đập Phá Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

đập phá tiếng Trung viết như thế nào?

đập phá Tiếng Trung là:

phát âm đập phá tiếng Trung 破壞 (dap pha)

Hình ảnh cho thuật ngữ đập phá

Chủ đề Chủ đề Tiếng Trung chuyên ngành Tổng hợp

Định nghĩa - Khái niệm

đập phá tiếng Trung?

Dưới đây là giải thích cách cách viết từ đập phá trong tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đập phá tiếng Trung nghĩa là gì.

破壞 (dap pha) - là một từ vựng Tiếng Trung chuyên đề Tổng hợp.

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đập phá trong tiếng Trung

破壞 (dap pha) - là một từ vựng Tiếng Trung chuyên đề Tổng hợp.

Đây là cách dùng đập phá tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Tổng kết

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đập phá Tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới đập phá

  • Cai Lậy Tiếng Trung là gì?
  • phân hủy sinh học Tiếng Trung là gì?
  • Hoài Đức Tiếng Trung là gì?
  • Vĩnh Thạnh Tiếng Trung là gì?
  • Yên Dũng Tiếng Trung là gì?
  • Hòn Đất Tiếng Trung là gì?
  • Lục Nam Tiếng Trung là gì?
  • Bình Phước Tiếng Trung là gì?
  • Tam Nông Tiếng Trung là gì?
  • Phú Giáo Tiếng Trung là gì?
  • Quan Sơn Tiếng Trung là gì?
  • Quảng Uyên Tiếng Trung là gì?
  • phong nha kẻ bàng Tiếng Trung là gì?
  • Gò Dầu Tiếng Trung là gì?
  • Ninh Thuận Tiếng Trung là gì?

Từ khóa » đập Phá Nghĩa Là Gì