Glosbe - đạt được In English - Vietnamese-English Dictionary
Có thể bạn quan tâm
acquire, achieve, gain are the top translations of "đạt được" into English.
đạt được + Add translation Add đạt đượcVietnamese-English dictionary
-
acquire
verbto gain, usually by one's own exertions; to get as one's own
Học hỏi và áp dụng các nguyên tắc thiêng liêng để đạt được sự hiểu biết thuộc linh.
Learn and apply divine principles for acquiring spiritual knowledge.
en.wiktionary.org -
achieve
verbLiệu cậu ta có thể đạt được những thành quả đó nếu không có anh?
Would he have achieved what he has achieved if it wasn't for you?
GlosbeMT_RnD -
gain
verbMột phụ nữ đạt được một chứng ngôn về các giáo lễ đền thờ.
A woman gains a testimony of temple ordinances.
GlosbeResearch
-
Less frequent translations
- attain
- obtain
- to accomplish
- to achieve
- to acquire
- to attain
- to earn
- to fulfill
- to gain
- to get
- to obtain
- attainment
- compass
- hit
- land
- make
- score
- secure
- arrive at
- bring off
- reach
- take
- win
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "đạt được" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "đạt được" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » đạt được Nghĩa Là Gì
-
Đạt được - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
'đạt được' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ĐẠT ĐƯỢC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"đạt được" Là Gì? Nghĩa Của Từ đạt được Trong Tiếng Anh. Từ điển ...
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Đạt Được
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đạt được' Trong Từ điển Lạc Việt
-
đạt được Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Top 11 đạt được Có Nghĩa Là Gì
-
Sống Có ý Nghĩa Không Phải Là điều Khó đạt được? - BBC
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt