ĐẮT GIÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐẮT GIÁ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từđắt giá
expensive
đắttốn kémrẻgiátiềncostly
tốn kémđắtđắt giáđắt đỏchi phítốn kém chi phípricey
đắt tiềntốn kémđắt đỏđắt giágiá caopricybankable
ngân hàngđắt giáhigh-priced
giá caotốn kémcao cấpđắt giáoverpriced
đắt đỏquá đắtđắt tiềnquá caoquá mứcđắt giáđịnh giá caovới giá caoprecious
quýquí giáquígiá trịvô giábáuđáng giácostliest
tốn kémđắtđắt giáđắt đỏchi phítốn kém chi phímost valuable
có giá trị nhấtgiá trị nhấtquý giá nhấtđáng giá nhấtcó giá trị lớnquý báu nhấtđắt nhất
{-}
Phong cách/chủ đề:
Always been expensive!Thật là đắt giá cho Bà Ngoại.
That was too much for Grandmother.Cam tùng đó, dầu này đắt giá.
This oil is expensive.Amazon sắp đắt giá hơn Apple.
Apple is more valuable than Amazon.Chất lượng luôn đắt giá.
Quality will always be costly.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từgiá vàng giá trị ròng giá đắt giá trị rất lớn giá trị rất cao giá trị rất tốt giá trị rất nhiều trị giá ròng giá trị rất thấp giá cả rất tốt HơnSử dụng với động từgiá cả cạnh tranh giá đỡ giá thầu bán đấu giágiá mua giá tăng giá giảm đẩy giágiá thuê giá dầu giảm HơnSử dụng với danh từgiá cả mức giágiá dầu thập giágiá bitcoin phẩm giágiá vé giá cổ phiếu báo giátổng giá trị HơnMột tên miền đắt giá khác, sex.
Another high value domain name, sex.Bài học đầu tiên” đắt giá.
But… first class is expensive.Một tên miền đắt giá khác, sex.
Another high-priced domain name, sex.Có thể mua được những thứ đắt giá.
So I can buy more expensive things.Rhodium là kim loại đắt giá nhất.
Rhodium is the most expensive precious metal.Có rất nhiều khoảnh khắc đẹp và đắt giá.
So many sweet and precious moments.Bạn mua thứ gì đó đắt giá, ví dụ như ô tô.
Or maybe you bought something more expensive, like a car.Hiện nhiều hơn thế với một đội hình đắt giá.
And this is with more expensive squad.Cơ hội đầu tư đắt giá chỉ từ 4,7 tỷ/ căn.
Precious investment opportunities only from 4.7 Billion VND.Vàng từ xưa đã được coi là thứ kim loại đắt giá bậc nhất.
Gold has historically been considered the most valuable metal.Và nó đắt giá vì đó là một ân sủng quý giá nhất.
And it is costly because it is the most precious gift.Họ quyết tâm bán mạng sống của họ càng đắt giá càng tốt.
They therefore prepared to sell their lives as dearly as possible.Huawei cũng được công nhận là thương hiệu đắt giá toàn cầu thứ 70 theo danh sách 100 thương hiệu của BrandZ.
Huawei was named the 70th most valuable global brand according to the the BrandZ 100 list.Google Fix: Google đã học được bài học từ thí nghiệm đắt giá này.
Google Fix: Google learned its lesson from this pricey experiment.Phần lớn, bao vây vẫn là một đề xuất đắt giá hơn nhiều so với phương pháp DIY chúng ta sẽ phác thảo sau.
Enclosures are, for the most part, still a pricey proposition- much more so than the DIY method we will outline later.Du thuyền 11 ngàn tỷ- trung tâm của vụ ly hôn đắt giá nhất nước Anh.
The 115m yacht is the focus of Britain's most costliest divorce.Các đại học công 4 năm sẽ tốn ít hơn, nhưngvẫn sẽ là đắt giá.
Four-year public universities will cost less, butstill will be pricey.Kiến thức và sách vở là những kho báu đắt giá nhất của nhân loại.
Knowledge and books are the most valueable treasures of humanity.Starbucks đã thiết kế ra không gian thứ ba, một nơi độc quyền màmọi người muốn ở lại và trả tiền cho ly càfe đắt giá.
Starbucks created a third space experience that's desirable andexclusive so people would want to stay and pay for the overpriced coffee.Cô còn được đánh giá là‘ Nữ diễn viên Pháp đắt giá nhất thế kỷ 21.
She has been dubbed'The Most Bankable French Actress of the 21st Century.Nhưng Sim đã học được bài học đắt giá vào năm 2005 khi OSIM, quỹ đầu tư quốc gia Temasek( Singapore) và công ty cổ phần tư nhân J. W.
But Sim learned a costly lesson in 2005 when OSIM, Singapore sovereign fund Temasek and Boston-based private equity firm J.W.Cô ấy có nhiều tiền, và tôi mong cô ấy sẽ mua tất cả các món đắt giá mà tôi đang có trong tay.
She has plenty of money, and I intend she shall buy all the high-priced things I have in hand now..Thí dụ cuộc chạy đua vũ trang của Tổng thống Reagan đối với Liên Xô trong thập niên 80 một cách nào đó đã là một hình thức tự đánh thuế đắt giá.
For example, President Reagan's arms race against the Soviet Union in the 1980s was in some sense a costly self-imposed tax.Loại khoáng thạch này hiếm hơn nhiều so với những viên kim cương và đá quý đắt giá thường được dùng làm biểu tượng tình yêu.
These 2,550 minerals are far more rare than pricey diamonds and gems usually presented as tokens of love.Hai người đàn ông bắt tay vào việc mang lại sức sống mới cho tờ tạp chí,thuê những tài năng đắt giá và thiết kế lại trang web.
The two men set outto revitalize the magazine, hiring high-priced talent and redesigning the Web site.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 866, Thời gian: 0.1483 ![]()
![]()
đặt hộpđắt hơn đáng kể

Tiếng việt-Tiếng anh
đắt giá English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đắt giá trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đắt giá nhấtmost expensivepriciestcầu thủ đắt giá nhất thế giớithe world's most expensive playergiá quá đắthefty priceđắt giá hơnmore expensivea more valuablepriciergiá rất đắtdearlyis very expensivea hefty pricegreat costbài học đắt giáexpensive lessonsẽ phải trả giá đắtwill pay dearlycầu thủ đắt giá nhất trong lịch sửthe most expensive player in historyTừng chữ dịch
đắttính từexpensivecostlypriceyđắtdanh từcostpriciergiádanh từpricecostvaluerackrate STừ đồng nghĩa của Đắt giá
tốn kém rẻ đắt đỏ tiền chi phíTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giá đắt Là Gì
-
đắt - Wiktionary Tiếng Việt
-
'giá đắt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Nghĩa Của Từ Đắt Giá - Từ điển Việt - Tra Từ
-
"giá đắt" Là Gì? Nghĩa Của Từ Giá đắt Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Đắt Giá Nghĩa Là Gì?
-
Giá đắt Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Đắt Giá Là Gì, Nghĩa Của Từ Đắt Giá | Từ điển Việt
-
Giá đắt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đắt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Sau Khi Trả Giá đắt, Mới Nhớ Ra... Bài Học - Vietnamnet
-
Trả Giá đắt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Giá đắt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
GIÁ QUÁ ĐẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex