đạt được Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đạt được
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đạt được tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đạt được trong tiếng Trung và cách phát âm đạt được tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đạt được tiếng Trung nghĩa là gì.
đạt được (phát âm có thể chưa chuẩn)
成绩 《工作或学习的收获。》逞 ; 得逞 (phát âm có thể chưa chuẩn) 成绩 《工作或学习的收获。》逞 ; 得逞; 《(坏主意)达到目的。》达 ; 达到 ; 抵达 ; 到达 《到(多指抽象事物或程度)。》đã đạt được mục đích目的已达/抵达目的达成 《达到; 得到(多指商谈后得到结果)。》đạt được hiệp nghị; đạt được sự thoả hiệp. 达成协议đạt được达得到。得出 《获得; 达到。》得到 ; 取得; 取 ; 招致 ; 夺得 ; 获得 《事物为自己所有。》获得 《取得; 得到(多用于抽象事物)。》đạt được thắng lợi. 取得胜利。胜利 《工作、事业达到预定的目的。》收 《获得(经济利益)。》有成 《成功。》奏 《发生; 取得(功效等)。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ đạt được hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- chỉ thị tiếng Trung là gì?
- đốc quân tiếng Trung là gì?
- phẩm màu tiếng Trung là gì?
- rộng lớn bao la tiếng Trung là gì?
- hộ gia đình tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đạt được trong tiếng Trung
成绩 《工作或学习的收获。》逞 ; 得逞; 《(坏主意)达到目的。》达 ; 达到 ; 抵达 ; 到达 《到(多指抽象事物或程度)。》đã đạt được mục đích目的已达/抵达目的达成 《达到; 得到(多指商谈后得到结果)。》đạt được hiệp nghị; đạt được sự thoả hiệp. 达成协议đạt được达得到。得出 《获得; 达到。》得到 ; 取得; 取 ; 招致 ; 夺得 ; 获得 《事物为自己所有。》获得 《取得; 得到(多用于抽象事物)。》đạt được thắng lợi. 取得胜利。胜利 《工作、事业达到预定的目的。》收 《获得(经济利益)。》有成 《成功。》奏 《发生; 取得(功效等)。》
Đây là cách dùng đạt được tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đạt được tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 成绩 《工作或学习的收获。》逞 ; 得逞; 《(坏主意)达到目的。》达 ; 达到 ; 抵达 ; 到达 《到(多指抽象事物或程度)。》đã đạt được mục đích目的已达/抵达目的达成 《达到; 得到(多指商谈后得到结果)。》đạt được hiệp nghị; đạt được sự thoả hiệp. 达成协议đạt được达得到。得出 《获得; 达到。》得到 ; 取得; 取 ; 招致 ; 夺得 ; 获得 《事物为自己所有。》获得 《取得; 得到(多用于抽象事物)。》đạt được thắng lợi. 取得胜利。胜利 《工作、事业达到预定的目的。》收 《获得(经济利益)。》有成 《成功。》奏 《发生; 取得(功效等)。》Từ điển Việt Trung
- dịch lại tiếng Trung là gì?
- nghìn bài một điệu tiếng Trung là gì?
- tồn vong tiếng Trung là gì?
- hê pa rin tiếng Trung là gì?
- đâm thủng tiếng Trung là gì?
- kiếp sau tiếng Trung là gì?
- gáy sách tiếng Trung là gì?
- ở gần tiếng Trung là gì?
- đi nhờ xe tiếng Trung là gì?
- kết luận mạch chứng tiếng Trung là gì?
- phạm tiếng Trung là gì?
- họ Quốc tiếng Trung là gì?
- dầm đơn tiếng Trung là gì?
- khai thác dầu bằng khí nâng tiếng Trung là gì?
- châu đầu ghé tai tiếng Trung là gì?
- giải phương trình một ẩn số tiếng Trung là gì?
- loại hình tiếng Trung là gì?
- bình thế tiếng Trung là gì?
- nghề rèn tiếng Trung là gì?
- giao long tiếng Trung là gì?
- quả lắc đơn tiếng Trung là gì?
- bôn sê vích tiếng Trung là gì?
- kho hộp trong tiếng Trung là gì?
- học điền tiếng Trung là gì?
- giúp ngay tiếng Trung là gì?
- thảo dã tiếng Trung là gì?
- ông thông gia tiếng Trung là gì?
- đèn hình tiếng Trung là gì?
- bạn cùng lớp tiếng Trung là gì?
- dượt tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đạt được Nghĩa Là Gì
-
Đạt được - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
'đạt được' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ĐẠT ĐƯỢC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"đạt được" Là Gì? Nghĩa Của Từ đạt được Trong Tiếng Anh. Từ điển ...
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Đạt Được
-
Glosbe - đạt được In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đạt được' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Top 11 đạt được Có Nghĩa Là Gì
-
Sống Có ý Nghĩa Không Phải Là điều Khó đạt được? - BBC
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt