nghĩa Là Gì?
-
Đảo Lộn
-
Từ Điển - Từ đảo Lộn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'đảo Lộn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đảo Lộn" - Là Gì?
-
Top 14 đảo Lộn Là Gì
-
Nghĩa Của "đảo Lộn" Trong Tiếng Anh
-
LÀM ĐẢO LỘN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đảo Lộn Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
đảo Lộn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Sự đảo Lộn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ Ghép Là Gì? Cách Phân Biệt Từ Ghép Từ Láy Nhanh - PLO
đảo lộn (phát âm có thể chưa chuẩn)