ĐẠO PHẬT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐẠO PHẬT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từđạo phật
buddhism
phật giáođạo phậtđạo bụtbuddhist
phật giáophật tửđạo phậthinduism
ấn độ giáođạo hinduhindu giáođạo phậtđạo hinấn
{-}
Phong cách/chủ đề:
The imam has helped.Một điều luật đạo Phật.
It's a Buddhist discipline.Đạo Phật không tán thành tự tử.
Hinduism does not approve suicide.Sư Trần Tâm có phải tu sĩ đạo Phật?
Is Tran Tam a Buddhist Monk?Và vì sao đạo Phật không phải là một tôn giáo?
And why is Hinduism not a religion?Combinations with other parts of speechSử dụng với động từđức phật nói đức phật dạy theo phật giáo nhà sư phật giáo văn hóa phật giáo đức phật khuyên đức phật giải thích lời phật dạy ðức phật nói đức phật trả lời HơnSử dụng với danh từphật giáo đức phậtphật tử đạo phậtðức phậtphật pháp chư phậtvị phậtphật sơn phật tánh HơnAnh không biết nhiều về đạo Phật.
They don't know much about Orthodoxy.Đạo Phật không nói đến một đấng tác tạo.
Buddhists do not talk about a Creator God.Xin đừng đánh mất đạo đức trong đạo Phật.
Don't lose faith in Orthodoxy.Tại Myanmar, Đạo Phật có ảnh hưởng rất lớn.
In Afghanistan, Skateistan has made a huge impact.Đây là một hiện tượng đáng buồn trong đạo Phật.
There is a sad phenomenon in Orthodoxy.Đạo Phật đã giúp tôi tìm lại chính mình và tin vào mình hơn ai cả.
Neelam has helped me find myself again and believe in myself.Đó là những gì mà chúng tôi tìm kiếm ở trong Đạo Phật.
That's what we should look for in an imam.Hiện nay cókhoảng 376 triệu người theo đạo Phật trên toàn thế giới.
Today, there are an estimated 376 million followers of Buddhism worldwide.Chính bà Anh mặc dù ở ngoài Bắc nhưng vẫn tin Đạo Phật.
Madam Anh herself, though living in the North, was also a Buddhist believer.Vì vậy, đạo Phật không phải là tôn giáo nếu căn cứ theo định nghĩa về tôn giáo của phương Tây.
Of course Hinduism is not a religion in the sense of western religions.Tôi tin chắc rằngbức thông điệp hòa bình của đạo Phật có thể trả lời cho việc gia tăng bạo lực trên toàn thế giới.”.
I firmly believe that Buddhism's message of peace is the answer to growing arc of violence all over the world.Hơn nữa, đạo Phật không có những khái niệm như là sự giận dữ“ công bình” hay“ chính đáng”.
Further, in Buddhism there is no such thing as“righteous” or“justifiable” anger.Không giống như trong nhiều tôn giáo khác, Đạo Phật không có lợi ích đặc biệt nào khi chúng ta chỉ tin vào giáo lý.
Unlike in many other religions, in Buddhism there is no particular benefit to merely believing in a doctrine.Đạo Phật chiếm thiểu số hơn một phần trăm tại quốc gia có 160 triệu dân Bangladesh.
Buddhists make up less than one per cent of Bangladesh's population of 160 million people.Đấy là mục đích của lối sống theo đạo Phật, trong đó trí tuệ và từ bi liên quan mật thiết với nhau như ta sẽ thấy.
That is the aim of the Buddhist way of life: in it wisdom and compassion are inseparably linked together, as we shall see later.Việc Đạo Phật đến phương Tây có thể chứng minh rõ ràng là sự kiện quan trọng nhất của thế kỷ hai mươi.”.
The coming of Buddhism to the West may well prove to be the most important event of the Twentieth Century.“.Một bản tómtắt các giáo pháp căn bản của đạo Phật, các dạng thức về sau chứa đựng nhiều yếu tố Đại thừa hơn, cùng một số ảnh hưởng từ Đạo giáo Trung hoa.
A summary of basic Buddhist teachings, later forms of it contained more Mahāyāna elements and some influence from Chinese Daoism.Trước tiên, đạo Phật hoan nghênh mọi phong trào hòa bình và động viên mọi Phật tử tích cực tham gia vào các phong trào đó.
First of all, Buddhism welcomes all peace movements and exhorts its practitioners to participate in these movements.Dân số Thái Lan theo đạo Phật, điều này ảnh hưởng sâu sắc đến văn hóa kinh doanh của họ.
Around 95 per cent of Thailand's population is Buddhist, and this has a huge impact on its culture.Triết lý đạo Phật về Chân Như, như thế khởi đầu với những gì là nguyên sơ nhất đã đem cho ý thức chúng ta- vốn tôi đã gọi là kinh nghiệm thuần khiết.
The Buddhist philosophy of Suchness thus starts with what is most primarily given to our consciousness-which I have called pure experience.Nó bắt nguồn từ đạo Phật nơi mà sự vô thường được chấp nhận và được hiểu như là một cách sống.
It's derived from Buddhist teachings where impermanence is accepted and understood as the way of life.Khi tôi giảng dạy Đạo Phật ở phương Tây, tôi luôn luôn làm rõ điều này bởi vì tôi thật sự cảm thấy hơi do dự[ 2].
So when I give some lecture on Buddhism in the West, I always make this clear because sometimes I feel a little hesitant.Do vậy, sự ủng hộ đạo Phật bằng cách áp dụng thực hành giáo lý là cách mộ đạo quan trọng nhất.
Therefore the support of Buddhism through the practical application of the teaching is the most important kind of support.Từ quan điểm của Đạo Phật, do bởi những hệ thống khác nhau đem đến lợi ích lớn lao cho nhiều chúng sinh, nên tất cả đều đáng được tôn trọng.
From a Buddhist point of view, because these various systems bring great benefit to many living beings, they are all worthy of respect.Tôi cho rằng đạo Phật truyền thống chưa bao giờ phân biệt hai nghĩa này nơi luật nghiệp, vũ trụ và tâm lý.
My thought is that the Buddhist tradition has never distinguished these two meanings of the law of karma,the universal and the psychological.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 913, Thời gian: 0.0264 ![]()
![]()
đảo penangđạo phật có

Tiếng việt-Tiếng anh
đạo phật English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đạo phật trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đạo phật làbuddhism iscác nhà lãnh đạo phật giáobuddhist leadersđạo phật dạybuddhism teachesđạo phật cóbuddhism hasphật giáo và đạo giáobuddhism and taoismTừng chữ dịch
đạotrạng từđạotaodaođạodanh từactđạotính từmoralphậtdanh từbuddhabuddhistbuddhism STừ đồng nghĩa của Đạo phật
phật giáo phật tử buddhist đạo bụtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đạo Phật Tiếng Anh Là Gì
-
"đạo Phật" English Translation
-
Glosbe - đạo Phật In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Đạo Phật Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
VỀ ĐẠO PHẬT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
38 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Phật Giáo (Đạo Phật)
-
Đạo Phật Tiếng Anh Là Gì
-
Khám Phá Ngay Kho Từ Vựng Tiếng Anh Về Phật Giáo - Step Up English
-
Phật Giáo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ đạo Phật Bằng Tiếng Anh
-
Từ Vựng Về Phật Giáo – Buddhist Terms (phần 1) - Leerit
-
Đọc Kinh Phật Tiếng Anh Là Gì, 38 Từ Vựng ...
-
Đạo Phật Tiếng Anh Là Gì - Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành ...
-
Người Theo Đạo Phật Tiếng Anh Là Gì, Đạo Phật : Là Đạo Gì
-
đạo Phật Tiếng Anh Là Gì