ĐẮP ĐẬP In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐẮP ĐẬP " in English? đắp
applycovermakeup forbuiltđập
dambeathitsmashbeating
{-}
Style/topic:
Land used to prevent dikes, dam against water.Tôi đắp đập qua suối để lấy nước mình dùng; đấy là lý do khiến suối cạn nguồn.
I put a dam across it to have it for my use, that is why the stream dried up.Tôi vẫn ở lại miền Bắc, chứng kiến thanh niên quê tôi đắp đập, đào kênh trong những năm“ cả nước tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội”.
I remained in the North, and witnessed youths in my village build dams and dig canals during those years when“the entire nation moved forward, at a rapid, strong and steady pace, to socialism.”.Tôi sẽ đắp đập bằng bùn, lá cây và sỏi đá, và rồi làm những con thuyền bằng nắp thùng và hộp thuốc xì gà cũ và có một đội chiến thuyền nằm ngoài biển khơi.
I would dam up the creek with mud, leaves, and rocks, and then make boats from bucket lids and old cigar boxes and have a navy on the high seas.Ở Tây Tạng," đội tương trợ lẫn nhau" mới chia sẻ dụng cụ trang trại vàvật nuôi, làm việc trên đồng với nhau và cùng chung lao động để đào kênh mương, đắp đập, thu thập phân bón và xây dựng những con đường mới.
In Tibet, new"mutual aid teams" shared farm implements and animals,worked the fields together and pooled their labor to dig canals, dam streams, collect fertilizer and build new roads.Combinations with other parts of speechUsage with nounsđắp mặt nạ đắp chăn thuốc đắpUsage with verbscố gắng bù đắpnhằm bù đắpmuốn bù đắpChẳng hạn như việc đắp đập trên sông Brahmaputra, sẽ có tác dụng đến cả Ấn Độ và Bangladesh.
Damming the Brahmaputra, for example, will have effects on both India and Bangladesh.Trong thời gian trọng điểm của APatít Lào cai thì công trường trọng điểm số 1 của đất nước là thuỷ điện Sông Đà Hoà bình, LICOGI 14 tiếp tục huy động đội cạp bánh lốp anh hùng và lực lượng thiết bị, vận tải lên tham gia thi công khoan đá nổ mìn,bốc xúc vận chuyển, đắp đập, lấp sông thuỷ điện từ 1986 ¸ 1988 góp 1 phần vào tiến độ chung của thuỷ điện Sông Đà.
During implementing the key project Lao Cai Apatite, the No. 1 key project of the country's Song Da Hoa Binh hydropower, LICOGI 14 continued mobilization wheel scraper hero team and force equipment, transportation to participate rock drilling and blasting,loading and transport contacts, dam, river bridge from 1986¸ 1988 hydroelectricity contribute in the overall progress of the Song Da hydropower.Nơi đây vào năm 1054, vua Hashavarman 3 đã cho đắp đập ngăn sông và thực hiện một công trình độc đáo, biến lòng sông bằng đá thành một tuyệt tác điêu khắc đồ sộ.
In 1054, King Hashavarman III made a dam of the river and made a unique work, turning the stone in the middle of the river into a magnificent sculpture.Phong cách này của cỏ nhấp nhô mịn, mà sẽ chạy thẳng đến nhà, bụi, thắt lưng và tán xạ của cây vàhồ serpentine mình hình thành bởi vô hình đắp đập ngăn sông nhỏ, là một phong cách mới trong phong cảnh tiếng Anh, một" gardenless" hình thức làm vườn, mà cuốn đi gần như tất cả các tàn dư của phong cách chính thức khuôn mẫu trước đó.
His style of smooth undulating grass, which would run straight to the house, clumps,belts and scattering of trees and his serpentine lakes formed by invisibly damming small rivers, were a new style within the English landscape, a“gardenless” form of landscape gardening, which swept away almost all the remnants of previous formally patterned styles.Trái tim của một người phụ nữ nhỏ hơn một người đàn ông, có nghĩa là nó đập nhanh hơn để bù đắp cho sự khác biệt về kích cỡ.
A woman's heart is smaller than a man's, meaning that it beats faster to make up for the difference in size.Do đó,trái tim của bạn cố gắng bù đắp cho sự thiếu hụt và bắt đầu đập nhanh hơn.
As a result, your heart tries to make up for the shortage and starts to beat faster and faster.Nó có thể nén chặt các lớp đất và đá lấp một cách hiệu quả, và có thể được áp dụng cho các công trình xây dựng đường cao tốc hiện đại,sân bay, đắp đắp, cảng, đập, đường sắt, hầm mỏ, v. v.
It can effectively compact various soil layers and rock fill, and can be applied to the constructions of modern freeways,airports, embankment fill, ports, dams, railways, mines, etc.Máy đầm rung XS183J là một loại máy đầm rung tự hành hạng nặng. Nó có thể nén chặt các lớp đất và đá lấp một cách hiệu quả, và có thể được ápdụng cho các công trình xây dựng đường cao tốc hiện đại, sân bay, đắp đắp, cảng, đập, đường sắt.
XS183J vibratory compactor is a kind of heavy duty self propelled vibratory compactor It can effectively compact various soil layers and rock fill andcan be applied to the constructions of modern freeways airports embankment fill ports dams….Tăng cường: được sử dụng trong đường cao tốc, đường sắt, sân bay, đập, độ dốc đê chắn sóng, tường đắp đất, kỹ thuật đá dốc để giải tán căng thẳng của đất, tăng modulus đất và hạn chế trượt đất để cải thiện sự ổn định.
Reinforcement: used in highway, railway, airport, dam, breakwater slope, retaining wall backfill soil, slope rock engineering to disperse soil stress, increase soil modulus and limit soil slip to improve stability.Đập Irapé, đập cao nhất ở Brazil,[ 1][ 2][ 3] là một con đập đắp trên sông Jequitinhonha ở bang Minas Gerais.
Irapé Dam, the tallest dam in Brazil,[1][2][3] is an embankment dam on the Jequitinhonha River inthe state of Minas Gerais.Để“ bù đắp cho” sự tổn hạn khả năng/ công năng bơm máu của tim, tim đập nhanh hơn.
To“make up for” the loss in pumping capacity, the heart beats faster.Các đường cao tốc, đường sắt, đập đất đá, đê chắn sóng, sân bay, đất đắp tường chắn, bảo vệ mái dốc, vv, trong đó phân phối các căng thẳng đất, ngăn cản sự phụ chuyển của cơ thể trái đất và cải thiện sự ổn định cơ thể trái đất.
The highway, railway, soil-stone dam, breakwater, airport, backfill soil of retaining wall, slope protection, etc in which distributes the earth stress, prevents the side-displacement of the earth body and improves the earth body stability.Ai mà không thích đắp và đập piñata chứ?
Who doesn't like making and smashing piñatas?Tim đập nhanh hơn để bù đắp cho lượng oxy thiếu hụt.
The heart beats faster to attempt to compensate for the decreased quantity of oxygen.Đập Nurek( Tajik: Нерӯгоҳи обии Норак, Nerūgohi obii Norak)là một con đập đắp đất trên sông Vakhsh ở Tajikistan.
The Nurek Dam(Tajik: Нерӯгоҳи обии Норак, Nerūgohi obii Norak, Tajik for Nurek Hydro-electric Station)is an Earth-fill embankment dam on the Vakhsh River in Tajikistan.Đập Jirau là một đập đắp đá với lõi bê tông kết hợp nhựa đường, hiện đang được xây dựng trên sông Madeira ở bang Rondônia, Brazil.
The Jirau Dam is a rock-fill dam with an asphalt-concrete core, currently under construction on the Madeira River in the state of Rondônia, Brazil.Để" bù đắp" sự mất mát trong khả năng bơm máu, trái tim sẽ đập nhanh hơn.
To“make up for” the loss in pumping capacity, the heart beats faster.PV: Liệu có cơ chế nào để bù đắp sinh thái cho các nước thành viên MRC đang gánh chịu hệ lụy từ việc xây đập?
WY: Are there any existing mechanisms to provide ecological compensation to MRC members who will suffer from dam construction?Kiểm tra chất lượng của công trình thi công đất,ví dụ thí nghiệm đầm đất khi đắp đất cho đường sắt hoặc đường bộ, đê hoặc đập bằng đất.
Quality control checking of earthworks, e.g.compaction testing of road or rail embankments, levees or earth dams.Nếu rất nhiều các đập dự định trong lưu vực được vun đắp, hiệu ứng tích lũy của chúng sẽ gây ra sự đổi thay trầm tích chảy vào Đại Tây Dương có thể gây chướng ngại cho khí hậu khu vực”, Latrubesse nhắc.
If all the planned dams in the basin are constructed, their cumulative effect will trigger a change in sediment flowing into the Atlantic Ocean that may hinder the regional climate," Latrubesse said.Các nhà bảovệ môi trường lo ngại rằng các đập này có thể gây tai hại đáng kể cho các trữ lượng cá di trú, cũng như cho luồng di chuyển phù sa bồi đắp và bảo vệ vùng châu thổ sông Mekong ở đông nam Việt Nam.
Environmentalists fear dams could cause significant damage to migratory fish stocks, as well as the flow of sediment that builds up and protects the Mekong Delta region in southeastern Vietnam.Tuần trước, trong một video đăng tải về chuyến thăm của tới Yeywa, một đập thủy điện khác được Trung Quốc tài trợ trên sông Myitnge và hiện là con đập lớn nhất Myanmar, ông Hong nói rằngMyanmar cần nhiều con đập hơn để bù đắp vào sự thiếu hụt năng lượng đang tàn phá kinh tế quốc gia này.
Last week, in a Facebook video of his visit to the Yeywa Dam, another China-backed hydropower plant on the Myitnge River and currently the country's largest, Hong said Myanmar needed more dams as a shortage of power was damaging its economy.Các dự bồi hoàn này sẽ cho phépnhà máy điện địa nhiệt và đập thủy điện khẳng định là bền vững vì sự hủy hoại không thể tránh khỏi của họ đang được bù đắp ở một nơi khác mặc dù các dự án này có những tác động rõ ràng tới môi trường và xã hội.
The offset projects will infact allow the geothermal power plant and the hydropower dam to claim to be sustainable as their unavoidable destruction is being offset somewhere else even though they have clear social and environmental impacts.Display more examples
Results: 43, Time: 0.0179 ![]()
đắp chănđắp mặt nạ

Vietnamese-English
đắp đập Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đắp đập in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đắpverbapplycovermakebuiltđắpup forđậpnoundamknockbreakđậpverbhitbeatingTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đắp đê In English
-
đắp đê In English - Glosbe Dictionary
-
đắp đê Cho In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
đắp đê Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐÊ - Translation In English
-
đắp đê Translation - đắp đê English How To Say
-
"đắp (đê đập)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"đắp đê" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tra Từ Embankment - Từ điển Anh Việt Chuyên Ngành ...
-
What Is Dyke In Vietnamese?
-
Tra Từ Levee - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Bồi đắp | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Thông Tư 23-TTg Chế độ Dân Công Công Tác đắp đê
-
English To Vietnamese Meaning/Translation Of Dyke