"Đất" : Có Bao Nhiêu Từ Tiếng Anh để Diễn Tả.
Có thể bạn quan tâm
- Mua VIP Đăng nhập Đăng ký
- Video Học tiếng Anh
- Học tiếng Anh qua phim
- Học tiếng Anh qua bài hát
- Luyện nghe tiếng Anh
- Tiếng Anh giao tiếp
- Tiếng Anh trẻ em
- Học phát âm tiếng Anh
- Video - Chuyên ngành
- Video Hài
- Học tiếng Anh cùng...
- Khoa học - Công nghệ
- Sức khỏe - Làm đẹp
- Thời trang - Điện ảnh
- Du lịch - Thể thao
- Kinh doanh - Thương mại
- Tin tức Quốc tế
- Người nổi tiếng
- Video Học tập
- Thể loại khác
- Video giải trí
- Kiến thức - Kinh nghiệm
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Ngữ pháp căn bản
- Ngữ pháp nâng cao
- Kinh nghiệm, Kỹ năng
- Bài giảng video
- Câu trong tiếng Anh
- Từ vựng tiếng Anh
- Tài liệu tiếng Anh
- Tiếng Anh chuyên ngành
- Đọc báo Anh-Việt
- ...
- Kiến thức
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Từ vựng tiếng Anh
"Đất" : Có bao nhiêu từ tiếng Anh để diễn tả.
- Yes – và cách nói thay thế
- Ngạc nhiên: Cách diễn tả trong tiếng Anh

1.Earth: là đất, trái nghĩa với nó là heaven có nghĩa là trời. Ex: The war has spread throughout the earth.
2. Ground: là mặt đất nơi ta đang đứng - bất cứ mảnh đất nào, có thể được thiết kế cho một hoạt động hay mục đích cụ thể nào đó. Eg: I fell of the ground and broke my leg.
3. Land: có nghĩa là đất, từ trái nghĩa là sea có nghĩa là biển. Land thường được dùng cho những mảnh đất rộng ở miền quê, đặc biệt khi sử dụng cho nông nghiệp. Ex: Look! There the land is finally.
4. Lot: thường là một mảnh đất nhỏ ở thị xã hoặc thành phố, dùng cho việc xây dựng hoặc đỗ xe. Ex: building lot, a parking lot
5. Plot: một mảnh đất nhỏ có thể dùng cho việc xây dựng, trồng rau hoặc chôn cất người chết. Ex: She bought a small plot of land to build a house.
8. Space: một khu đất rộng lớn không có nhà cửa. Ex: The city has plenty of open space.
7. Soil: là đất trồng trọt. Ex: The heavy rain erode our soil.
toomva.com chúc bạn học thành công!
BÀI LIÊN QUAN
Tiếng Anh chủ đề: Công viên Tiếng Anh chủ đề: Công viên - Tiếng Anh chủ đề: Đường phố - Ti...
Trung Quốc: Con rồng tỉnh giấc-China... Timothy Beardson is the author of “Stumbling Giant: The Th...
Bao nhiêu môn học là đủ cho học sinh... In developed countries, high school students study four to...
Test xem bạn biết bao nhiêu từ vựng ... Trên thực tế, để gọi tên tất cả các màu sắc là một việc khá kh...
Từ khóa » Từ đát Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của DAT Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
ĐẤT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đất Tiếng Anh Là Gì? Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Bất động Sản Thông ...
-
'đát' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Bi đát Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
"Thửa Đất" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Đất - StudyTiengAnh
-
Từ điển Việt Anh "quá đát" - Là Gì?
-
Luật đất đai 2013 Số 45/2013/QH13 - Thư Viện Pháp Luật
-
Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
180+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý đất đai