ĐẬP NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐẬP NƯỚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từđập nước
dam
đậpđầmđập thủy điệnxây dựng đậpdams
đậpđầmđập thủy điệnxây dựng đậpa weir
đập nước
{-}
Phong cách/chủ đề:
What is a weir?Thay vào đó anh cho tôi đập nước và đánh với rối.
And you got me slapping water and hitting dummies instead.Có 112 trường hợp tử vongliên quan đến việc xây dựng đập nước.
There were 112 deaths associated with the dam's construction.Một nhược điểm của đập nước là mọi người dân sống xung quanh thường phải di dời.
One drawback of the dam is that people living around are often displaced.Có 112 trường hợp tử vong liên quan đến việc xây dựng đập nước.
There were 112 deaths related to the construction of the dam.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcon đậpđập xayaburi đập nước trái tim đậpđập hoover chống va đậpđập tam hiệp mạch đậpđập cửa đập đầu HơnSử dụng với trạng từđập mạnh đập nát đập rất nhanh đập lên đập cứng Sử dụng với động từbị đánh đậpbắt đầu đậpxây dựng đậpbị đập vỡ bắt đầu đánh đậpbị đập phá HơnĐập nước cung cấp khoảng hai phần ba nhu cầu năng lượng của nước này.
The dam provides for about two-thirds of the nation's energy needs.Cá vượt qua Sông Otter, bên cạnh đập nước( góc phải phía trên trong bức ảnh) gần Otterton.
Fish pass on River Otter, alongside weir(top right in photo) near Otterton.Đập nước trên sông Tigris cung cấp điện và thủy lợi cho phần lớn miền bắc Iraq.
The dam on the Tigris River supplies electricity and water to most parts of the country.Chúng tôi đã đi một đoạn xa từ cái đập nước cho tới Hama và không hề có chiếc cầu nào.
And we get to Hama. We get all the way from the dam to Hama and there's no bridge.Ông Pa Tou nói đập nước sẽ khiến họ mất hết- những cánh đồng ruộng, những mảnh vườn trồng cây và nhà cửa.
Pa Tou said the dam will deprive them of everything- their rice fields, orchards and homes.Và khi đến Hama, chúng tôi lần từ cái đập nước… cho đến Hama, nhưng không có cây cầu nào.
And we get to Hama. We get all the way from the dam to Hama and there's no bridge.Đập nước bị hư hại không còn ngăn được dòng Wadi Musa lấp kín lối vào thành phố.
The dams were damaged, so they no longer could prevent the Wadi Musa from filling the city's entrance.Năm 1921- 1922,theo lệnh của công sứ Garnier, đập nước được dâng cao và nối dài thêm.
In 1921- 1922, under the command of Envy Garnier, the dam was built higher and longer.Đập nước Oahe là một con đập lớn nằm dọc theo sông Missouri, thuộc phía Bắc của vùng Pierre, Nam Dakota ở Hoa Kỳ.
Oahe Dam is a large dam along the Missouri River, just north of Pierre, South Dakota in the United States.Tuy nhiên,ông nhấn mạnh rằng“ sự toàn vẹn của đập nước không bị ảnh hưởng bởi mươngđập bị hư.”.
But he stressed that"the integrity of the dam is not impacted" by the damaged spillway.Ngày quốc tế hành động vì các dòng sônglà ngày để kỷ niệm những chiến thắng như xóa bỏ đập nước và khôi phục sông.
The International Day of Action for Riversis a day to celebrate victories such as dam removal and river restoration.Này ta sẽ lấy gậy tay ta cầm mà đập nước dưới sông Nil và nước sẽ hóa thành máu.
With the staff that is in my hand I will strike the water that is in the Nile, and it shall be turned to blood.”.Ngày 12 tháng 3, 252 đập nước đã được kiểm tra, trong đó phát hiện 6 đập lớn đã có vết nứt nông ở phía trên.
On 12 March, 252 dams were inspected and it was discovered that six embankment dams had shallow cracks on their crests.Tôi biết, bạn có thể đang nghĩ:Tôi không biết xây dựng đập nước hay khiến một triệu người tham gia vào bất cứ cái gì đó.
I know you're probably thinking,‘I don'tknow how to build a dam or get a million people involved in anything.'.Lụt lội chưa từng có tiền lệ đã khiến hàng ngàn cư dân mấtnhà, đặc biệt là ở khu vực Houston- nơi hai đập nước bị tràn.
Unprecedented flooding has driven thousands of people from their homes,particularly in the Houston area where two dams are overflowing.Nếu bạn thực sự muốn thả diều,công viên bờ biển phía Tây và đập nước Marina Barrage là lựa chọn tốt nhất cho thú vui đó.
If you really want to fly a kite,the West Coast Park and dam Marina Barrage are the best choice for this pleasure.Nhất là một đập nước tại Lào đã thu hút sự chú ý của mọi người vì nó sẽ ảnh hưởng đến hàng triệu người sống tại vùng châu thổ sông Mekong.
One dam in particular in Laos has drawn attention because of its impact on millions of people living in the Mekong Basin.Kể từ những năm 1950, Trung Quốc đã xây dựng tổng cộng 22.000 đập nước cao hơn 15m, chiếm khoảng một nửa tổng số con đập hiện nay của thế giới.
Since the 1950s the Chinese have built some 22,000 dams more than 15 meters tall, roughly half the world's current total.Đập nước này nằm ở thượng nguồn và ở phía đông của Oroville, một thành phố có hơn 16,000 người phía bắc thủ phủ Sacramento của tiểu bang.
The earthfill dam is just upstream and east of Oroville, a city of more than 16,000 people north of the state capital of Sacramento.Công nghệ tính toán động lực học chất lỏng( CFD) của Autodesk mô phỏng đầy đủ các tác động xảy ra của lũ lụt,ví dụ như khi đập nước bị sụp đổ.
Autodesk's Computation Fluid Dynamics(CFD) technology simulates the full impact of flooding that occurs,as example when dams collapse.Đập nước theo phong cách Okuma đầy đủ với áo đấu Okuma chết thăng hoa tùy chỉnh của chúng tôi. Cuối cùng thoải mái. Cuối cùng trông tốt.
JerseysHit the water in full Okuma style with our custom Okuma die-sublimated tournament jersey. Ultimate comfort. Ultimate good looks.Đập Don Sahong của Lào, mới nhất trong hàng chục dự án đập nước của Sông Mekong, đã bắt đầu phát điện gần biên giới Lào- Cam Bốt vào tháng 11.
Laos' Don Sahong, the newest of dozens of Mekong dam projects, began generating electricity close to the Laos-Cambodia border in November.Bằng cách đập nước qua vòi phun, chiếc ghế có thể mô phỏng cảm giác khai thác bạn có thể nhận được từ một số ghế massage cơ khí.
By pulsing the water through the nozzles, the chair could simulate the tapping sensation you can get from some mechanical massage chairs.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0217 ![]()
đập nóđập phá

Tiếng việt-Tiếng anh
đập nước English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đập nước trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đậpdanh từdamknockbreakđậpđộng từhitbeatingnướcdanh từwatercountrystatekingdomjuice STừ đồng nghĩa của Đập nước
dam đầm đập thủy điệnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đạp Nước Là Gì
-
Đập Nước Là Gì - Bách Khoa Tri Thức
-
Đập – Wikipedia Tiếng Việt
-
Marina Barrage (Đập Nước Marina) - Visit Singapore
-
Từ điển Việt Anh "đập Nước" - Là Gì?
-
Chuồn Chuồn đạp Nước - Đạp Kiểu Gì đây? - Báo Lao động
-
ĐẬP NƯỚC LÀ GÌ? - YouTube
-
đập Nước Nghĩa Là Gì?
-
Đập (Dam) Là Gì? Đầu Tư, Xây Dựng Công Trình đập - VietnamBiz
-
đập Nước Tiếng Nhật Là Gì?
-
Tại Sao Chuồn Chuồn Lại 'đạp Nước'? - VnExpress
-
đạp Nước Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Đập Lớn Là Gì ? đập Nhỏ Là Gì ? [7/6/07]
-
Chuồn Chuồn đạp Nước Là Hiện Tượng Gì